CTCP Vinaceglass
2.900−200(-6,45%)
Biểu đồ giá CGV
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -6,45%
- 1 tuần
- -6,45%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -3,33%
- 1 năm
- -9,38%
- 2 năm
- -6,45%
- 3 năm
- +11,54%
- 5 năm
- -56,06%
- Tất cả
- -74,56%
- Trần
- 3.500
- Sàn
- 2.700
- TC
- 3.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1002.900
3.1001.900
5002.800
3.2009.900
3.400900
Dư mua 600Dư bán 13.700
Mô hình giá của CGV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 6/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,3 | −5,9 | 0,0 | −6,3 | 6,7 | −6,3 | 3,3 | 0,0 | −3,2 | 3,3 | −6,5 | −9,4 | |
| 2025 | 0,0 | 16,7 | 5,7 | −8,1 | −2,9 | 6,1 | −5,7 | 0,0 | 6,1 | −5,7 | 0,0 | −3,0 | 6,7 |
| 2024 | 15,4 | −3,3 | −3,4 | 0,0 | 7,1 | 50,0 | −31,1 | −3,2 | 3,3 | −6,5 | 6,9 | −3,2 | 15,4 |
| 2023 | 8,0 | 0,0 | −7,4 | −4,0 | 12,5 | 14,8 | −3,2 | 0,0 | −10,0 | 3,7 | 0,0 | −7,1 | 4,0 |
| 2022 | −20,5 | 3,2 | 0,0 | −18,8 | −3,8 | −20,0 | −7,5 | 0,0 | 0,0 | −18,9 | 0,0 | −16,7 | −67,9 |
| 2021 | −40,0 | 20,8 | 31,0 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −5,6 | 17,6 | 45,0 | 17,2 | 14,7 | 95,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −24,0 | 21,1 | 47,8 | 23,5 | 9,5 | −6,5 | 0,0 | 2,3 | 0,0 | −9,1 | 60,0 |
| 2019 | −25,6 | 6,9 | −22,6 | −12,5 | 4,8 | 18,2 | 11,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,8 | −35,9 |
| 2018 | 0,0 | 15,0 | 8,7 | −16,0 | 4,8 | 0,0 | 0,0 | −4,5 | 9,5 | 39,1 | −9,4 | 34,5 | 95,0 |
| 2017 | −60,4 | −8,3 | −15,2 | −17,9 | −17,4 | 5,3 | |||||||
| TB | −6,3 | 5,9 | −1,3 | −4,4 | 8,5 | 9,6 | −9,4 | −2,8 | 0,8 | 4,5 | −0,3 | 0,2 | 21,5 |
| % năm tăng | 33% | 56% | 33% | 22% | 67% | 56% | 30% | 0% | 40% | 50% | 22% | 33% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CGV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CGV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CGV
Chưa có ý tưởng nào về CGV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ94.999.560.000 đKỳnăm 2025
- 95 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.900 đ · 06/11/2026
- 27,5 tỷ
- CP lưu hành
- 9.499.956
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.699.973
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu8.200 đ
- 21/06/2017
Cổ đông lớn
- Trần Lê Dũng15,08%1.432.879 CP
- Lưu Quang Hưng12,11%1.150.300 CP
- Công ty Cổ phần Hà Quang7,1%674.636 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội6%570.000 CP
- Lê Quang Tuấn5,56%528.169 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Lê Dũng15,08%
- Lưu Quang Hưng12,11%
- Công ty Cổ phần Hà Quang7,1%
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội6%
- Lê Quang Tuấn5,56%
- Cổ đông khác54,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh nguyên vật liệu gốm sứ, sản phẩm chịu lửa; Sản xuất lò luyện và lò nung.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Kinh doanh bất động sản, xây dựng.
- Cơ Khí.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/06/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 8,200 đ/CP.
- 10/02/2015Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 19/09/2011Tăng vốn điều lệ lên 95 tỷ đồng.
- 29/03/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 26/12/2006Chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với tên là CTCP Sành sứ Thủy tinh Việt Nam với vốn điều lệ 25 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 16/11/2004Đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Sành sứ Thủy tinh Việt Nam.
- 01/04/2003Đổi thành Công ty Sành sứ Thủy tinh Việt Nam.
- CTCP Sành sứ Thủy tinh Việt Nam tiền thân là Công ty Xuất Nhập Khẩu Sành sứ Thủy tinh Việt Nam, được thành lập ngày 14/08/1993 theo Quyết định của Bộ Công nghiệp.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đầu tư và Phát triển Miền Trung—101 tỷ🔒
CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89—60 tỷ🔒
Trường ĐH Công nghiệp Vinh—140 tỷ🔒
CTCP Đầu tư và phát triển Habeco——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 65,1
- LNST 5,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 116
- Nợ 27,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 31/12/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:9 |