CTCP Bê tông Ly tâm Thủ Đức
17.400+1.300(+8,07%)
Biểu đồ giá BTD
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +8,07%
- 1 tuần
- +8,07%
- 1 tháng
- -3,33%
- 3 tháng
- -0,63%
- 1 năm
- +10,06%
- 2 năm
- +2,96%
- 3 năm
- +2,29%
- 5 năm
- -37,88%
- Tất cả
- +76,65%
- Trần
- 17.400
- Sàn
- 13.000
- TC
- 15.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
17.0001.000
17.400200
Dư mua 0Dư bán 1.200
Mô hình giá của BTD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 27/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18,7 | −0,5 | 4,2 | −8,6 | −0,5 | 0,5 | −5,5 | 16,5 | −3,4 | −10,6 | 8,1 | 15,5 | |
| 2025 | −18,6 | 7,7 | 1,1 | −8,7 | −5,3 | −7,5 | 10,8 | −1,2 | 4,9 | 2,9 | 1,8 | −6,4 | −20,2 |
| 2024 | −5,3 | 7,0 | −6,5 | 5,6 | −8,0 | −9,6 | 13,0 | 0,0 | −12,7 | 8,4 | 1,6 | 10,0 | −0,5 |
| 2023 | 0,0 | −2,2 | −5,3 | −4,4 | −3,3 | 0,4 | −4,8 | 4,1 | −7,4 | −6,1 | 9,0 | 7,5 | −13,2 |
| 2022 | 0,3 | 2,5 | 7,6 | −9,6 | −3,6 | −16,4 | 1,0 | 1,0 | −3,4 | 3,1 | 0,4 | 1,5 | −16,5 |
| 2021 | −2,1 | 14,0 | 31,4 | −8,7 | −1,9 | 11,6 | −5,1 | −0,9 | 14,4 | 15,5 | −7,8 | −2,7 | 63,5 |
| 2020 | 1,2 | −1,8 | −1,8 | 0,7 | 37,5 | 0,0 | −2,3 | 15,4 | 4,8 | 10,0 | −10,5 | 10,0 | 72,6 |
| 2019 | −5,5 | 0,7 | 5,1 | 9,2 | −1,9 | 9,1 | 20,5 | 2,4 | −2,4 | −0,9 | −3,4 | −5,2 | 28,0 |
| 2018 | 2,5 | −1,8 | 2,4 | −5,2 | −4,9 | −1,9 | 2,6 | −3,2 | 9,3 | −9,8 | 3,7 | −1,5 | −8,9 |
| 2017 | −8,0 | −8,5 | 0,0 | −6,2 | 6,5 | 0,0 | 9,7 | −4,2 | 2,4 | ||||
| TB | −1,0 | 2,8 | 4,2 | −3,8 | 0,0 | −1,4 | 2,4 | 4,1 | 0,4 | 2,2 | −1,0 | 1,7 | 13,1 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 67% | 30% | 10% | 40% | 50% | 60% | 40% | 60% | 56% | 56% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BTD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BTD
Chưa có ý tưởng nào về BTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ64.141.000.000 đKỳnăm 2025
- 64,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.400 đ · 05/11/2026
- 112 tỷ
- CP lưu hành
- 6.412.291
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.564.916
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.600 đ
- 02/03/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam51,01%3.271.191 CP
- Nguyễn Duy Hưng10,13%649.610 CP
- Hà Thị Kim Dung5,05%323.610 CP
- America Limited Liability Company4,91%314.900 CP
- Phan Thị Hồng Phúc1,83%117.313 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xây dựng Công nghiệp Việt Nam51,01%
- Nguyễn Duy Hưng10,13%
- Hà Thị Kim Dung5,05%
- America Limited Liability Company4,91%
- Phan Thị Hồng Phúc1,83%
- Cổ đông khác27,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh sản phẩm bê tông công nghiệp
- Thi công công trình công nghiệp, dân dụng, cơ sở hạ tầng
- Sản xuất và kinh doanh các sản phẩm cơ khí
- Tư vấn xây dựng
- Chuyển giao công nghệ sản xuất bê tông công nghiệp
- Kinh doanh vận tải hàng hóa; Kinh doanh nhà; Thiết kế sản phẩm bê tông công nghiệp, cơ khí, thiết bị nặng công nghiệp; ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/03/2017giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 18,600 đ/cp.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 64.14 tỷ đồng.
- 4/2009Tăng vốn điều lệ lên 45.81 tỷ đồng.
- 2/2008Tăng vốn điều lệ lên 26.95 tỷ đồng.
- 1/2007Tăng vốn điều lệ lên 18.48 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 11/2005Tăng vốn điều lệ lên 15.4 tỷ đồng.
- 2/2004Vốn điều lệ ban đầu 11 tỷ đồng.
- 06/11/2003Xí nghiệp được cổ phần hóa theo QĐ của Bộ CN.
- 15/03/1997đổi thành Xí nghiệp Bê tông Ly Tâm Thủ Đức.
- Tiền thân là Xưởng Bê tông Thủ Đức được thành lập vào tháng 05/1989.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Bê Tông Ly tâm Thủ Đức 1—80 tỷ🔒
CTCP Bê tông Ly tâm Vinaincon—40 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 252
- LNST 9,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 769
- Nợ 515
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 1 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 1.014
- LNST 12,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 887
- Nợ 628
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 68,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.621 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 03/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 01/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 12/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 09/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 10/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 25/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 16/10/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:1 |
| 20/12/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |