Tổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Bảo Long
Biểu đồ giá BLI
- 1 ngày
- -1,25%
- 1 tuần
- -1,25%
- 1 tháng
- -1,25%
- 3 tháng
- -1,25%
- 1 năm
- -14,13%
- 2 năm
- -16,84%
- 3 năm
- -33,05%
- 5 năm
- -54,65%
- Tất cả
- +33,67%
- Trần
- 8.900
- Sàn
- 6.700
- TC
- 7.800
- Mở
- 7.500
- Cao
- 7.700
- Thấp
- 7.500
- KL
- 1.800
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của BLI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,2 tỷ | +29 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +35 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +35 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,8 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 07/06 | −0,5 tỷ | −42 nghìn cp |
| 06/06 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 05/06 | −0,8 tỷ | −76 nghìn cp |
| 04/06 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 31/05 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 28/05 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 27/05 | −0,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| 24/05 | −0,4 tỷ | −35 nghìn cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −600 cp |
| 21/05 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 28/04 | 0 tỷ | −55 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2024 | −1,6 tỷ | −141 nghìn cp |
| T05/2024 | −1,1 tỷ | −100 nghìn cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2024 | −2,7 tỷ | −241 nghìn cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | −2,7 tỷ | −241 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −55 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,3 | −1,1 | 4,5 | −1,1 | −2,2 | −11,1 | 1,2 | 2,5 | −1,2 | −2,4 | −1,2 | −16,0 | |
| 2025 | 5,9 | −5,6 | −1,0 | −15,0 | 7,1 | −1,1 | 2,2 | 2,2 | −1,1 | 0,0 | 6,5 | −5,1 | −6,9 |
| 2024 | 3,5 | −6,8 | 0,0 | −4,5 | 5,7 | 10,8 | −4,1 | −8,5 | −11,1 | −1,0 | 3,2 | 3,1 | −11,4 |
| 2023 | −1,6 | −8,1 | 4,4 | 8,4 | 1,6 | −4,6 | −2,4 | 10,7 | −7,4 | −4,0 | −10,0 | 5,6 | −9,5 |
| 2022 | −3,8 | 0,0 | 1,7 | −0,6 | −2,8 | 10,4 | −8,5 | 7,4 | −14,4 | 0,0 | −8,7 | −7,4 | −25,7 |
| 2021 | 49,6 | −26,2 | 24,5 | −8,9 | 3,4 | 1,6 | 0,7 | 6,8 | 15,6 | 17,2 | −1,6 | −3,2 | 82,8 |
| 2020 | −10,2 | −2,8 | −7,1 | 9,3 | 2,9 | 3,5 | 4,4 | 8,4 | −6,4 | −4,2 | 15,9 | 33,7 | 48,2 |
| 2019 | −9,7 | −9,1 | 1,6 | −1,6 | 10,2 | 0,0 | 0,0 | 38,3 | −14,5 | −12,6 | 12,8 | 13,0 | 19,2 |
| 2018 | −5,6 | 5,9 | −2,9 | 0,0 | 0,0 | −2,8 | −1,5 | −1,6 | 7,7 | −4,4 | −1,5 | 17,7 | 9,1 |
| 2017 | 14,2 | −6,1 | −13,5 | 0,0 | 10,1 | 5,8 | −5,5 | 1,5 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,1 |
| TB | 3,8 | −6,0 | 1,2 | −1,4 | 3,6 | 1,3 | −1,3 | 6,8 | −3,4 | −1,2 | 1,8 | 6,4 | 12,0 |
| % năm tăng | 40% | 10% | 50% | 20% | 70% | 50% | 40% | 80% | 20% | 10% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BLI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BLI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BLI
Chưa có ý tưởng nào về BLI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ600.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 600 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.900 đ · 06/11/2026
- 474 tỷ
- CP lưu hành
- 59.999.474
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.999.894
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại98,85%
- 1,15%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.800 đ
- 11/12/2015
Cổ đông lớn
- Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Sài Gòn81,8%49.082.342 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam6,51%3.903.651 CP
- Hà Minh Hiếu0,03%18.000 CP
- Dương Quang Ngọc0,02%10.700 CP
- Phan Quốc Dũng0%2.140 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Sài Gòn81,8%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam6,51%
- Cổ đông khác11,64%
Ngành nghề kinh doanh
Kinh doanh bảo hiểm
- Bảo hiểm tài sản kỹ thuật
- Bảo hiểm hàng hóa, tàu thuyền
- Bảo hiểm sức khỏe, con người
- Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
- ....
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/04/2017Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng. .
- 11/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của BLI trên UPCoM giá đóng cửa cuối phiên là 10,800 đồng/CP.
- 16/11/2015Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán là BLI.
- 01/2015Tăng vốn điều lệ lên 403.61 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 14/05/2012Bộ Tài chính cấp Giấy phép điều chỉnh số 05/GPĐC16/KDBH chấp thuận việc đổi tên CTCP Bảo hiểm Nhà Rồng thành TCT Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long (Bảo Long).
- 06/2010Tăng vốn điều lệ lên 336.34 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 167.2 tỷ đồng.
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 07/2002Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 11/07/1995Tiền thân là CTCP Bảo hiểm Nhà Rồng, được thành lập và chính thức đi vào hoạt động kinh doanh bảo hiểm với vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 15,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.794
- Nợ 1.825
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST 31,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.774
- Nợ 1.845
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 21,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 372 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.149 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần kinh doanh bảo hiểm 4 quýĐọc thêm →
- 1,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,03% (1.203đ/CP) |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,49% (949đ/CP) |
| 19/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,92% (592đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,48% (548đ/CP) |
| 07/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,97% (297đ/CP) |
| 30/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,4% (140đ/CP) |
| 18/11/2016 | Quyền mua | Quyền mua 125:22 |
| 18/11/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 125:3 |
| 16/10/2015 | Quyền mua | Quyền mua 2500:597 |