CTCP Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
21.9000(0,00%)
Biểu đồ giá BHH
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +29,59%
- 3 tháng
- +21,67%
- 1 năm
- +37,91%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +17,24%
- Trần
- 25.100
- Sàn
- 18.700
- TC
- 21.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
21.700500
21.800100
21.9001.000
Dư mua 0Dư bán 7.000
Mô hình giá của BHH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 83/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −12 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,4 | −1,0 | 17,1 | 0,5 | 0,0 | −11,7 | −3,7 | −15,0 | 0,0 | 43,1 | 0,0 | 29,3 | |
| 2025 | 0,0 | 4,4 | 0,0 | −20,1 | 3,6 | −11,1 | |||||||
| TB | 7,4 | −1,0 | 17,1 | 0,5 | 0,0 | −11,7 | −1,9 | −5,3 | 0,0 | 11,5 | 3,6 | −11,1 | |
| % năm tăng | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 0% | 50% | 0% | 50% | 100% | 0% | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về BHH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về BHH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về BHH
Chưa có ý tưởng nào về BHH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ60.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 60 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.900 đ · 06/11/2026
- 131 tỷ
- CP lưu hành
- 6.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.012.500
- 33,5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.300 đ
- 06/06/2025
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Vinaceglass20%1.200.000 CP
- Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội12,5%750.000 CP
- Công ty TNHH Hải Hà11,17%670.000 CP
- Trương Thị Hòa10,33%620.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội5%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Vinaceglass20%
- Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội12,5%
- Công ty TNHH Hải Hà11,17%
- Trương Thị Hòa10,33%
- Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội5%
- Cổ đông khác41%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm bia.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Lịch sử hình thành
- 12/2025CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89 đổi tên thành CTCP Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
- 06/06/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 14,300 đ/CP.
- 18/12/2024Công ty chính thức được chấp thuận trở thành Công ty đại chúng theo Văn bản số 8646/UBCK-GSĐC ngày 18/12/2024 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- Từ năm 2017 - Năm 2018: Công ty mở rộng dự án nâng công suất nhà máy lên 35 triệu lít/năm, mở rộng diện tích nhà máy trên 16.000 m2, tăng vốn điều lệ ban đầu từ 30 tỷ đồng lên 60 tỷ đồng.
- 14/05/2007Thành lập Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội – Hưng Yên 89 (Tên viết tắt là HABECO TRADING 89) theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0503000221 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp. Công ty đặt trụ sở tại đường 206, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, Hưng Yên.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 273
- LNST 5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 216
- Nợ 129
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 01/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |