CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương · Bất động sản
Biểu đồ giá API
- 1 ngày
- -4,76%
- 1 tuần
- -6,98%
- 1 tháng
- -6,98%
- 3 tháng
- -29,82%
- 1 năm
- -44,44%
- 2 năm
- -48,72%
- 3 năm
- -33,33%
- 5 năm
- -91,23%
- Tất cả
- -39,85%
- Trần
- 4.600
- Sàn
- 3.800
- TC
- 4.200
- Mở
- 3.800
- Cao
- 4.200
- Thấp
- 3.800
- KL
- 304.400
- GT
- 1,2 tỷ
Mô hình giá của API dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 04/11 | +0,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +19 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −52 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −52 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −112 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,0 | 0,0 | −6,3 | −5,1 | 12,5 | −1,6 | −11,3 | 1,8 | −23,2 | 0,0 | −7,0 | −42,9 | |
| 2025 | −9,0 | 5,6 | −8,0 | −23,2 | 30,2 | 0,0 | 43,5 | −9,1 | −3,3 | −17,2 | −1,4 | −1,4 | −10,3 |
| 2024 | −5,3 | −3,7 | 0,0 | −21,2 | 151,2 | −29,1 | 5,5 | 14,3 | 4,5 | −16,3 | −5,2 | 6,8 | 36,8 |
| 2023 | 23,3 | −21,7 | 2,4 | 49,4 | 18,9 | −49,7 | −13,2 | 10,6 | −17,8 | −6,7 | 5,4 | −3,4 | −33,7 |
| 2022 | −16,7 | 13,4 | 0,9 | −25,4 | −11,1 | −28,1 | 3,2 | 39,1 | −32,4 | −34,9 | 27,3 | −31,7 | −75,1 |
| 2021 | 20,7 | 17,8 | 20,6 | 14,1 | −31,4 | 10,1 | −17,4 | 31,6 | 100,0 | 66,6 | 16,8 | −12,6 | 446,5 |
| 2020 | 72,4 | −3,1 | −48,7 | 35,8 | −6,5 | −6,0 | −13,0 | 15,0 | 6,4 | −1,2 | 0,2 | 47,3 | 58,8 |
| 2019 | −6,2 | 1,8 | 8,4 | 1,3 | 1,6 | 0,0 | −0,8 | −30,3 | −33,7 | 2,7 | 6,3 | −24,2 | −59,6 |
| 2018 | 3,3 | 0,0 | −12,3 | −2,9 | −22,4 | −28,0 | 83,5 | −9,3 | −24,5 | −11,0 | 17,6 | 12,6 | −27,2 |
| 2017 | 25,2 | 42,2 | 36,0 | 5,4 | 18,4 | 15,9 | −7,4 | 1,8 | −0,9 | −1,3 | −11,5 | 8,1 | 209,2 |
| TB | 9,8 | 5,2 | −0,7 | 2,8 | 16,2 | −11,6 | 7,3 | 6,5 | −2,5 | −1,9 | 6,2 | 0,2 | 60,6 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 50% | 60% | 20% | 40% | 70% | 30% | 20% | 67% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về API. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về API
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về API
Chưa có ý tưởng nào về API. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ840.839.760.000 đKỳquý 3/2026
- 841 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.000 đ · 06/11/2026
- 336 tỷ
- CP lưu hành
- 84.083.976
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu46.246.186
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,65%
- 2,35%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu17.300 đ
- 13/09/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Đỗ Lăng19,6%16.482.668 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương13,1%11.016.720 CP
- Huỳnh Thị Mai Dung9,82%8.258.360 CP
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Apec Group3,63%3.051.900 CP
- Nguyễn Thị Hồng Cúc1,47%1.233.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Đỗ Lăng19,6%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương13,1%
- Huỳnh Thị Mai Dung9,82%
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Apec Group3,63%
- Nguyễn Thị Hồng Cúc1,47%
- Cổ đông khác52,38%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ tư vấn đầu tư trong và ngoài nước
- Tư vấn môi giới, kinh doanh bất động sản, tư vấn quản lý kinh doanh, chiến lược kinh doanh
- Xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2022Công ty tăng vốn điều lệ lên 841 tỷ đồng.
- 01/2022Công ty tăng vốn điều lệ lên 382 tỷ đồng.
- 2014Công ty tăng vốn điều lệ lên 364 tỷ đồng.
- 13/09/2010Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2009Công ty tăng vốn điều lệ lên 264 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2007Công ty tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng.
- 31/07/2006CTCP Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương (viết tắt là APEC Investment.,JSC) được thành lập theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 0103013346 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hà Nội cấp với VĐL là 22,950,000,000 đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5,9
- LNST −37,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.234
- Nợ 1.400
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −96,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 267
- LNST 8,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.195
- Nợ 1.269
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 51,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -892 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.539 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -8,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -72,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:6 |
| 05/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |