CTCP Xuất nhập khẩu Thủy sản An Giang
Biểu đồ giá AGF
- 1 ngày
- -11,11%
- 1 tuần
- -11,11%
- 1 tháng
- -11,11%
- 3 tháng
- -20,00%
- 1 năm
- -23,81%
- 2 năm
- -38,46%
- 3 năm
- -46,67%
- 5 năm
- -65,96%
- Tất cả
- -86,07%
- Trần
- 2.100
- Sàn
- 1.700
- TC
- 1.900
Mô hình giá của AGF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 16 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −2 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −21 cp |
| 31/05 | 0 tỷ | −7 cp |
| 12/01 | 0 tỷ | −2 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −16 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −42 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −18 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −3 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | −6 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 03/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −5 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −16 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −30 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −81 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 5,0 | −4,8 | −5,0 | −5,3 | 11,1 | −5,0 | 5,3 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | −11,1 | −20,0 | |
| 2025 | −13,3 | −15,4 | −9,1 | 5,0 | 4,8 | −4,5 | 9,5 | −4,3 | 4,5 | −8,7 | 0,0 | −4,8 | −33,3 |
| 2024 | −6,7 | −3,6 | 3,7 | −3,6 | 3,7 | 7,1 | −3,3 | −3,4 | −10,7 | 16,0 | −24,1 | 36,4 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 17,4 | 0,0 | −7,4 | −12,0 | 13,6 | 4,0 | 7,7 | 7,1 | 6,7 | −15,6 | 11,1 | 30,4 |
| 2022 | −4,5 | 0,0 | 14,3 | −8,3 | −11,4 | −20,5 | −6,5 | 10,3 | −9,4 | −24,1 | −9,1 | 15,0 | −47,7 |
| 2021 | −25,0 | −15,6 | 5,3 | 12,5 | −33,3 | 23,3 | −13,5 | 9,4 | 14,3 | 10,0 | 18,2 | −15,4 | −26,7 |
| 2020 | −6,2 | −22,0 | 3,7 | −17,9 | 26,1 | −6,9 | 3,7 | 14,3 | 21,9 | 23,1 | 2,1 | 22,4 | 62,6 |
| 2019 | −8,5 | 19,3 | −2,5 | 7,6 | −20,4 | −22,0 | 0,0 | 7,5 | −19,2 | 5,9 | 12,7 | 6,6 | −21,5 |
| 2018 | −14,6 | −5,2 | −25,1 | −1,9 | −11,5 | −25,4 | 18,8 | −16,0 | 77,4 | −12,7 | −27,3 | 12,2 | −50,5 |
| 2017 | 13,2 | 16,6 | −0,8 | 5,0 | 1,3 | 0,0 | −5,0 | −3,7 | −3,8 | 2,2 | 0,0 | 5,7 | 32,3 |
| TB | −6,1 | −1,3 | −1,6 | −1,4 | −4,2 | −4,0 | 1,3 | 1,2 | 8,2 | 1,8 | −4,8 | 9,9 | −6,0 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 40% | 40% | 50% | 30% | 50% | 50% | 50% | 60% | 33% | 78% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về AGF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về AGF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về AGF
Chưa có ý tưởng nào về AGF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ281.097.430.000 đKỳquý 3/2026
- 281 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.600 đ · 06/11/2026
- 45 tỷ
- CP lưu hành
- 28.109.743
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.216.461
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,54%
- 0,46%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 8,24%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.900 đ
- 02/05/2002
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Hùng Vương79,58%22.370.625 CP
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH8,24%2.316.892 CP
- Nguyễn Hoàng Hoài Phương0,16%45.044 CP
- Võ Tòng Xuân0,14%38.748 CP
- Phan Thị Lượm0,12%32.503 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Hùng Vương79,58%
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH8,24%
- Nguyễn Hoàng Hoài Phương0,16%
- Võ Tòng Xuân0,14%
- Phan Thị Lượm0,12%
- Cổ đông khác11,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm làm từ thủy sản.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa phân vào đâu.
- Nuôi trồng thủy sản nội địa.
- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa.
- Bán buôn thực phẩm.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/02/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 2,900 đ/CP.
- 17/02/2020Hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- 09/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 281.09 tỷ đồng.
- 4/2013Tăng vốn điều lệ lên 255.54 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 128.59 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 10/2006Tăng vốn điều lệ lên 78.87 tỷ đồng.
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 63.88 tỷ đồng.
- Công ty AGIFISH là thành viên của Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI), Hiệp hội chế biến và xuất khẩu thủy sản Việt Nam (VASEP), Hiệp hội cá tra Việt Nam (VPA), Hiệp hội nghề nuôi và chế biến thủy sản An Giang (AFA).
- 02/05/2002Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE.
- 08/03/2002Công ty được cấp phép niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE với mã chứng khoán là AGF.
- 01/09/2001Công ty AGIFISH chính thức hoạt động theo hình thức CTCP.
- 28/06/2001CTCP XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH Co.) được thành lập theo Quyết định số 792/QĐ-TTg với vốn điều lệ 41.791 tỷ đồng.
- 2000Công ty AGIFISH được Nhà nước tặng danh hiệu "Anh Hùng Lao Động" và trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam trong ngành thủy sản.
- 11/1995Công ty XNK Thủy sản An Giang (AGIFISH) được thành lập theo Quyết định số 964/QĐ QU ngày 20/11/1995.
- Tiền thân là Xí nghiệp Đông lạnh An Giang, xây dựng năm 1985 và đi vào hoạt động tháng 03/1987 do Công ty Thủy sản An Giang đầu tư.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 181
- LNST −13,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 251
- Nợ 468
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 523
- LNST −2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 255
- Nợ 440
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 41,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.046 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -7.722 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -11,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -5,3%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 04/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2013 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 13/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2011 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 25/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/03/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/03/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/01/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/01/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/11/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/08/2006 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 09/01/2006 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 14/07/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/02/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 06/09/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 28/01/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/06/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/12/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |