CTCP Vĩnh Hoàn · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá VHC
- 1 ngày
- -0,71%
- 1 tuần
- -2,49%
- 1 tháng
- -1,90%
- 3 tháng
- -6,75%
- 1 năm
- -14,99%
- 2 năm
- -27,62%
- 3 năm
- -7,10%
- 5 năm
- +5,60%
- Tất cả
- +821,99%
- Trần
- 52.800
- Sàn
- 45.950
- TC
- 49.400
- Mở
- 49.000
- Cao
- 49.050
- Thấp
- 48.800
- KL
- 130.500
- GT
- 6,4 tỷ
Mô hình giá của VHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,6 tỷ
- 20 phiên
- −6,9 tỷ
- 60 phiên
- −109,5 tỷ
- 1 năm
- −392,5 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 05/11 | −1,0 tỷ | −21 nghìn cp |
| 04/11 | +0,7 tỷ | +14 nghìn cp |
| 03/11 | +3,4 tỷ | +70 nghìn cp |
| 02/11 | −1,7 tỷ | −34 nghìn cp |
| 30/10 | −2,6 tỷ | −51 nghìn cp |
| 29/10 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 28/10 | +1,7 tỷ | +34 nghìn cp |
| 27/10 | −1,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| 26/10 | −1,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 23/10 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| 22/10 | +1,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| 21/10 | +0,6 tỷ | +12 nghìn cp |
| 20/10 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| 19/10 | −1,6 tỷ | −31 nghìn cp |
| 16/10 | −1,7 tỷ | −33 nghìn cp |
| 15/10 | −0,7 tỷ | −14 nghìn cp |
| 14/10 | −1,0 tỷ | −19 nghìn cp |
| 13/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 12/10 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,6 tỷ | +33 nghìn cp |
| T10/2026 | −5,1 tỷ | −108 nghìn cp |
| T09/2026 | −59,7 tỷ | −1,18 triệu cp |
| T08/2026 | −82,3 tỷ | −1,55 triệu cp |
| T07/2026 | −11,6 tỷ | −209 nghìn cp |
| T06/2026 | −78,0 tỷ | −1,35 triệu cp |
| T05/2026 | −111,8 tỷ | −1,85 triệu cp |
| T04/2026 | −117,1 tỷ | −1,94 triệu cp |
| T03/2026 | −47,4 tỷ | −805 nghìn cp |
| T02/2026 | −63,8 tỷ | −1,09 triệu cp |
| T01/2026 | +199,9 tỷ | +3,30 triệu cp |
| T12/2025 | −33,4 tỷ | −614 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −3,5 tỷ | −74 nghìn cp |
| Q3/2026 | −153,6 tỷ | −2,94 triệu cp |
| Q2/2026 | −306,9 tỷ | −5,14 triệu cp |
| Q1/2026 | +88,7 tỷ | +1,40 triệu cp |
| Q4/2025 | +38,6 tỷ | +660 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −375,3 tỷ | −6,75 triệu cp |
| 2025 | +38,6 tỷ | +660 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- −26,4 tỷ
- 60 phiên
- +0,7 tỷ
- 1 năm
- −83,3 tỷ
Mua ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 14/09 | 0 tỷ | +200 cp |
| 04/09 | 0 tỷ | +300 cp |
| 03/09 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 25/08 | 0 tỷ | +600 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | +600 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | +600 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 17/07 | −1,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| 16/07 | −2,2 tỷ | −40 nghìn cp |
| 15/07 | −3,4 tỷ | −60 nghìn cp |
| 14/07 | −5,7 tỷ | −101 nghìn cp |
| 13/07 | −9,1 tỷ | −160 nghìn cp |
| 10/07 | −1,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| 09/07 | −0,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| 08/07 | −0,9 tỷ | −16 nghìn cp |
| 07/07 | −1,8 tỷ | −30 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | −26,6 tỷ | −467 nghìn cp |
| T06/2026 | +27,0 tỷ | +463 nghìn cp |
| T05/2026 | −2,5 tỷ | −42 nghìn cp |
| T04/2026 | +2,6 tỷ | +42 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,2 tỷ | −54 nghìn cp |
| T02/2026 | −6,6 tỷ | −93 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,5 tỷ | −12 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,7 tỷ | −48 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q3/2026 | −26,4 tỷ | −463 nghìn cp |
| Q2/2026 | +27,1 tỷ | +463 nghìn cp |
| Q1/2026 | −10,3 tỷ | −159 nghìn cp |
| Q4/2025 | −8,3 tỷ | −141 nghìn cp |
| Q3/2025 | −59,4 tỷ | −1,08 triệu cp |
| Q2/2025 | −29,1 tỷ | −712 nghìn cp |
| Q1/2025 | +20,9 tỷ | +309 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,6 tỷ | −158 nghìn cp |
| 2025 | −75,9 tỷ | −1,62 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,3 | −4,9 | −4,1 | 3,7 | −4,1 | 1,4 | −11,6 | −1,0 | −6,9 | 3,7 | −2,5 | −12,6 | |
| 2025 | −3,4 | 5,6 | −13,1 | −20,5 | 11,7 | 7,6 | −5,2 | 0,5 | 1,3 | 5,9 | −2,4 | −2,6 | −17,7 |
| 2024 | 2,8 | 18,9 | 6,7 | −5,6 | 0,0 | −5,3 | 1,6 | 3,4 | −1,8 | −1,4 | 2,1 | −0,4 | 20,5 |
| 2023 | 1,6 | −21,0 | −4,7 | 12,9 | −2,8 | 10,9 | 16,2 | 2,5 | 1,9 | −20,2 | 4,8 | 12,7 | 6,6 |
| 2022 | −2,9 | 25,4 | 23,9 | 9,7 | −1,2 | −9,0 | −11,9 | 13,4 | −9,1 | −11,7 | −6,9 | 2,7 | 14,1 |
| 2021 | −8,2 | 4,7 | −2,5 | −4,9 | 8,4 | 13,8 | −9,7 | 20,6 | 4,3 | 21,9 | −2,9 | 5,8 | 56,4 |
| 2020 | −12,0 | −11,2 | −33,9 | 44,9 | 13,2 | 4,5 | −2,9 | 11,8 | 15,0 | −2,3 | 8,1 | −6,3 | 9,3 |
| 2019 | −3,5 | 3,6 | −5,5 | 4,4 | −0,9 | −3,3 | 1,0 | −9,8 | 1,5 | −0,8 | −5,8 | 4,2 | −14,7 |
| 2018 | 4,1 | −7,2 | 40,9 | −15,2 | −11,1 | 11,2 | 19,6 | 9,7 | 23,5 | −1,2 | 8,5 | −5,0 | 88,5 |
| 2017 | −2,2 | −18,6 | 17,8 | −2,2 | 6,2 | 4,8 | −12,2 | −5,4 | 4,1 | −8,0 | 13,8 | −0,2 | −7,8 |
| TB | −0,8 | −0,5 | 2,6 | 2,7 | 1,9 | 3,6 | −1,5 | 4,6 | 3,4 | −1,4 | 2,2 | 1,2 | 17,3 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 40% | 50% | 40% | 70% | 40% | 70% | 70% | 30% | 56% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VHC
Chưa có ý tưởng nào về VHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.094.531.590.000 đKỳquý 3/2026
- 2.095 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng49.050 đ · 06/11/2026
- 10.274 tỷ
- CP lưu hành
- 209.453.159
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu83.781.263
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại82,52%
- 17,48%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu62.000 đ
- 24/12/2007
Cổ đông lớn
- Trương Thị Lệ Khanh45,35%94.980.340 CP
- Mitsubishi Australia Ltd6,88%14.400.000 CP
- Lâm Mẫu Diệp4,79%10.030.980 CP
- Lê Ngọc Tiên2,72%5.700.000 CP
- Norges Bank2,04%4.263.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trương Thị Lệ Khanh45,35%
- Mitsubishi Australia Ltd6,88%
- Lâm Mẫu Diệp4,79%
- Lê Ngọc Tiên2,72%
- Norges Bank2,04%
- Cổ đông khác38,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Nuôi trồng, đánh bắt, chế biến, bảo quản thủy hải sản.
- Mua bán thủy hải sản, máy móc thiết bị, hóa chất, nông sản thực phẩm, súc sản, nguyên vật liệu phục vụ sản xuất.
- Kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái, xây dựng nhà các loại, kinh doanh BĐS.
- Sản xuất bao bì giấy, in các loại...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2026Giảm vốn điều lệ xuống 2,094,531,590,000 đồng.
- 01/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,244,531,590,000 đồng.
- 14/01/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,833,769,560,000 đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 924.03 tỷ đồng.
- 07/2013Tăng vốn điều lệ lên 614.04 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 475.11 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 471.51 tỷ đồng.
- 03/2010Tăng vốn điều lệ lên 353.28 tỷ đồng.
- 24/12/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 17/04/2007Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 01/04/2007Chính thức chuyển đổi mô hình kinh doanh sang Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn.
- 29/12/2000Tăng vốn điều lệ lên 17.3 tỷ đồng.
- 21/12/2000Tăng vốn điều lệ lên 11.3 tỷ đồng.
- 21/01/1998Tăng vốn điều lệ lên 2.6 tỷ đồng.
- 1998Chuyển đổi thành Công ty TNHH Vĩnh Hoàn.
- 1997Tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân Vĩnh Hoàn được thành lập tại Thị xã Sa đéc - Đồng Tháp với số vốn điều lệ ban đầu là 300 triệu đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.350
- LNST 213
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.378
- Nợ 4.335
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 55,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 12.069
- LNST 1.418
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.408
- Nợ 3.363
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.407
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng49.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,3Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng49.050 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.882 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 45.842 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 12,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/01/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 20/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 17/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/11/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 23/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 18/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/08/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 09/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
