CTCP Cao su Sao Vàng · Sản phẩm cao su
Biểu đồ giá SRC
- 1 ngày
- +6,07%
- 1 tuần
- +10,95%
- 1 tháng
- -0,14%
- 3 tháng
- -0,43%
- 1 năm
- -6,70%
- 2 năm
- +81,94%
- 3 năm
- +62,48%
- 5 năm
- +148,05%
- Tất cả
- +429,55%
- Trần
- 33.700
- Sàn
- 29.300
- TC
- 31.500
Mô hình giá của SRC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Sản phẩm cao su
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −180 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −180 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −280 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 22 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −23 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −86 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −34 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −73 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −89 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −47 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 03/06 | 0 tỷ | −30 cp |
| 08/08 | 0 tỷ | −2 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −18 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 12/04 | 0 tỷ | −18 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −78 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/01 | 0 tỷ | −37 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −236 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −39 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −18 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −215 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −309 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −39 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −27 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −315 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −143 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −348 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −362 cp |
| 2022 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 2021 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,0 | 0,2 | 12,9 | −4,5 | 4,2 | −2,1 | −2,6 | −7,2 | −2,0 | −13,1 | 11,0 | −11,5 | |
| 2025 | 2,8 | 7,2 | −6,7 | 2,4 | 1,8 | 1,2 | 11,5 | 17,9 | 55,0 | −5,7 | 7,0 | −3,4 | 115,6 |
| 2024 | −6,8 | 12,7 | −8,6 | −4,7 | 15,8 | 0,0 | 6,6 | −9,1 | −8,2 | −6,9 | −0,4 | −4,7 | −16,6 |
| 2023 | 20,9 | 3,2 | −0,9 | −14,2 | −4,1 | 1,1 | 1,6 | −2,6 | 12,0 | 38,9 | 5,5 | 3,4 | 72,4 |
| 2022 | −13,2 | 2,1 | 2,9 | −9,7 | −1,8 | −5,1 | 0,0 | 1,5 | −2,5 | 25,7 | −18,7 | 13,1 | −12,2 |
| 2021 | −4,3 | 10,5 | −2,7 | −6,5 | −6,2 | 0,2 | −7,6 | 3,1 | 13,4 | 7,5 | 1,6 | 1,0 | 7,7 |
| 2020 | 7,7 | −7,7 | −16,6 | 13,3 | −4,1 | −5,9 | −2,3 | 2,1 | 15,1 | −2,7 | 4,8 | 21,6 | 20,7 |
| 2019 | 29,6 | 2,9 | −1,7 | 21,5 | 18,1 | −9,8 | −20,5 | 23,6 | −2,4 | −4,8 | −11,5 | −1,6 | 34,8 |
| 2018 | 18,3 | −1,7 | −1,3 | −5,8 | −13,0 | −7,5 | 19,1 | 0,0 | 1,5 | −2,3 | 0,0 | 6,3 | 9,5 |
| 2017 | −2,3 | 2,4 | −2,0 | −2,1 | 0,0 | 1,9 | −7,3 | −6,2 | −1,8 | −9,3 | 2,1 | 4,0 | −19,6 |
| TB | 4,7 | 3,2 | −2,5 | −1,0 | 1,1 | −2,6 | −0,1 | 2,3 | 8,0 | 2,7 | −1,1 | 4,4 | 23,6 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 20% | 30% | 40% | 40% | 40% | 50% | 50% | 30% | 56% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SRC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SRC
Chưa có ý tưởng nào về SRC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ364.841.240.000 đKỳquý 3/2026
- 365 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng34.950 đ · 06/11/2026
- 1.275 tỷ
- CP lưu hành
- 36.481.727
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.107.441
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu42.000 đ
- 07/10/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cp Tập Đoàn Hoành Sơn50,22%18.321.277 CP
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam36,01%13.135.349 CP
- Nguyễn Tiến Ngọc3,8%1.385.430 CP
- Hồ Viết Hùng0,98%359.000 CP
- Lê Công An0,29%104.649 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cp Tập Đoàn Hoành Sơn50,22%
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam36,01%
- Nguyễn Tiến Ngọc3,8%
- Hồ Viết Hùng0,98%
- Lê Công An0,29%
- Cổ đông khác8,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh các sản phẩm cao su.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc, thiết bị, hóa chất phục vụ sản xuất ngành công nghiệp cao su.
- Chế tạo, lắp đặt và mua bán máy móc thiết bị phục vụ ngành cao su….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 364.84 tỷ đồng.
- 25/11/2016Tăng vốn điều lệ lên 280.65 tỷ đồng.
- 14/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 200.47 tỷ đồng.
- 02/08/2013Tăng vốn điều lệ lên 182.24 tỷ đồng.
- 20/07/2012Tăng vốn điều lệ lên 162 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 2009Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 27/07/2007Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 07/12/2006Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 03/04/2006Chính thức đi vào hoạt động theo hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 49.04 tỷ đồng.
- 24/10/2005Công ty chính thức cổ phần hóa thành CTCP Cao su Sao Vàng.
- 7/10/1956Tiền thân là Xưởng đắp vá săm lốp ô tô thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.096
- LNST 35,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.917
- Nợ 5.328
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 50,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.490
- LNST 24,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.341
- Nợ 774
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −188
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng34.950 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 23,5Ngành 13,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng34.950 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,2Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.485 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.151 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 11/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 15/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 07/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 01/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 27/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 8:1 |
| 23/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 18/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:473 |
| 08/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |