CTCP Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia - IDI · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá IDI
- 1 ngày
- -0,40%
- 1 tuần
- +0,81%
- 1 tháng
- +9,01%
- 3 tháng
- -0,40%
- 1 năm
- -31,21%
- 2 năm
- -41,16%
- 3 năm
- -42,19%
- 5 năm
- -45,49%
- Tất cả
- +31,56%
- Trần
- 5.320
- Sàn
- 4.640
- TC
- 4.980
- Mở
- 4.890
- Cao
- 4.970
- Thấp
- 4.880
- KL
- 210.200
- GT
- 1 tỷ
Mô hình giá của IDI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −19 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −41 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −27 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,7 tỷ | −257 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,5 tỷ | −238 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,8 tỷ | +238 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,0 tỷ | +144 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,3 tỷ | +196 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −67 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −29 nghìn cp |
| Q2/2026 | −3,2 tỷ | −497 nghìn cp |
| Q1/2026 | +4,2 tỷ | +577 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,4 tỷ | −191 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,7 tỷ | +36 nghìn cp |
| 2025 | −1,4 tỷ | −191 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,5 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −222 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −108 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −93 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −67 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −21 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/08 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −700 cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −39 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −20 cp |
| 10/06 | 0 tỷ | −70 cp |
| 18/03 | −4,8 tỷ | −367 nghìn cp |
| 13/03 | +4,8 tỷ | +367 nghìn cp |
| 13/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −96 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −27 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −222 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −108 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −93 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | +900 cp |
| T08/2024 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −739 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −222 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −201 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2024 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −222 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −209 cp |
| 2024 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| 2023 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | 5,7 | −6,2 | −5,8 | −10,6 | −0,7 | −15,3 | 4,2 | −9,6 | 8,8 | 0,8 | −27,0 | |
| 2025 | −10,7 | 9,0 | −7,2 | −20,6 | 9,5 | 12,1 | 3,2 | 8,7 | 0,1 | −9,5 | −2,2 | −5,7 | −17,5 |
| 2024 | −4,3 | 11,7 | 1,9 | −14,9 | 12,5 | −7,9 | −0,6 | 4,8 | −3,2 | −10,7 | −0,4 | −2,1 | −15,6 |
| 2023 | 23,9 | −18,9 | 1,9 | 1,8 | 8,8 | 4,1 | 9,7 | −1,4 | −3,2 | −29,8 | 17,5 | 5,4 | 7,4 |
| 2022 | −25,9 | 30,0 | 76,6 | −2,9 | −7,2 | −13,0 | −11,5 | 14,0 | −27,4 | −16,6 | −21,0 | 14,1 | −26,7 |
| 2021 | −19,0 | 3,7 | 10,5 | −3,2 | −7,3 | 9,3 | −13,2 | 18,5 | 2,3 | 22,2 | 174,3 | −32,1 | 118,1 |
| 2020 | −12,3 | −1,4 | −35,9 | 34,8 | 8,1 | −3,4 | −12,9 | 18,5 | 25,5 | −3,0 | 13,0 | 28,5 | 42,4 |
| 2019 | 18,9 | 2,2 | −11,7 | 11,8 | −6,9 | −7,8 | −9,9 | −5,5 | 13,7 | −9,6 | 0,0 | −1,5 | −11,1 |
| 2018 | 17,7 | −1,6 | 9,0 | 0,4 | −13,5 | 4,5 | 0,7 | −5,1 | 9,9 | −6,4 | 0,6 | −32,1 | −23,0 |
| 2017 | 0,0 | 6,4 | 8,5 | −7,4 | 39,0 | 8,6 | −4,3 | −6,6 | 10,0 | 43,1 | 34,4 | 2,1 | 211,8 |
| TB | −1,1 | 4,7 | 4,7 | −0,6 | 3,2 | 0,6 | −5,4 | 5,0 | 1,8 | −1,1 | 24,0 | −2,6 | 31,7 |
| % năm tăng | 40% | 70% | 60% | 40% | 50% | 50% | 30% | 60% | 60% | 30% | 56% | 44% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IDI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IDI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IDI
Chưa có ý tưởng nào về IDI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.731.726.680.000 đKỳquý 3/2026
- 2.732 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.960 đ · 06/11/2026
- 1.355 tỷ
- CP lưu hành
- 273.172.668
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu122.927.700
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,44%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 30/06/2011
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai51,23%139.934.916 CP
- Nguyễn Thanh Hải5,27%14.400.000 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán MB0,49%1.325.252 CP
- Nguyễn Văn Hung0,24%655.604 CP
- Lê Thị Thiên Trang0,23%622.738 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai51,23%
- Nguyễn Thanh Hải5,27%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán MB0,49%
- Nguyễn Văn Hung0,24%
- Lê Thị Thiên Trang0,23%
- Cổ đông khác42,55%
Ngành nghề kinh doanh
- Nuôi trồng, chế biến cá tra fillet đông lạnh xuất khẩu.
- Kinh doanh bất động sản.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/08/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,731.7 tỷ đồng.
- 25/11/2019Tăng vốn điều lệ lên 2,276.08 tỷ đồng.
- 02/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,979.5 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 983.25 tỷ đồng.
- 08/2014Tăng vốn điều lệ lên 456 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 30/06/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 228 tỷ đồng.
- 08/2007Tăng vốn điều lệ lên 91 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng.
- 2003CTCP Đầu tư & Phát triển Đa quốc gia được thành lập với VĐL ban đầu là 29 tỷ VNĐ.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.805
- LNST 18,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.308
- Nợ 5.557
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −63,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.949
- LNST 128
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 9.645
- Nợ 6.007
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −410
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.960 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,9Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.960 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 559 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.945 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 25/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 08/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 14/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 27/01/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 22/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10000:8333 |
| 11/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
