CTCP Công nghệ Sinh học Helios · Nông - Lâm - Ngư
Biểu đồ giá HSL
- 1 ngày
- -0,84%
- 1 tuần
- -1,53%
- 1 tháng
- -18,15%
- 3 tháng
- -19,55%
- 1 năm
- -28,99%
- 2 năm
- +65,03%
- 3 năm
- -13,76%
- 5 năm
- -5,09%
- Tất cả
- -39,18%
- Trần
- 7.630
- Sàn
- 6.650
- TC
- 7.140
- Mở
- 7.010
- Cao
- 7.130
- Thấp
- 6.900
- KL
- 39.500
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của HSL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Nông - Lâm - Ngư
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −2,5 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 14/10 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,4 tỷ | −38 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +22 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −42 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +30 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,7 tỷ | −76 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +16 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,1 tỷ | −502 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2025 | −5,1 tỷ | −502 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 18 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −66 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −117 cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | −67 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −78 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −59 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −70 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −5 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −50 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −120 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2025 | 0 tỷ | −75 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −66 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −117 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −67 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −120 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −7 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −78 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −259 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −70 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −141 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −117 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −167 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −177 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −329 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −291 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −258 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −751 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,6 | 2,5 | −28,2 | 2,4 | −6,9 | 59,1 | 8,1 | 26,1 | −15,5 | −18,6 | −1,5 | 1,3 | |
| 2025 | −0,7 | 5,4 | −2,3 | −11,1 | 6,8 | 63,5 | 36,2 | 67,6 | −26,1 | −5,5 | −13,8 | −21,3 | 71,7 |
| 2024 | −35,2 | −4,2 | −7,1 | −15,5 | 8,6 | 0,6 | −4,7 | −2,8 | −2,4 | −3,1 | −6,5 | 0,5 | −56,1 |
| 2023 | 19,0 | −1,3 | −1,7 | 7,6 | 2,2 | 11,8 | −9,0 | 50,6 | 9,4 | −1,1 | 2,4 | 7,3 | 131,2 |
| 2022 | −6,6 | 13,1 | −4,6 | −11,0 | −13,8 | −16,1 | 10,9 | 1,5 | −2,5 | −23,8 | −10,3 | 1,8 | −50,4 |
| 2021 | −16,3 | 36,2 | 8,1 | −3,2 | −13,4 | 7,2 | −4,4 | 7,4 | 3,8 | 29,3 | 5,2 | −0,9 | 59,3 |
| 2020 | 9,8 | −30,5 | −40,6 | 65,6 | −5,6 | −8,6 | −11,1 | 27,7 | −6,2 | −7,4 | 10,7 | 25,7 | −11,0 |
| 2019 | −17,4 | 1,0 | −2,1 | 1,1 | 0,0 | −20,3 | −2,8 | 18,2 | −12,7 | −1,1 | −4,0 | −1,7 | −38,3 |
| 2018 | −15,4 | 0,5 | 2,9 | 0,4 | 29,8 | −25,4 | −23,8 | ||||||
| TB | −6,1 | 2,8 | −9,8 | 4,5 | −2,8 | 9,1 | 2,6 | 22,1 | −5,8 | −0,2 | −5,2 | −1,6 | 15,2 |
| % năm tăng | 25% | 63% | 13% | 50% | 38% | 56% | 44% | 89% | 33% | 22% | 38% | 50% | 43% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HSL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HSL
Chưa có ý tưởng nào về HSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ385.673.630.000 đKỳquý 3/2026
- 386 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.080 đ · 06/11/2026
- 273 tỷ
- CP lưu hành
- 38.567.363
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu32.782.258
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,76%
- 0,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.500 đ
- 10/05/2018
Cổ đông lớn
- Đỗ Hà Anh6,24%2.406.500 CP
- Nguyễn Tuấn Dũng3,88%1.497.500 CP
- Lê Văn Đức3,11%1.199.000 CP
- Đỗ Hoàng Anh2,64%1.018.800 CP
- Nguyễn Thị Huyền Trang2,26%871.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Hà Anh6,24%
- Nguyễn Tuấn Dũng3,88%
- Lê Văn Đức3,11%
- Đỗ Hoàng Anh2,64%
- Nguyễn Thị Huyền Trang2,26%
- Cổ đông khác81,87%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà đổi tên thành CTCP Công nghệ Sinh học Helios.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 385.67 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 353.83 tỷ đồng.
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 321.67 tỷ đồng.
- 06/2021Tăng vốn điều lệ lên 171.67 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 25/06/2020Đổi tên từ CTCP Chế biến Nông Sản Hồng Hà Sơn La thành CTCP Đầu tư Phát triển Thực phẩm Hồng Hà.
- 11/2018Tăng vốn điều lệ lên 157.5 tỷ đồng.
- 10/05/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 16,500 đ/CP.
- 01/11/2016Tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng.
- 14/01/2016Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 06/01/2015Công ty được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 4.5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,9
- LNST −5,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 481
- Nợ 31,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 33,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 45,9
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 554
- Nợ 102
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −24,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.080 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.080 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -79 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.398 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/08/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 22/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 19/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 10/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
