CTCP Tập đoàn CTP Group · Nông - Lâm - Ngư
Biểu đồ giá CTP
- 1 ngày
- -2,50%
- 1 tuần
- +11,43%
- 1 tháng
- +24,80%
- 3 tháng
- +30,00%
- 1 năm
- -4,53%
- 2 năm
- -73,85%
- 3 năm
- +112,53%
- 5 năm
- +24,80%
- Tất cả
- -11,36%
- Trần
- 8.800
- Sàn
- 7.200
- TC
- 8.000
- Mở
- 7.700
- Cao
- 8.000
- Thấp
- 7.400
- KL
- 28.300
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của CTP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Nông - Lâm - Ngư
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −58 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | +67 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −14 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −10 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −58 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | +67 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −24 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −458 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +67 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −415 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −20,9 | 4,9 | −1,5 | 3,2 | 26,0 | 9,8 | −25,6 | 0,0 | 0,0 | 25,4 | 11,4 | 21,5 | |
| 2025 | 3,1 | 28,7 | −12,5 | −46,0 | −2,8 | −1,2 | −2,8 | 8,8 | −38,9 | −2,7 | −1,0 | −29,3 | −73,4 |
| 2024 | −6,7 | −7,1 | −7,7 | 16,7 | 23,7 | 30,9 | 19,0 | 185,2 | 62,3 | −2,9 | −11,0 | −10,5 | 544,5 |
| 2023 | −5,2 | −5,2 | −8,6 | −3,4 | 19,4 | 19,2 | 9,0 | 4,2 | −2,2 | −10,0 | 4,4 | −2,1 | 15,4 |
| 2022 | −27,4 | 0,0 | 10,7 | −20,6 | −3,1 | −11,0 | 5,4 | 0,0 | −1,8 | −25,9 | −2,2 | −7,1 | −61,8 |
| 2021 | 0,0 | 10,4 | 57,1 | −9,1 | −11,6 | −5,7 | −4,1 | 2,0 | 20,6 | 23,6 | 15,1 | 21,4 | 168,1 |
| 2020 | −7,1 | −10,2 | −11,6 | −3,1 | 3,2 | −3,1 | −26,8 | 100,5 | −13,6 | −13,2 | 2,9 | 12,0 | −9,4 |
| 2019 | 16,2 | −2,2 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −8,3 | −36,4 | 0,0 | −4,6 | 54,5 | 0,0 | 35,7 | 13,6 |
| 2018 | −20,0 | −12,0 | −13,5 | −20,5 | −18,2 | −5,6 | −11,7 | −8,8 | 10,0 | 2,3 | −7,1 | −5,2 | −70,2 |
| 2017 | 5,9 | 24,0 | 6,5 | −10,3 | −5,4 | 75,6 | 19,9 | −20,7 | −2,6 | −37,5 | 18,6 | −9,6 | 29,3 |
| TB | −6,2 | 3,1 | 1,9 | −9,3 | 1,7 | 10,1 | −5,4 | 27,1 | 2,9 | 1,4 | 2,2 | 0,6 | 61,8 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 30% | 20% | 40% | 40% | 40% | 50% | 30% | 40% | 44% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về CTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về CTP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về CTP
Chưa có ý tưởng nào về CTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.999.920.000 đKỳquý 3/2026
- 121 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.800 đ · 06/11/2026
- 113 tỷ
- CP lưu hành
- 14.519.912
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.793.916
- 95%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,61%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.800 đ
- 28/07/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Quốc Tế Justwin10,3%1.495.000 CP
- Lê Trọng Tuấn6,77%983.000 CP
- Đào Đức Diễn4,24%616.300 CP
- ĐINH VĂN ANH TUẤN4,16%604.000 CP
- Thái Trần Như Uyên4,07%590.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Quốc Tế Justwin10,3%
- Lê Trọng Tuấn6,77%
- Đào Đức Diễn4,24%
- ĐINH VĂN ANH TUẤN4,16%
- Thái Trần Như Uyên4,07%
- Cổ đông khác70,46%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến cà phê thóc và cà phê nhân (Arabica).
- Kinh doanh BDS, cho thuê văn phòng làm việc.
- Kinh doanh VLXD, kinh doanh thép xây dựng.
- Xây dựng thương hiệu cà phê mới để phục vụ sản xuất kinh doanh.
- Đầu tư, liên kết đầu tư xây dựng chuỗi quán cà phê.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026CTCP Hòa Bình Takara đổi tên thành CTCP Tập đoàn CTP Group.
- 19/11/2024CTCP Minh Khang Capital Trading Public đổi tên thành CTCP Hòa Bình Takara.
- 11/12/2019Đổi tên thành CTCP Minh Khang Capital Trading Public.
- 22/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 121 tỷ đồng.
- 29/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 28/07/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu 12,800 đồng.
- 15/01/2016Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 25/05/2015Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 2015Bắt đầu hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - công ty con với việc sở hữu 96.7% VĐL của CTCP Nasan Việt Nam.
- 17/08/2012Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 25/10/2010CTCP Thương Phú được thành lập với vốn điều lệ 3 tỷ đồng theo QĐ của Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Trị với số ĐKDN 3200474316, có hoạt động chính là cà phê thóc và cà phê nhân (Arabica).
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 12,7
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 198
- Nợ 47,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −5,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 52,5
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 154
- Nợ 5,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 22,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 104,0Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 75 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.390 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 25/09/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/02/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |