CTCP Nam Việt · Chế biến Thủy sản
Biểu đồ giá ANV
- 1 ngày
- -1,14%
- 1 tuần
- +8,44%
- 1 tháng
- +6,64%
- 3 tháng
- +6,05%
- 1 năm
- -34,85%
- 2 năm
- +9,53%
- 3 năm
- +37,37%
- 5 năm
- +11,43%
- Tất cả
- +90,66%
- Trần
- 18.450
- Sàn
- 16.050
- TC
- 17.250
- Mở
- 17.450
- Cao
- 17.850
- Thấp
- 17.200
- KL
- 989.300
- GT
- 17,2 tỷ
Mô hình giá của ANV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Chế biến Thủy sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +8,7 tỷ
- 20 phiên
- −30,9 tỷ
- 60 phiên
- −46,1 tỷ
- 1 năm
- −124,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −1,6 tỷ | −90 nghìn cp |
| 05/11 | +2,2 tỷ | +126 nghìn cp |
| 04/11 | +2,9 tỷ | +171 nghìn cp |
| 03/11 | +2,2 tỷ | +132 nghìn cp |
| 02/11 | +2,9 tỷ | +183 nghìn cp |
| 30/10 | +0,3 tỷ | +16 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 28/10 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| 27/10 | −1,1 tỷ | −59 nghìn cp |
| 26/10 | −0,5 tỷ | −29 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 22/10 | −5,1 tỷ | −275 nghìn cp |
| 21/10 | −4,1 tỷ | −218 nghìn cp |
| 20/10 | −5,8 tỷ | −302 nghìn cp |
| 19/10 | −5,2 tỷ | −279 nghìn cp |
| 16/10 | −4,2 tỷ | −230 nghìn cp |
| 15/10 | −5,3 tỷ | −285 nghìn cp |
| 14/10 | −4,6 tỷ | −247 nghìn cp |
| 13/10 | −4,7 tỷ | −263 nghìn cp |
| 12/10 | +1,3 tỷ | +74 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +8,7 tỷ | +522 nghìn cp |
| T10/2026 | −47,5 tỷ | −2,57 triệu cp |
| T09/2026 | +2,0 tỷ | +132 nghìn cp |
| T08/2026 | −11,4 tỷ | −642 nghìn cp |
| T07/2026 | −26,7 tỷ | −1,32 triệu cp |
| T06/2026 | −22,6 tỷ | −1,04 triệu cp |
| T05/2026 | −27,0 tỷ | −1,19 triệu cp |
| T04/2026 | +38,3 tỷ | +1,56 triệu cp |
| T03/2026 | +19,5 tỷ | +893 nghìn cp |
| T02/2026 | −8,4 tỷ | −325 nghìn cp |
| T01/2026 | −55,3 tỷ | −2,18 triệu cp |
| T12/2025 | +13,2 tỷ | +505 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −38,8 tỷ | −2,05 triệu cp |
| Q3/2026 | −36,0 tỷ | −1,83 triệu cp |
| Q2/2026 | −11,3 tỷ | −671 nghìn cp |
| Q1/2026 | −44,2 tỷ | −1,61 triệu cp |
| Q4/2025 | −29,4 tỷ | −969 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −130,4 tỷ | −6,16 triệu cp |
| 2025 | −29,4 tỷ | −969 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,3 tỷ
- 20 phiên
- −0,9 tỷ
- 60 phiên
- −2,1 tỷ
- 1 năm
- +2,2 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 02/11 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| 28/10 | −1,7 tỷ | −91 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 22/10 | +1,9 tỷ | +98 nghìn cp |
| 16/10 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +16 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +17 nghìn cp |
| 02/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 01/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 30/09 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| 29/09 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| 28/09 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 24/09 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 23/09 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/09 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −16 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −11 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,1 tỷ | −59 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,6 tỷ | +31 nghìn cp |
| T06/2026 | −2,0 tỷ | −92 nghìn cp |
| T05/2026 | +2,2 tỷ | +97 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,7 tỷ | −110 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,2 tỷ | +56 nghìn cp |
| T02/2026 | +2,9 tỷ | +108 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,4 tỷ | −90 nghìn cp |
| T12/2025 | +2,6 tỷ | +96 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,6 tỷ | −39 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,5 tỷ | −105 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,8 tỷ | +74 nghìn cp |
| Q4/2025 | +2,7 tỷ | +71 nghìn cp |
| Q3/2025 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,4 tỷ | −81 nghìn cp |
| 2025 | +2,5 tỷ | +64 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 11,1 | −5,3 | −12,9 | 1,5 | −9,2 | −2,1 | −19,8 | 0,9 | −9,6 | 8,8 | 8,4 | −28,6 | |
| 2025 | −13,1 | 2,3 | −6,6 | −8,5 | 5,3 | 33,5 | 10,8 | 15,8 | 6,3 | 6,7 | −1,8 | −12,1 | 34,1 |
| 2024 | −3,7 | 15,5 | 0,4 | −17,4 | 17,8 | −4,6 | 5,1 | −5,9 | 4,9 | 0,6 | 11,3 | 7,3 | 29,2 |
| 2023 | 41,6 | −4,5 | −0,5 | 6,7 | 2,0 | 8,6 | 3,3 | −6,3 | 3,8 | −29,3 | 18,6 | 6,5 | 42,7 |
| 2022 | −18,3 | 33,9 | 20,2 | 5,2 | 14,8 | 0,4 | −19,4 | 27,5 | −28,1 | −23,7 | −24,2 | 3,0 | −29,9 |
| 2021 | −25,3 | 11,5 | 9,6 | −5,0 | 11,1 | 42,5 | −19,6 | 14,1 | −8,7 | 25,0 | −1,0 | −3,5 | 37,5 |
| 2020 | −15,7 | −9,3 | −28,3 | 43,4 | 7,1 | −8,0 | −10,7 | 12,7 | 14,0 | −0,8 | 17,9 | 16,3 | 20,7 |
| 2019 | −4,5 | 1,8 | −5,4 | 4,9 | 13,9 | −7,1 | −4,9 | −5,7 | 5,7 | 0,5 | −6,1 | −6,9 | −15,1 |
| 2018 | 36,3 | 25,0 | 27,3 | 4,4 | 4,9 | −11,9 | −17,3 | 0,0 | 22,1 | 14,6 | 10,3 | 2,5 | 173,4 |
| 2017 | −26,7 | 71,4 | 15,7 | 1,6 | 39,4 | 16,9 | 41,5 | −26,3 | 38,4 | −3,0 | 15,9 | 8,3 | 323,3 |
| TB | −1,8 | 14,2 | 2,0 | 3,7 | 10,7 | 6,8 | −3,1 | 2,7 | 4,9 | −0,1 | 4,5 | 2,4 | 68,4 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 50% | 70% | 90% | 50% | 40% | 50% | 70% | 60% | 56% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ANV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ANV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ANV
Chưa có ý tưởng nào về ANV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.666.675.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.667 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.350 đ · 06/11/2026
- 4.620 tỷ
- CP lưu hành
- 266.255.750
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu79.876.725
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,41%
- 1,59%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu117.000 đ
- 07/12/2007
Cổ đông lớn
- Doãn Tới55,06%146.610.000 CP
- Doãn Chí Thanh11,09%29.528.800 CP
- Doãn Chí Thiên1,56%4.141.998 CP
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft1,21%3.229.073 CP
- Nguyễn Văn Vỹ0,3%800.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Doãn Tới55,06%
- Doãn Chí Thanh11,09%
- Doãn Chí Thiên1,56%
- Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft1,21%
- Nguyễn Văn Vỹ0,3%
- Cổ đông khác30,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến, xuất khẩu các sản phẩm từ cá tra, cá basa cùng một số sản phẩm từ các loại thủy sản khác...
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- sản xuất thuốc thú y, thủy sản
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- bán buôn thuốc thú y.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,666,675,000,000 đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,275,396,250,000 đồng.
- 2012Xây dựng và đưa Nhà máy chế biến thủy sản đi vào hoạt động với tổng công suất 200,000 tấn/năm.
- 2007Niêm yết cổ phiếu tại HOSE và tăng vốn điều lệ lên 1,250,446,250,000 đồng.
- 02/10/2006Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nam Việt với vốn điều lệ 660 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- Từ năm 2001 đến 2004: Nam Việt đầu tư thêm 2 nhà máy sản xuất thủy sản đông lạnh với tổng công suất chế biến trung bình là 500 tấn cá/ngày.
- 1993Tiền thân là Công ty TNHH Nam Việt được thành lập và hoạt động với vốn điều lệ là 27 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.111
- LNST 207
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.758
- Nợ 2.695
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 173
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.992
- LNST 999
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.825
- Nợ 2.298
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 998
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.350 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,9Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.350 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.957 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.238 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/11/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 16/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 09/08/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:9 |
| 13/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 23/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 06/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 28/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 24/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 16/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 08/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 28/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
