CTCP YBM · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá YBM
- 1 ngày
- -7,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -9,27%
- 3 tháng
- -6,06%
- 1 năm
- -12,10%
- 2 năm
- +10,98%
- 3 năm
- +60,62%
- 5 năm
- +75,14%
- Tất cả
- +10,58%
- Trần
- 10.700
- Sàn
- 9.300
- TC
- 10.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của YBM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −699 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −850 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −71 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −27 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −64 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −30 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −23 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −130 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −83 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 11/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −121 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −27 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −64 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −215 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −121 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −91 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −415 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −121 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −321 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −538 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −600 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,8 | −8,7 | −1,9 | −1,0 | −4,4 | 0,5 | −3,4 | 10,9 | 1,4 | −12,3 | 0,0 | −8,4 | |
| 2025 | 1,0 | 74,5 | −25,7 | 5,5 | 2,7 | −2,7 | 0,0 | −1,4 | −2,1 | −0,4 | 1,0 | −5,1 | 27,5 |
| 2024 | −1,7 | 6,9 | 1,2 | 5,3 | 5,1 | 7,2 | −0,4 | 2,8 | 3,8 | −0,5 | −1,4 | −4,6 | 25,6 |
| 2023 | 3,9 | −6,3 | 10,8 | 3,2 | 22,4 | −6,2 | 10,3 | 5,2 | 4,2 | −0,3 | 4,9 | 2,9 | 66,4 |
| 2022 | 4,0 | −0,3 | 11,0 | −13,1 | −13,3 | −1,6 | 13,1 | −3,4 | −10,5 | −14,1 | −5,4 | −1,6 | −33,3 |
| 2021 | −7,7 | −4,0 | 22,7 | −2,7 | −1,4 | −1,2 | −8,2 | 7,6 | 19,5 | 6,7 | 22,8 | −11,1 | 41,7 |
| 2020 | −2,7 | 5,6 | −14,6 | 4,1 | 34,8 | −11,8 | −2,5 | 3,9 | 2,9 | 2,0 | 11,4 | 42,4 | 83,2 |
| 2019 | 6,5 | −2,2 | −29,2 | 0,0 | −6,6 | −2,4 | 4,9 | −11,2 | −11,7 | −18,3 | −7,1 | −27,4 | −69,5 |
| 2018 | −7,3 | −9,5 | −3,2 | −13,5 | |||||||||
| TB | 2,0 | 8,2 | −3,2 | 0,2 | 4,9 | −2,3 | 1,7 | 1,8 | 0,0 | −5,2 | 2,9 | −2,2 | 20,2 |
| % năm tăng | 63% | 38% | 50% | 50% | 50% | 25% | 38% | 63% | 56% | 22% | 50% | 25% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về YBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về YBM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về YBM
Chưa có ý tưởng nào về YBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ321.745.250.000 đKỳquý 3/2026
- 322 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.300 đ · 06/11/2026
- 299 tỷ
- CP lưu hành
- 32.174.525
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.504.433
- 14%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.900 đ
- 21/08/2018
Cổ đông lớn
- Đỗ Thanh Sơn23,42%7.535.652 CP
- Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu23%7.400.250 CP
- Đào Thị Thuận10,8%3.473.503 CP
- Hoàng Minh Hiếu8,57%2.757.489 CP
- Phan Thế Tùng7,91%2.544.016 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Thanh Sơn23,42%
- Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu23%
- Đào Thị Thuận10,8%
- Hoàng Minh Hiếu8,57%
- Phan Thế Tùng7,91%
- Cổ đông khác26,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn hạt nhựa TaiCal và bộ đá Cacbonat Canxi;
- Bán buôn quặng Talc, dolomit, sắt, đá vôi trắng, cao lanh;
- Bán buôn thạch anh, đá xây dựng, magie oxit;
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại;
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2026CTCP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái đổi tên thành CTCP YBM.
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 321.74 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 178.74 tỷ đồng.
- 02/2020Tăng vốn điều lệ lên 142.99 tỷ đồng.
- 21/08/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 14,900 đ/CP.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 05/2018Tăng vốn điều lệ lên 129.99 tỷ đồng.
- 04/2017Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Công ty thành lập vào tháng 10/2015, hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất bột đá siêu mịn CaCO3 với vốn điều lệ 35 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 210
- LNST 13,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 728
- Nợ 329
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 877
- LNST 28,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 714
- Nợ 498
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,6Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.225 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.395 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 02/12/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 30/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:29 |
| 30/06/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:7 |