CTCP Xà phòng Hà Nội
Biểu đồ giá XPH
- 1 ngày
- -0,78%
- 1 tuần
- +4,96%
- 1 tháng
- -0,78%
- 3 tháng
- -14,19%
- 1 năm
- -14,19%
- 2 năm
- +98,44%
- 3 năm
- +108,20%
- 5 năm
- +8,55%
- Tất cả
- -20,13%
- Trần
- 14.600
- Sàn
- 10.800
- TC
- 12.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của XPH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,7 | 0,0 | 0,7 | 6,8 | −15,4 | 25,0 | −9,1 | −3,3 | −11,0 | −1,6 | 0,0 | −14,8 | |
| 2025 | −8,9 | 20,8 | 5,7 | −10,9 | 15,9 | 24,2 | 35,6 | −6,3 | −1,3 | −8,1 | 2,9 | 6,4 | 88,6 |
| 2024 | −10,0 | −16,7 | 80,0 | −16,0 | 1,5 | −5,8 | −6,2 | 3,3 | −7,9 | 10,3 | −15,6 | 46,3 | 31,7 |
| 2023 | 0,0 | −2,3 | 9,5 | 0,0 | −19,6 | −25,7 | 1,8 | 8,9 | −11,5 | 0,0 | 7,4 | 3,4 | −30,2 |
| 2022 | −14,7 | 4,6 | 19,8 | −5,5 | 5,8 | −1,8 | −3,7 | −10,7 | 3,3 | −10,5 | 5,9 | −4,4 | −15,7 |
| 2021 | 15,9 | −12,5 | 125,7 | −35,4 | −15,7 | 15,1 | −8,1 | −1,1 | 15,6 | 8,7 | −7,1 | −2,9 | 47,8 |
| 2020 | −9,1 | 4,0 | −26,9 | 47,4 | −7,1 | −3,8 | 20,0 | −10,0 | 7,4 | 8,6 | −7,9 | 19,0 | 25,5 |
| 2019 | −2,0 | 10,0 | 9,1 | −5,0 | −3,5 | 3,6 | 17,5 | −9,0 | −14,8 | 13,5 | −11,9 | 5,8 | 7,8 |
| 2018 | 8,8 | −5,4 | 0,0 | 1,4 | 2,8 | 0,0 | −21,9 | 3,5 | −10,2 | 3,8 | −16,4 | 10,9 | −25,0 |
| 2017 | 4,8 | 15,4 | 0,0 | −9,3 | 0,0 | −7,4 | −4,8 | 11,7 | −14,9 | 15,8 | 0,0 | 3,0 | 9,7 |
| TB | −1,8 | 1,8 | 22,4 | −2,7 | −3,5 | 2,3 | 2,1 | −1,3 | −4,5 | 4,0 | −4,7 | 9,7 | 15,6 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 70% | 30% | 40% | 40% | 40% | 40% | 30% | 60% | 33% | 78% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về XPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về XPH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về XPH
Chưa có ý tưởng nào về XPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ129.724.750.000 đKỳquý 3/2026
- 130 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.700 đ · 05/11/2026
- 165 tỷ
- CP lưu hành
- 12.972.475
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.594.495
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 80%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.000 đ
- 25/11/2014
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam80%10.378.030 CP
- Trương Văn Minh0,12%16.083 CP
- Lê Diệu Thúy0,09%12.150 CP
- Lê Quang Tín0,02%2.000 CP
- Đỗ Thúy Ngọc0,02%2.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam80%
- Trương Văn Minh0,12%
- Lê Diệu Thúy0,09%
- Cổ đông khác19,75%
Ngành nghề kinh doanh
Sản phẩm của Công ty mang thương hiệu
- nước giặt POWER, nước rửa chén KAZOKU, xà phòng thơm KEA,... Năm 2023, Công ty chính thức cho ra mắt và đưa vào thị trường các sản phẩm nước giặt, nước rửa chén, nước lau sàn, xà phòng bánh,... mang nhãn hiệu HASO.
Kinh doanh hóa chất cơ bản như
- Las, Sles, Kali...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/11/2014Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 18,000 đ/CP.
- 30/03/2011Tăng vốn điều lệ lên 129.725 tỷ đồng.
- 01/02/2005Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ 58.477 tỷ đồng.
- Tiền thân là Nhà máy Xà phòng Hà Nội được thành lập ngày 21/11/1960.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 12,8
- LNST −0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 261
- Nợ 5,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 99,2
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 151
- Nợ 6,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.551 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.751 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 55,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 54,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 200,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.