CTCP Xuân Hòa Việt Nam
Biểu đồ giá XHC
- 1 ngày
- +2,44%
- 1 tuần
- +2,44%
- 1 tháng
- -6,67%
- 3 tháng
- +14,36%
- 1 năm
- +5,79%
- 2 năm
- +11,70%
- 3 năm
- -29,32%
- 5 năm
- -12,41%
- Tất cả
- +264,43%
- Trần
- 19.300
- Sàn
- 14.300
- TC
- 16.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của XHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −27,7 | −5,3 | 16,2 | −11,8 | −9,1 | 5,3 | 17,1 | −3,1 | 26,4 | −6,7 | −10,0 | ||
| 2025 | −24,5 | 10,0 | 0,0 | −15,9 | 3,2 | −14,7 | 23,1 | 0,0 | 5,2 | 0,0 | 0,0 | 17,5 | −6,4 |
| 2024 | 0,0 | −25,0 | 9,5 | −9,9 | 0,5 | −8,3 | −4,3 | −5,5 | 5,2 | 0,0 | 29,1 | 2,7 | −14,0 |
| 2023 | −8,8 | 6,4 | 0,0 | −7,0 | −2,6 | −12,4 | −4,6 | −9,6 | 39,8 | −14,6 | −0,4 | 14,5 | −9,4 |
| 2022 | 0,0 | 18,0 | −33,5 | 32,3 | 5,6 | 10,5 | 1,6 | 3,1 | 9,1 | 1,4 | −14,8 | 9,4 | 30,8 |
| 2021 | 0,0 | −0,4 | −0,8 | −2,1 | 2,1 | 4,2 | 2,1 | 7,5 | −3,1 | 2,0 | −1,1 | 3,2 | 13,9 |
| 2020 | 15,0 | 8,7 | −2,0 | 10,2 | −18,5 | 4,6 | 4,1 | 5,6 | 0,8 | −6,1 | 4,4 | 8,7 | 35,8 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −2,6 | 3,5 | 45,3 | −2,3 | 36,5 | −13,5 | −6,7 | 14,3 | −27,5 | 14,9 | 50,3 |
| 2018 | 24,2 | −20,7 | 23,4 | −18,2 | −11,2 | 0,0 | 5,2 | −8,5 | −1,6 | 33,3 | −9,6 | −21,3 | −20,7 |
| 2017 | −7,6 | 13,7 | 16,0 | 33,4 | −28,5 | 28,8 | −2,9 | 0,0 | 5,4 | 0,0 | 0,5 | 31,7 | 102,7 |
| TB | −2,9 | 0,5 | 2,6 | 1,5 | −1,3 | 1,6 | 7,8 | −2,4 | 8,1 | 2,4 | −2,2 | 9,0 | 20,3 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 40% | 40% | 50% | 50% | 70% | 30% | 70% | 40% | 33% | 89% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về XHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về XHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về XHC
Chưa có ý tưởng nào về XHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ210.965.000.000 đKỳquý 3/2026
- 211 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.800 đ · 30/10/2026
- 354 tỷ
- CP lưu hành
- 21.086.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.162.975
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.300 đ
- 03/11/2016
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư VAC Việt Nam25,74%5.427.000 CP
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt11,38%2.400.000 CP
- Nguyễn Hoàng Hải11,34%2.390.282 CP
- Nguyễn Việt Anh8,36%1.763.043 CP
- Trần Thị Thu Hà8,14%1.715.396 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư VAC Việt Nam25,74%
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt11,38%
- Nguyễn Hoàng Hải11,34%
- Nguyễn Việt Anh8,36%
- Trần Thị Thu Hà8,14%
- Cổ đông khác35,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất giường tủ, bàn ghế; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại
- Sản xuất phụ tùng các bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ, sản xuất gỗ dán gỗ lạng ván ép vá ván mỏng khác
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su, plastic; Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất; vận tải hàng hóa đường bộ; hoạt động tư vấn thiết kế chuyên dụng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 210.96 tỷ đồng.
- 30/10/2015Công ty cổ phần hóa thành CTCP với tên gọi là CTCP Xuân Hòa Việt Nam và số vốn điều lệ là 201 tỷ đồng.
- 03/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,300đ/CP.
- 12/2012Đổi tên Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa thành Công ty TNHH MTV nội thất Xuân Hòa.
- 08/2004Đổi tên Công ty Xuân Hòa thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Xuân Hòa.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 01/1999Tiếp nhận Công ty sản xuất kinh doanh ngoại tỉnh (HACO).
- 1996Công ty đã tham gia cùng 2 công ty Nhật Bản góp vốn thành lập Công ty liên doanh TAKANICHI - VIETNAM (nay đổi thành Công ty TNHH TOYOTA BOSHOKU Hà Nội).
- 10/1993Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa được đổi tên thành Công ty Xuân Hòa.
- 03/1989UBND thành phố quyết định giải thể Xí nghiệp Phân khoáng Hà Nội giao cho Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa quản lý.
- 04/1981Xí nghiệp kéo ống thép Kim Anh trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội sáp nhập vào Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa.
- 19/03/1980UBND TP.Hà Nội ra quyết định 1031/QĐ-CN thành lập Xí nghiệp Xe đạp Xuân Hòa, trực thuộc Sở Công nghiệp Hà Nội.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 129
- LNST 74,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 731
- Nợ 340
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 154
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 500
- LNST 65,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 663
- Nợ 258
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.800 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 4,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.800 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.569 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.538 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 30/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 09/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 25/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 20/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |