CTCP Đầu tư Xây dựng Dân dụng Hà Nội
Biểu đồ giá XDH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -11,48%
- 2 năm
- +17,65%
- 3 năm
- -16,37%
- 5 năm
- +523,08%
- Tất cả
- +589,36%
- Trần
- 22.600
- Sàn
- 9.800
- TC
- 16.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của XDH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,8 | 2,4 | 0,6 | −4,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,5 | |
| 2025 | −14,2 | −8,3 | 4,5 | 31,2 | 14,6 | 29,5 | −10,8 | −5,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 35,8 |
| 2024 | −10,2 | −10,8 | 13,9 | 0,0 | −12,7 | 6,1 | 0,0 | −11,4 | 0,0 | −0,7 | 14,4 | −16,2 | −28,7 |
| 2023 | 14,8 | 19,4 | −13,1 | −18,1 | 5,0 | −9,6 | 53,3 | 40,1 | −41,7 | 14,9 | 31,4 | −14,8 | 49,1 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 39,0 | 0,0 | 0,0 | 40,7 | 0,0 | 14,3 | 14,5 | 0,0 | 165,5 | −48,7 | 248,4 |
| 2021 | 7,8 | −6,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 42,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −45,9 | 29,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −28,9 | 0,0 | 58,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −50,9 | 103,8 | 29,1 | 45,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | |||||||||||
| TB | −1,4 | −0,4 | −3,7 | 4,7 | 8,2 | 8,3 | 5,3 | 4,7 | −2,5 | −4,6 | 44,4 | −6,3 | 52,4 |
| % năm tăng | 25% | 25% | 50% | 25% | 38% | 38% | 13% | 25% | 38% | 13% | 63% | 13% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về XDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về XDH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về XDH
Chưa có ý tưởng nào về XDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ270.269.070.000 đKỳquý 3/2026
- 270 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.200 đ · 05/11/2026
- 438 tỷ
- CP lưu hành
- 27.026.907
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.108.072
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 43,1%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.800 đ
- 22/10/2018
Cổ đông lớn
- Tổng công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC - Công ty TNHH MTV43,1%11.649.537 CP
- Phương Kim Thảo14,61%3.949.604 CP
- Trần Hồng Tâm12,71%3.433.779 CP
- Trần Hồng Tâm5,13%1.387.386 CP
- Nguyễn Thị Hồng5,02%1.357.656 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng công ty Đầu tư Phát triển Hạ tầng Đô thị UDIC - Công ty TNHH MTV43,1%
- Phương Kim Thảo14,61%
- Trần Hồng Tâm12,71%
- Trần Hồng Tâm5,13%
- Nguyễn Thị Hồng5,02%
- Cổ đông khác19,42%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nhà ở.
- Xây dựng công trình kỹ thuật hạ tầng, công trình giao thông đường bộ, công trình thủy lợi vừa và nhỏ.
- Xây dựng, lắp đặt đường dây và trạm biến áp đến 35kv.
- Xây dựng và lắp đặt máy móc, thiết bị cho các công trình.
- Sản xuất, mua bán VLXD.
- Kinh doanh nhà, cho thuê văn phòng.
- Kinh doanh vận chuyển bằng ô tô.
- Buôn bán máy móc thiết bị và vật tư chuyên ngành xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 270.26 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 245.7 tỷ đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 163.8 tỷ đồng.
- 07/2019Tăng vốn điều lệ lên 109.2 tỷ đồng.
- 22/10/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 29,800 đ/CP.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 78 tỷ đồng.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 07/2007Vốn điều lệ của Công ty là 30 tỷ đồng.
- 04/05/2007Công ty hoạt động theo mô hình CTCP.
- Công ty được thành lập ngày 22/01/1972.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 57,2
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 903
- Nợ 348
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 163
- LNST 32,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 941
- Nợ 379
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.200 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 8,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.200 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.945 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.525 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 21,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 29/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 17/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 11/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,14% (2.214đ/CP) |
| 25/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:2 |
| 29/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 11/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 13/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |