CTCP Nước và Môi Trường Việt Nam
Biểu đồ giá VWS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -9,52%
- 1 năm
- -1,66%
- 2 năm
- +5,15%
- 3 năm
- +32,59%
- 5 năm
- +65,07%
- Tất cả
- +81,47%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của VWS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,0 | 0,0 | −37,5 | 0,0 | 56,7 | −4,8 | −4,5 | −9,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −21,1 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 | 29,8 | 3,2 | 10,8 | 33,3 |
| 2024 | −2,7 | 5,4 | 0,0 | 0,0 | 14,9 | 14,5 | 0,0 | −19,5 | 0,0 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | 12,2 |
| 2023 | 0,2 | −13,1 | 13,1 | −12,2 | 14,5 | 14,9 | 6,0 | −5,8 | −13,7 | 0,0 | 9,4 | 2,7 | 10,3 |
| 2022 | 11,3 | −21,3 | 21,5 | −10,7 | −1,9 | −0,6 | −6,4 | 10,4 | 9,9 | −11,3 | 12,2 | 2,9 | 7,6 |
| 2021 | −17,2 | 35,4 | 12,8 | −27,4 | 7,6 | 2,4 | 23,9 | 6,2 | −10,0 | 0,7 | −23,9 | 50,1 | 37,9 |
| 2020 | 0,0 | 49,2 | −31,1 | −13,2 | 10,4 | 0,8 | 60,7 | −32,4 | 21,0 | 1,3 | −0,6 | −17,3 | 8,7 |
| 2019 | 13,6 | −10,0 | 3,7 | −7,1 | −1,9 | 0,0 | 1,3 | −12,6 | 4,5 | −10,2 | 14,6 | −0,7 | −8,7 |
| 2018 | 0,6 | 0,0 | 0,0 | −39,1 | 40,1 | 14,3 | 30,2 | −24,2 | 21,3 | −14,3 | −16,0 | 25,9 | 6,4 |
| 2017 | −11,7 | 4,3 | −16,1 | 0,0 | −0,5 | −24,4 | 9,4 | −3,6 | −7,8 | 56,7 | −23,7 | ||
| TB | 0,4 | 3,4 | −1,3 | −12,6 | 13,0 | 4,1 | 8,7 | −7,8 | 3,0 | −0,9 | 6,2 | 5,6 | 13,5 |
| % năm tăng | 44% | 30% | 50% | 0% | 60% | 50% | 50% | 30% | 50% | 40% | 56% | 56% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VWS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VWS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VWS
Chưa có ý tưởng nào về VWS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ36.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 36 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.000 đ · 05/11/2026
- 68,4 tỷ
- CP lưu hành
- 3.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.160.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,35%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.300 đ
- 06/01/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP35,35%1.272.600 CP
- Hà Minh5,19%186.800 CP
- Lê Văn Tuấn4,52%162.768 CP
- Nguyễn Thanh Hải3,28%118.142 CP
- Đỗ Thị Thúy Nga2,39%86.207 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP35,35%
- Hà Minh5,19%
- Lê Văn Tuấn4,52%
- Nguyễn Thanh Hải3,28%
- Đỗ Thị Thúy Nga2,39%
- Cổ đông khác49,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ tư vấn, khảo sát, thiết kế
- Kinh doanh vật tư, xây lắp
- Kinh doanh nước sạch...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 06/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 16,300đ/cp.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 1/2016Tăng vốn điều lệ lên 29.99 tỷ đồng.
- CT chính thức được chuyển đổi thành CTCP ngày 16/10/2006 với vốn điều lệ ban đầu 21 tỷ đồng.
- + Năm 2002-2005: CT Nước và Môi trường Việt Nam (VIWASE)- Bộ Xây Dựng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- + Năm 1995-2001: CT Tư vấn Cấp thoát nước và Môi trường Việt Nam thuộc Bộ Xây dựng.
- + Năm 1984-1994: CT Thiết kế cấp thoát nước - Bộ Xây dựng.
- + Năm 1976-1983: Xí nghiệp thiết kế cấp thoát nước- Bộ Xây dựng.
- + Năm 1969-1975: Viện thiết kế Công trình kỹ thuật Thành phố - Bộ Kiến trúc.
- + Năm 1961-1968: Đội thiết kế công nghệ - Viện thiết kế quy hoạch thành phố thuộc Bộ Kiến trúc.
- Tiền thân là một bộ phận Viện Thiết kế quy hoạch thành phố - Bộ Kiến trúc, CT được mang các tên gọi khác nhau:.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 111
- Nợ 60,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 108
- LNST 2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 142
- Nợ 92,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.163 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 03/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 12/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 26/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 18/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 08/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 11/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 21/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/09/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |