CTCP Chứng khoán Stanley Brothers
Biểu đồ giá VUA
- 1 ngày
- +0,67%
- 1 tuần
- +0,67%
- 1 tháng
- -11,18%
- 3 tháng
- -6,21%
- 1 năm
- -11,70%
- 2 năm
- +20,80%
- 3 năm
- -54,79%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -42,59%
- Trần
- 17.200
- Sàn
- 12.800
- TC
- 15.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VUA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −13,5 | 5,4 | 8,4 | 0,0 | −6,5 | 29,3 | −23,6 | 9,7 | −11,2 | −11,2 | ||
| 2025 | −14,5 | 27,4 | 43,0 | −6,2 | −24,9 | −20,6 | 38,9 | 58,7 | 6,3 | −32,4 | −1,2 | 0,6 | 37,1 |
| 2024 | −21,4 | 6,7 | 3,1 | −4,0 | −3,2 | −1,1 | −7,7 | −2,4 | −12,8 | −12,6 | −0,8 | 0,0 | −45,9 |
| 2023 | −0,5 | −6,8 | 4,3 | −1,7 | 0,5 | −0,2 | 0,5 | −7,4 | −21,4 | 4,4 | −13,2 | −14,9 | −46,2 |
| 2022 | 15,7 | −2,6 | 2,2 | −0,2 | 0,0 | 0,9 | −1,5 | −1,3 | −0,2 | −5,6 | 1,4 | ||
| TB | −9,1 | 5,9 | 10,6 | −0,3 | −5,5 | −5,7 | 12,4 | 4,8 | −3,9 | −10,4 | −5,2 | −3,2 | −18,3 |
| % năm tăng | 0% | 60% | 80% | 40% | 20% | 0% | 80% | 20% | 40% | 20% | 0% | 50% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VUA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VUA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VUA
Chưa có ý tưởng nào về VUA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng15.100 đ · 29/10/2026
- 3.020 tỷ
- CP lưu hành
- 200.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu20.000.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại100%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.000 đ
- 25/01/2022
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây dựng Gen Cons Việt Nam24,64%49.279.480 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Nam Quang24,63%49.254.680 CP
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Thành Vinh24,5%48.999.909 CP
- Công ty TNHH MTV Vipico16,03%32.050.190 CP
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Trọng Hưng4%8.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây dựng Gen Cons Việt Nam24,64%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Hạ Tầng Nam Quang24,63%
- Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Bất Động Sản Thành Vinh24,5%
- Công ty TNHH MTV Vipico16,03%
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Trọng Hưng4%
- Cổ đông khác6,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Môi giới chứng khoán.
- Tư vấn đầu tư chứng khoán.
- Lưu ký chứng khoán.
- Dịch vụ giao dịch ký quỹ chứng khoán.
- Tự doanh chứng khoán.
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán và các dịch vụ tài chính khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 25/01/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 19,000 đ/CP.
- 31/01/2019CTCP Chứng khoán Toàn Cầu đổi tên thành CTCP Chứng khoán Stanley Brothers.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 339 tỷ đồng.
- 16/01/2008CTCP Chứng khoán Toàn Cầu được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 35 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 112
- LNST 43,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.858
- Nợ 1.834
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −449
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 22,3
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 296
- Nợ 26,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −95,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng15.100 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 26,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng15.100 đ · phiên 29/10Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 563 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.120 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 49,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |