CTCP Gạch ngói Từ Sơn
Biểu đồ giá VTS
- 1 ngày
- -13,04%
- 1 tuần
- -33,33%
- 1 tháng
- -52,38%
- 3 tháng
- -52,38%
- 1 năm
- -80,00%
- 2 năm
- -84,25%
- 3 năm
- -86,49%
- 5 năm
- -75,61%
- Tất cả
- -85,50%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của VTS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 10/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 31/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/12 | 0 tỷ | −96 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −62 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −49 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −62 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −85 cp |
| 16/06 | 0 tỷ | −35 cp |
| 10/04 | 0 tỷ | −52 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| 21/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −196 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −35 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −52 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −196 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −94 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −198 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −243 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −540 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 55,6 | −55,6 | |||||||||||
| 2025 | 10,9 | −12,1 | 7,8 | −6,4 | 3,9 | −7,5 | −62,2 | ||||||
| 2024 | 11,7 | 34,3 | 0,0 | 0,0 | 21,4 | −37,8 | −12,4 | −7,0 | |||||
| 2023 | 30,6 | 0,0 | 0,0 | 9,1 | 0,0 | −40,1 | −10,0 | −18,1 | −16,2 | −5,4 | 4,9 | 0,0 | −47,8 |
| 2022 | 3,9 | 32,5 | 31,6 | 0,0 | 0,0 | −65,9 | 138,9 | −1,8 | 17,5 | 10,7 | −15,5 | 0,0 | 59,1 |
| 2021 | −1,1 | 0,0 | −57,1 | −13,2 | −21,9 | 2,4 | −14,3 | 0,0 | 12,5 | 4,9 | 76,5 | 2,7 | −46,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,2 | −9,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,9 |
| 2019 | 0,0 | 44,8 | −11,0 | 12,3 | 6,7 | 9,8 | −50,0 | −1,6 | 39,7 | 58,6 | 19,4 | 0,0 | 120,7 |
| 2018 | 11,1 | 0,0 | −6,7 | 10,0 | −9,1 | −16,4 | 19,7 | 7,1 | 2,0 | −18,3 | 12,0 | 3,6 | 7,4 |
| 2017 | −0,8 | −1,7 | 0,0 | −4,3 | −10,9 | 39,8 | 8,8 | −18,1 | 29,5 | −5,1 | 0,7 | −10,6 | 14,4 |
| TB | 12,2 | 10,9 | −3,9 | 1,6 | −3,0 | −12,7 | 9,4 | −5,0 | 12,1 | 6,5 | 14,0 | −0,6 | 3,1 |
| % năm tăng | 60% | 33% | 22% | 38% | 25% | 33% | 44% | 13% | 71% | 43% | 71% | 29% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTS
Chưa có ý tưởng nào về VTS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ20.002.050.000 đKỳquý 2/2026
- 20 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.000 đ · 19/08/2026
- 4 tỷ
- CP lưu hành
- 2.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu900.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,89%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 24,93%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 20/09/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần24,94%498.712 CP
- Nguyễn Văn Duy14,57%291.337 CP
- Nguyễn Văn Cơ9,62%192.392 CP
- Nguyễn Văn Thân8,83%176.700 CP
- Nguyễn Thị Mơ5%99.919 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Viglacera - Công ty Cổ phần24,94%
- Nguyễn Văn Duy14,57%
- Nguyễn Văn Cơ9,62%
- Nguyễn Văn Thân8,83%
- Nguyễn Thị Mơ5%
- Cổ đông khác37,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh gạch ngói đất sét nung và các loại VLXD khác.
- Chuyển giao công nghệ kỹ thuật sản xuất gạch ngói đất sét nung.
- Khai thác và chế biến nguyên nhiên vật liệu sản xuất VLXD.
- Đầu tư và kinh doanh hạ tầng, xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng.
- Kinh doanh vận tải.
- Kinh doanh và đầu tư bất động sản.
- Kinh doanh đại lý xăng dầu.
- Kinh doanh dịch vụ thương mại, dịch vụ du lịch.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/08/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM .
- 04/2021CTCP Viglacera Từ Sơn đổi tên thành CTCP Gạch ngói Từ Sơn.
- 16/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu là 10,500 đ/CP.
- 09/04/2021Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 06/2011Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 12.9 tỷ đồng.
- 7/2007Đổi tên thành CTCP Viglacera Từ Sơn và đồng thời tăng vốn điều lệ lên 11.1 tỷ đồng.
- 01/01/2005Công ty chính thức hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ 10 tỷ đồng.
- 04/11/2004Công ty Gốm xây dựng Từ Sơn được CPH.
- 18/02/1995Đổi tên thành Công ty Gốm xây dựng Từ Sơn.
- Tiền thân là Xí nghiệp gạch ngói Từ Sơn, Công ty Cổ phần Gốm Từ Sơn Viglacera được thành lập năm 1959 theo quyết định của Bộ Xây Dựng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,6
- LNST −0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15,8
- Nợ 4,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7,0
- LNST 0,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 16,8
- Nợ 4,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.000 đ · phiên 19/08Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.000 đ · phiên 19/08Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -365 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.716 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -6,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -4,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -20,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/02/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 03/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:11 |
| 15/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 02/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 12/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 13/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 17/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 29/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 29/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 09/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/05/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |