CTCP Du lịch Vietravel
Biểu đồ giá VTR
- 1 ngày
- +1,12%
- 1 tuần
- +1,12%
- 1 tháng
- -2,17%
- 3 tháng
- -15,09%
- 1 năm
- -30,98%
- 2 năm
- -28,74%
- 3 năm
- -29,08%
- 5 năm
- -62,31%
- Tất cả
- -75,43%
- Trần
- 10.300
- Sàn
- 7.700
- TC
- 9.000
- Mở
- 8.900
- Cao
- 9.100
- Thấp
- 8.800
- KL
- 18.300
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của VTR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +28 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +28 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/12 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 20/12 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2023 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,3 | −3,1 | −13,0 | 0,0 | −6,5 | 9,0 | −8,3 | 2,0 | −7,8 | −5,3 | 1,1 | −30,8 | |
| 2025 | 1,0 | 3,4 | 2,4 | −5,0 | 1,2 | 3,0 | 4,8 | 1,7 | −2,3 | −8,2 | −1,3 | −2,9 | −3,1 |
| 2024 | 18,6 | −3,1 | 12,5 | 5,2 | −11,0 | 10,2 | −12,0 | −3,5 | −5,4 | −5,3 | −1,6 | 5,7 | 5,7 |
| 2023 | 16,7 | −3,7 | −1,9 | 6,9 | −9,0 | −1,2 | 6,0 | −12,5 | −5,6 | −14,8 | 3,8 | 1,0 | −17,1 |
| 2022 | 10,4 | 10,9 | −5,5 | −9,2 | −3,8 | −4,4 | −1,7 | −0,7 | −14,9 | −7,1 | −3,2 | 8,4 | −21,7 |
| 2021 | −3,6 | 1,4 | 9,0 | −9,8 | −16,5 | 12,3 | −12,7 | −0,7 | 14,6 | 4,6 | −7,2 | −10,7 | −22,3 |
| 2020 | −6,8 | −11,5 | −12,2 | 5,3 | −5,8 | −0,5 | −25,1 | 27,7 | 1,4 | −1,4 | −4,2 | 11,9 | −26,7 |
| 2019 | −20,8 | −5,9 | 9,4 | ||||||||||
| TB | 4,8 | −0,8 | −1,2 | −1,0 | −7,3 | 4,1 | −7,0 | 2,0 | −2,9 | −7,3 | −2,8 | 3,2 | −14,2 |
| % năm tăng | 57% | 43% | 43% | 43% | 14% | 57% | 29% | 43% | 29% | 13% | 14% | 71% | 17% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTR
Chưa có ý tưởng nào về VTR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ664.944.100.000 đKỳquý 3/2026
- 665 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 06/11/2026
- 590 tỷ
- CP lưu hành
- 65.592.772
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.516.747
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 27/09/2019
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thủy Tiên21,04%13.800.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vietravel14,65%9.612.116 CP
- Nguyễn Quốc Kỳ11,23%7.367.049 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital8,71%5.714.286 CP
- Trần Đoàn Thế Duy2,73%1.793.707 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thủy Tiên21,04%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vietravel14,65%
- Nguyễn Quốc Kỳ11,23%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ VinaCapital8,71%
- Trần Đoàn Thế Duy2,73%
- Cổ đông khác41,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế
- Đại lý đổi ngoại tệ, dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ
- Quảng cáo thương mại
- Xây dựng nhà, các công trình kỹ thuật
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 664.94 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 578.97 tỷ đồng.
- 05/2025CTCP Du lịch và Tiếp thị Giao thông Vận tải Việt Nam - Vietravel đổi tên thành CTCP Du lịch Vietravel.
- 05/2024Giảm vốn điều lệ xuống còn 292.39 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 292.94 tỷ đồng
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 6/2021Tăng vốn điều lệ lên 172.94 tỷ đồng.
- 27/09/2019ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 40,000 đ/CP.
- 7/2018Tăng vốn điều lệ lên 126.41 tỷ đồng.
- 4/2017Tăng vốn điều lệ lên 107.17 tỷ đồng.
- 3/2017Tăng vốn điều lệ lên 69.12 tỷ đồng.
- 8/2016Tăng vốn điều lệ lên 65.62 tỷ đồng.
- 4/2015Tăng vốn điều lệ lên 40.67 tỷ đồng.
- 2014CT chính thức chuyển từ hình thức sở hữu Nhà nước sang mô hình CTCP không còn vốn Nhà nước với vốn điều lệ ban đầu 36.5 tỷ đồng.
- 15/06/2010CT đã chính thức đổi thành CT TNHH MTV Du lịch và Tiếp thị GTVT VN - Vietravel.
- Ngày 20/12/1995 Trung tâm chính thức phát triển doanh nghiệp độc lập với tên gọi là CT Du lịch và Tiếp thị GTVT (Vietravel), trực thuộc Bộ GTVT theo QĐ số 4962/QĐ-TCCB ký ngày 02/12/1995.
- Tiền thân là Trung tâm Tracodi Tour thuộc TCT Đầu tư phát triển GTVT (Tracodi) tách ra năm 1992.
Công ty con & liên kết · 14Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 2 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.078
- LNST 3,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.910
- Nợ 2.123
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.173
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.953
- Nợ 2.164
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −487
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -52 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.732 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/12/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 24/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2025 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 28/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 20/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:229 |