CTCP Việt Trung Quảng Bình
Biểu đồ giá VTQ
- 1 ngày
- -12,70%
- 1 tuần
- -12,70%
- 1 tháng
- -1,79%
- 3 tháng
- +17,02%
- 1 năm
- -54,17%
- 2 năm
- -85,64%
- 3 năm
- -85,64%
- 5 năm
- -69,99%
- Tất cả
- -45,00%
- Trần
- 6.300
- Sàn
- 4.700
- TC
- 5.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VTQ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −16 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,9 | 5,2 | −35,2 | −17,7 | −21,5 | 3,9 | −7,5 | −16,3 | 36,6 | −1,8 | −45,5 | ||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −74,5 | 8,4 | 11,1 | −20,0 | 37,5 | 21,8 | 0,0 | −24,6 | −69,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,9 | 0,0 | −14,9 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,8 |
| 2022 | 0,0 | 49,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 49,5 |
| 2021 | 48,0 | 0,0 | −19,3 | −21,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||
| TB | 3,0 | 11,0 | −7,0 | 4,4 | −19,2 | 10,1 | 0,6 | −9,3 | 8,7 | 3,3 | −3,0 | −4,9 | 1,3 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 0% | 20% | 0% | 50% | 17% | 0% | 33% | 17% | 0% | 0% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTQ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTQ
Chưa có ý tưởng nào về VTQ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ170.817.910.000 đKỳquý 3/2026
- 171 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.500 đ · 30/10/2026
- 93,9 tỷ
- CP lưu hành
- 17.081.791
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.562.268
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại100%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 61,95%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.200 đ
- 17/05/2021
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Bình61,95%10.581.461 CP
- Lê Vũ Thành18,96%3.239.230 CP
- Nguyễn Thị Hải5,85%1.000.000 CP
- Trần Hoàng Ly Na4,68%800.000 CP
- Phan Văn Thành0,07%12.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Bình61,95%
- Lê Vũ Thành18,96%
- Nguyễn Thị Hải5,85%
- Trần Hoàng Ly Na4,68%
- Phan Văn Thành0,07%
- Cổ đông khác8,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng, chăm sóc, khai thác chế biến mủ cao su thiên nhiên; Sản xuất cây giống cao su.
- Chế biến gỗ nguyên liệu, gỗ thành phẩm từ nguyên liệu gỗ rừng trồng, nhập khẩu thiết bị chế biến gỗ, cao su và các thiết bị khác phục vụ sản xuất kinh doanh.
- Trồng cây ngắn ngày; kinh doanh, chế biến các sản phẩm cây ngắn ngày.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/05/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,200 đ/CP .
- 09/2020Điều chỉnh vốn điều lệ của Công ty sau cổ phần hóa là 170.817.910.000 đồng.
- 01/10/2017Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Việt Trung Quảng Bình với vốn điều lệ là 185.723.720.000 đồng.
- 19/4/2017UBND tỉnh Quảng Bình phê duyệt Quyết định số 1293/QĐ – UBND, về việc Phê duyệt Phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Việt Trung thành Công ty cổ phần.
- 28/12/2015UBND tỉnh Quảng Bình phê duyệt Quyết định số 3788/QĐ – UBND, về việc thực hiện cổ phần hoá công ty nông, lâm nghiệp 100% vốn Nhà nước;
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 30/6/2010UBND tỉnh Quảng Bình có Quyết định số: 1478/QĐ-UBND, về việc chuyển Công ty Cao su Việt Trung thành Công ty TNHH một thành viên Việt Trung do UBND tỉnh làm chủ sở hữu 100% vốn Nhà nước. Kể từ ngày 01/7/2010, Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Việt Trung hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.
- 10/4/1998UBND tỉnh Quảng Bình có Quyết định số: 06/1998/QĐ-UBND thành lập Công ty cao su Việt Trung trên cơ sở Nông trường Quốc doanh Việt Trung.
- CTCP Việt Trung Quảng Bình tiền thân là Nông trường Quốc doanh Việt Trung được thành lập ngày 01/01/1961 trên cơ sở hợp nhất từ ba cơ sở kinh tế: Nông trường Quốc doanh Phú Quý; Nông trường Sen Bàng và Cơ sở chăn nuôi Thuận Đức với ngành nghề chủ yếu là trồng, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su và cây hồ tiêu.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 32,7
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 220
- Nợ 72,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 33,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 111
- LNST 6,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 222
- Nợ 87,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 5,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.500 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 952 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.635 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,6% (560đ/CP) |
| 07/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |