CTCP Tư Vấn Và Dịch Vụ Viettel
28.3000(0,00%)
Biểu đồ giá VTK
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,41%
- 1 tháng
- -16,76%
- 3 tháng
- -30,12%
- 1 năm
- -27,75%
- 2 năm
- -35,61%
- 3 năm
- +90,06%
- 5 năm
- +179,37%
- Tất cả
- +190,26%
- Trần
- 32.500
- Sàn
- 24.100
- TC
- 28.300
- Mở
- 28.400
- Cao
- 28.400
- Thấp
- 28.300
- KL
- 5.000
- GT
- 0,1 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
20028.200
28.30012.300
90028.100
28.600500
1.20028.000
28.700500
Dư mua 7.700Dư bán 20.600
Mô hình giá của VTK dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −6 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +1 cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +4 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +209 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +999 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +701 cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,0 tỷ | −15 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +539 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,6 | −4,7 | −9,6 | −1,0 | 2,6 | 7,3 | −3,9 | −4,3 | −3,7 | −19,4 | −2,4 | −21,8 | |
| 2025 | 8,1 | −5,3 | −14,2 | −8,3 | −1,8 | 13,3 | −7,2 | −2,2 | −5,3 | 5,3 | −6,7 | −3,8 | −27,2 |
| 2024 | 23,6 | 4,2 | 20,9 | 5,7 | 44,8 | 7,5 | −21,3 | −5,2 | −3,5 | 2,5 | 15,7 | −3,7 | 110,4 |
| 2023 | 6,0 | −1,8 | −9,3 | 0,0 | 5,2 | 2,0 | −1,3 | 7,1 | 3,6 | −3,0 | 19,6 | 42,3 | 83,0 |
| 2022 | −1,4 | −1,0 | 32,2 | −1,0 | 0,0 | 0,2 | 4,1 | 0,0 | −3,8 | −9,3 | −1,6 | 13,5 | 30,0 |
| 2021 | −8,9 | 3,9 | 6,0 | 3,9 | −5,8 | 3,3 | 5,2 | 4,9 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 10,0 |
| 2020 | −3,9 | 5,8 | −30,6 | 35,1 | 4,9 | −8,2 | −1,7 | 10,8 | 10,8 | −0,3 | 19,9 | −0,7 | 31,6 |
| 2019 | −9,3 | 0,0 | 61,8 | −6,2 | −0,4 | −2,8 | 28,5 | 5,1 | −14,4 | 1,2 | −11,6 | −5,5 | 30,4 |
| 2018 | |||||||||||||
| TB | 4,2 | 0,1 | 7,2 | 3,5 | 6,2 | 2,8 | 0,3 | 2,0 | −2,2 | −2,9 | 5,1 | 6,0 | 38,3 |
| % năm tăng | 50% | 38% | 50% | 38% | 50% | 75% | 38% | 50% | 25% | 38% | 43% | 29% | 86% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTK
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTK
Chưa có ý tưởng nào về VTK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ93.832.300.000 đKỳnăm 2025
- 93,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.300 đ · 06/11/2026
- 346 tỷ
- CP lưu hành
- 12.224.590
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.889.836
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,67%
- 0,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 63,85%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu28.000 đ
- 18/12/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội63,85%7.805.740 CP
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Viettel2,23%272.975 CP
- Nguyễn Hữu Đức0,35%42.178 CP
- Nguyễn Đăng Hùng0,28%34.697 CP
- Nguyễn Viết Thắng0,1%11.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội63,85%
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Tư Vấn Và Dịch Vụ Viettel2,23%
- Nguyễn Hữu Đức0,35%
- Nguyễn Đăng Hùng0,28%
- Nguyễn Viết Thắng0,1%
- Cổ đông khác33,19%
Ngành nghề kinh doanh
- Khảo sát, thiết kế, giám sát, kiểm định, gia cố củng cố công trình hạ tầng viễn thông và công trình dân dụng, công nghiệp; lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 122.24 tỷ đồng.
- 09/2023Tăng vốn điều lệ lên 93.83 tỷ đồng.
- 3/2023Tăng vốn điều lệ lên 86.22 tỷ đồng.
- 6/2022Đổi tên thành CTCP Tư Vấn Và Dịch Vụ Viettel và tăng vốn điều lệ lên 49.33 tỷ đồng.
- 18/12/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 28,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 8/2018Tăng vốn điều lệ lên 41.59 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 3/2010CTCP Tư vấn thiết kế VIETTEL được chuyển đổi từ Công ty TNHH Nhà nước một thành viên Tư vấn thiết kế VIETTEL với vốn điều lệ ban đầu 16 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 501
- LNST 36,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 328
- Nợ 169
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −34,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3029 |
| 03/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:441 |
| 03/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/01/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:3739 |
| 30/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 10/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 10/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 08/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 24/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |