CTCP Du lịch Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Biểu đồ giá VTG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +5,26%
- 1 năm
- -46,67%
- 2 năm
- -37,50%
- 3 năm
- -47,37%
- 5 năm
- -60,00%
- Tất cả
- -68,00%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của VTG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −31,4 | −29,2 | 14,7 | 0,0 | −2,6 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −42,9 | |
| 2025 | 21,5 | 0,0 | −14,2 | 0,0 | 0,0 | −20,6 | −5,2 | −11,0 | 15,4 | 0,0 | 0,0 | −6,7 | −24,7 |
| 2024 | 8,5 | 0,0 | −16,7 | −12,9 | −13,5 | −20,3 | 0,0 | −13,7 | 13,6 | 28,0 | 29,7 | 12,0 | −1,1 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −2,2 | −10,9 | 0,0 | 0,0 | −1,9 | −3,3 | −46,6 | −3,8 | 0,0 | 23,7 | −47,5 |
| 2022 | 14,8 | 14,4 | −0,7 | 20,0 | 27,8 | −10,0 | 3,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −16,7 | 55,7 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 11,8 | 0,0 | −2,1 | 0,0 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,2 | 15,0 | 35,3 |
| 2020 | 0,0 | 39,7 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 46,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 2,6 | 0,0 | −15,0 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,6 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 52,9 | 0,0 | −43,1 | −12,2 | 4,6 | 14,7 | 0,0 | 0,0 | −8,2 |
| 2017 | 4,4 | 0,0 | 0,8 | 17,5 | 7,1 | −13,2 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | −13,2 | −14,1 | 0,0 | −25,4 |
| TB | 4,9 | 5,4 | −4,9 | −1,5 | 7,2 | −7,9 | −5,9 | −3,1 | −1,3 | 2,6 | 2,2 | 3,0 | 0,5 |
| % năm tăng | 40% | 20% | 40% | 20% | 40% | 0% | 20% | 20% | 30% | 20% | 22% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VTG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VTG
Chưa có ý tưởng nào về VTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ186.445.000.000 đKỳquý 3/2026
- 186 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.000 đ · 05/11/2026
- 74,6 tỷ
- CP lưu hành
- 18.644.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.796.675
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 58,88%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.200 đ
- 25/12/2015
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu58,88%10.978.400 CP
- Công ty TNHH Thương Mại- Du Lịch Ngọc Lâm12%2.237.340 CP
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Dịch Vụ Du Lịch Hải An10%1.864.450 CP
- Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại An Khang5%932.225 CP
- Đỗ Thị Vân Khánh0,02%3.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu58,88%
- Công ty TNHH Thương Mại- Du Lịch Ngọc Lâm12%
- Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Dịch Vụ Du Lịch Hải An10%
- Công Ty TNHH Xây Dựng Và Dịch Vụ Thương Mại An Khang5%
- Cổ đông khác14,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh khách sạn, nhà nghỉ
- Kinh doanh khu du lịch, hoạt động thể thao, phòng hát karaoke, massage, vũ trường,...
- Dịch vụ du lịch lữ hành
- Vận tải hành khách
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của VTG trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 9,200 đồng/CP
- 07/12/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán VTG.
- 13/08/2015Công ty được Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu ký chứng khoán.
- 6/2010Tăng vốn điều lệ lên 186.44 tỷ đồng.
- 17/09/2009Công ty được UBCKNN đưa vào dach sách công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 05/01/2007CTCP Du lịch Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu chính thức đi vào hoạt động.
- 28/12/2005tiến hành cổ phần hóa CTy với VĐL 123 tỷ đồng.
- Tiền thân là CTy Du lịch tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu được thành lập vào ngày 10/04/1996.
Công ty con & liên kết · 12Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 11,2
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 196
- Nợ 31,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 28,4
- LNST −9,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 191
- Nợ 32,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −11,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 27,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 148 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.336 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.