CTCP Giám định - Vinacomin
Biểu đồ giá VQC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -3,08%
- 3 tháng
- +0,80%
- 1 năm
- -1,02%
- 2 năm
- +16,77%
- 3 năm
- +22,33%
- 5 năm
- +3,03%
- Tất cả
- +49,47%
- Trần
- 14.400
- Sàn
- 10.800
- TC
- 12.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VQC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/09 | 0 tỷ | −75 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −75 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −75 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 38,4 | −1,7 | −3,9 | −12,0 | −12,3 | 3,3 | 0,0 | 4,0 | −3,1 | 0,0 | 5,1 | |
| 2025 | 0,0 | 12,4 | −3,5 | −10,0 | 4,3 | 13,2 | −3,6 | 5,2 | −8,6 | 7,9 | 1,4 | −7,1 | 8,5 |
| 2024 | 4,4 | −4,2 | 10,3 | −4,7 | 5,0 | −7,9 | 1,6 | 0,0 | 0,0 | −3,1 | 3,2 | −0,7 | 2,5 |
| 2023 | −4,0 | 2,4 | −1,8 | −10,6 | 1,9 | −2,1 | 4,3 | −6,1 | −4,4 | −1,5 | 10,0 | −4,9 | −16,9 |
| 2022 | −10,5 | 25,9 | 9,8 | 5,5 | −11,5 | −29,8 | 17,8 | −2,4 | 4,2 | −8,6 | 12,5 | −2,8 | −2,8 |
| 2021 | 5,6 | 1,1 | −5,8 | 12,3 | 21,5 | −18,2 | 5,5 | −16,0 | 6,7 | 0,0 | 1,1 | 7,9 | 15,9 |
| 2020 | 0,0 | 14,9 | −30,8 | 0,0 | 75,2 | −2,9 | −14,6 | 32,7 | −14,5 | 4,4 | −9,0 | 17,1 | 45,8 |
| 2019 | −14,2 | 38,7 | 29,1 | 0,0 | 13,1 | −10,9 | 0,0 | 44,4 | −9,6 | 12,6 | −2,3 | −14,6 | 89,9 |
| 2018 | −14,0 | 12,0 | −10,7 | −2,7 | 4,3 | 2,8 | −10,0 | 15,2 | 5,1 | −19,0 | 0,0 | −14,2 | −32,1 |
| 2017 | 0,0 | 13,7 | 4,8 | 1,6 | −16,7 | 14,7 | −12,8 | 10,8 | −2,7 | −8,0 | 9,8 | 21,6 | 33,6 |
| TB | −3,3 | 15,5 | 0,0 | −1,2 | 8,5 | −5,4 | −0,9 | 8,4 | −2,0 | −1,8 | 3,0 | 0,3 | 16,0 |
| % năm tăng | 20% | 90% | 40% | 30% | 70% | 30% | 50% | 50% | 40% | 30% | 67% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VQC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VQC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VQC
Chưa có ý tưởng nào về VQC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ35.995.800.000 đKỳnăm 2025
- 36 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.600 đ · 05/11/2026
- 45,4 tỷ
- CP lưu hành
- 3.599.580
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.799.790
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 3,88%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 26/02/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam51,01%1.836.000 CP
- Bùi Văn Mạnh0,56%20.153 CP
- Phan Thị Hải Hà0,51%18.306 CP
- Phạm Thị Đào0,41%14.683 CP
- Võ Thành Long0,4%14.489 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam51,01%
- Bùi Văn Mạnh0,56%
- Phan Thị Hải Hà0,51%
- Phạm Thị Đào0,41%
- Võ Thành Long0,4%
- Cổ đông khác47,12%
Ngành nghề kinh doanh
- Thử nghiệm chất lượng than, khoáng sản và các sản phẩm hàng hóa khác.
- Giám định về chất lượng, số lượng, khối lượng hàng hóa.
- Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ.
- Giám định an toàn con tàu trước khi xếp hàng, giám định tổn thất.
- Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và Thử nghiệm mẫu.
- Giám định nước, nước thải
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/07/2016Tăng vốn điều lệ lên 35.996 tỷ đồng.
- 01/01/2011Đổi tên thành Công ty Cổ phần Giám định-Vinacomin.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 19.998 tỷ đồng.
- 26/02/2010Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM với mã chứng khoán VQC với giá giao dịch ngày đầu tiên là 44,000đ/CP.
- 01/04/2006CTCP Giám định TKV được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Giám định than Việt Nam với vốn điều lệ là 14 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 01/01/2005Công ty đổi tên thành Công ty Giám định than Việt Nam.
- 16/10/2001Đơn vị đổi tên thành Công ty Đo lường và Giám định sản phẩm.
- 16/02/1996Tiếp nhận Trung tâm KCS than Hòn Gai thuộc Công ty than Hòn Gai và Trung tâm KCS than Uông Bí thuộc Công ty than Uông Bí về trực thuộc Trung tâm Đo lường và Giám định sản phẩm.
- 01/04/1995Tiền thân của công ty là Trung tâm Đo lường và Giám định sản phẩm được thành lập trên cơ sở sáp nhập 3 trung tâm KCS của 3 vùng than: Cẩm Phả, Hòn Gai và Uông Bí.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 34,4
- LNST 2,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 109
- Nợ 25,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 226
- LNST 9,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 117
- Nợ 28,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 21,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.600 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.600 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.237 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:4 |
| 17/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 18/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 10/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 22/11/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:2143 |
| 27/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |