CTCP VinaPrint
6.8000(0,00%)
Biểu đồ giá VPR
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,45%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +3,03%
- 1 năm
- -9,57%
- 2 năm
- -3,41%
- 3 năm
- -20,09%
- 5 năm
- +7,26%
- Tất cả
- +44,99%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 5.700
- TC
- 6.700
- Mở
- 6.800
- Cao
- 6.800
- Thấp
- 6.800
- KL
- 1.400
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.5005.900
6.9001.000
5.0005.800
7.0001.700
7.1001.000
Dư mua 6.500Dư bán 9.800
Mô hình giá của VPR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 17/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −5,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | −5,4 tỷ | −697 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | −5,4 tỷ | −697 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,4 tỷ | −697 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −18,1 | 5,1 | 1,2 | −6,0 | −2,6 | 9,2 | −4,8 | −4,3 | 4,5 | −1,4 | −1,4 | −19,4 | |
| 2025 | 0,0 | −6,1 | 1,1 | −0,5 | −1,8 | −2,9 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | 13,9 | 2,7 | 9,3 |
| 2024 | −26,8 | 29,2 | −8,7 | −9,5 | −1,3 | 15,0 | −1,7 | −11,6 | 2,5 | 1,3 | 7,2 | 2,3 | −12,2 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 25,6 | −14,9 | 0,0 | 1,6 | 14,6 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | 6,0 | −2,5 | 9,6 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 24,3 | −28,9 | 14,6 | 15,2 | −17,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,1 |
| 2021 | −7,1 | 32,6 | 5,7 | 0,0 | −5,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 24,6 | 14,6 | −4,0 | 0,0 | 68,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −23,1 | 10,1 | 19,8 | 26,8 | −6,6 | 20,1 |
| 2019 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −16,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,3 |
| 2018 | 19,4 | −12,9 | 47,6 | 61,2 | −51,7 | 13,9 | 10,4 | −21,7 | −51,8 | 72,1 | 8,9 | 0,0 | 6,1 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,3 | −9,9 | 33,2 | −17,7 | 14,9 | 0,0 | −11,9 | 0,0 | 0,0 | 1,3 |
| TB | −3,5 | 4,8 | 7,3 | 5,6 | −11,8 | 8,5 | 1,7 | −7,8 | −1,0 | 9,8 | 6,5 | −0,5 | 9,0 |
| % năm tăng | 10% | 30% | 50% | 30% | 0% | 60% | 40% | 10% | 40% | 50% | 56% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPR
Chưa có ý tưởng nào về VPR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.335.390.000 đKỳnăm 2025
- 50,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.800 đ · 05/11/2026
- 68,5 tỷ
- CP lưu hành
- 10.067.078
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.013.416
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại42,05%
- 6,95%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.600 đ
- 20/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải48,66%4.898.488 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư New Asia15,94%1.604.860 CP
- Bùi Minh Tuấn6,95%699.172 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vi Na6,53%657.828 CP
- Võ Hoàng Giang3,28%330.330 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải48,66%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư New Asia15,94%
- Bùi Minh Tuấn6,95%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vi Na6,53%
- Võ Hoàng Giang3,28%
- Cổ đông khác18,64%
Ngành nghề kinh doanh
- In ấn, In hóa đơn VAT; In biểu mẫu có Barcode (1D, 2D,3D) trên giấy carbonless; In biểu mẫu theo thiết kế đặc thù ngành; In vận đơn, in vé các loại
- Kho bãi và lưu trữ hàng hóa
- Kinh doanh BĐS.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 100.67 tỷ đồng
- 08/2023Tăng vốn điều lệ lên 50.33 tỷ đồng
- Ngày 03/08/2020 đổi tên từ CTCP In và Thương mại Vina thành CTCP VINAPRINT và tăng vốn điều lệ lên 45.76 tỷ đồng.
- 20/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,600đ/cp.
- 8/2009Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 1/2009Tăng vốn điều lệ lên 27 tỷ đồng.
- 12/2006Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 9/2006Vốn điều lệ 12 tỷ đồng.
- 2005XN In số 2 thực hiện cổ phần hóa theo QĐ số 6654/QĐ - UBND ngày 30/12/2005 của UBND TP. HCM và chính thức hoạt động theo hình thức CTCP.
- Tiền thân là Xí nghiệp In số 2 trực thuộc TCT Văn hóa Sài Gòn, được thành lập theo Giấy phép ĐKKD số 102439 do Trọng tải kinh tế cấp ngày 17/03/1993.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 44,6
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 143
- Nợ 14,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 14,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/01/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 04/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/02/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |