CTCP Vạn Phát Hưng · Bất động sản
Biểu đồ giá VPH
- 1 ngày
- -0,40%
- 1 tuần
- +1,22%
- 1 tháng
- -4,62%
- 3 tháng
- -19,74%
- 1 năm
- -44,52%
- 2 năm
- -63,37%
- 3 năm
- -59,87%
- 5 năm
- -62,65%
- Tất cả
- -58,60%
- Trần
- 2.660
- Sàn
- 2.320
- TC
- 2.490
- Mở
- 2.360
- Cao
- 2.490
- Thấp
- 2.360
- KL
- 2.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VPH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +895 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −505 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −105 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/04 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| 28/04 | 0 tỷ | −10 nghìn cp |
| 19/01 | +0,2 tỷ | +35 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −69 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −3 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −44 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −11 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −11 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −71 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −26 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −95 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −32 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −203 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −35 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +35 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −69 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −71 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −26 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −103 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −35 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +35 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −45 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −102 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −71 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −700 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,0 | −6,7 | −7,5 | 4,8 | 8,0 | −6,9 | −9,9 | −2,5 | −12,9 | −8,9 | 1,2 | −37,8 | |
| 2025 | −6,5 | 2,9 | −9,2 | −11,1 | −7,9 | 2,3 | 12,6 | −0,8 | −4,9 | −8,7 | −3,0 | −6,6 | −35,6 |
| 2024 | −6,5 | −0,5 | 3,7 | −17,7 | 15,0 | 5,8 | 13,2 | 1,2 | −7,4 | −4,4 | −7,4 | −2,8 | −11,9 |
| 2023 | 5,1 | −9,5 | 1,0 | 19,8 | 28,1 | 16,0 | 31,1 | 15,1 | −15,8 | −25,0 | 23,2 | 6,0 | 112,7 |
| 2022 | −5,5 | 20,9 | 7,1 | −36,4 | −11,3 | −30,1 | 47,6 | −0,5 | −18,9 | −38,3 | 13,4 | −21,7 | −68,6 |
| 2021 | −8,4 | 10,1 | 9,7 | 2,9 | −14,1 | 15,0 | −12,1 | 7,4 | 35,8 | 18,8 | 40,4 | 19,1 | 186,7 |
| 2020 | −3,8 | −0,4 | −10,0 | 7,6 | 11,1 | 2,7 | −0,3 | 4,6 | −3,4 | −9,4 | 5,0 | 24,7 | 26,5 |
| 2019 | −1,0 | −3,9 | 21,5 | 2,0 | 2,8 | −0,3 | −3,5 | −10,9 | −8,8 | 2,7 | 5,7 | −8,2 | −5,5 |
| 2018 | 8,4 | −1,2 | −0,4 | 0,2 | −13,4 | −7,2 | −0,5 | −1,5 | 4,1 | −23,2 | 2,3 | −3,1 | −33,3 |
| 2017 | 7,2 | 88,0 | −10,2 | −8,0 | 6,7 | 12,0 | −9,1 | 14,0 | 3,5 | −4,1 | −6,1 | −3,5 | 85,5 |
| TB | −1,4 | 10,0 | 0,6 | −3,6 | 2,5 | 0,9 | 6,9 | 2,6 | −2,9 | −10,1 | 8,2 | 0,4 | 28,5 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 50% | 60% | 60% | 60% | 40% | 50% | 30% | 20% | 67% | 33% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPH
Chưa có ý tưởng nào về VPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ953.578.000.000 đKỳquý 3/2026
- 954 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.480 đ · 06/11/2026
- 236 tỷ
- CP lưu hành
- 95.357.800
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu42.911.010
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,38%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 09/09/2009
Cổ đông lớn
- VÕ ANH TUẤN11,01%10.503.463 CP
- Võ Nguyễn Như Nguyện8,2%7.820.881 CP
- Võ Phan Hồng Ngọc (Võ Gwenyth Ngọ8,16%7.780.656 CP
- Võ Phan Khôi Nguyên8,16%7.780.656 CP
- PHAN TIẾT HỒNG MINH6,94%6.619.138 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- VÕ ANH TUẤN11,01%
- Võ Nguyễn Như Nguyện8,2%
- Võ Phan Hồng Ngọc (Võ Gwenyth Ngọ8,16%
- Võ Phan Khôi Nguyên8,16%
- PHAN TIẾT HỒNG MINH6,94%
- Cổ đông khác57,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư phát triển dự án bất động sản và kinh doanh sản phẩm bất động sản...
- Hoạt động vui chơi giải trí.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh.
- Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 24/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 953.57 tỷ đồng.
- 23/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 866.89 tỷ đồng.
- 01/2019Tăng vốn điều lệ lên 861.03 tỷ đồng.
- 10/2018Tăng vốn điều lệ lên 768.78 tỷ đồng.
- 04/05/2018Tăng vốn điều lệ lên 756.58 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 24/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 635.79 tỷ đồng.
- 17/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 529.83 tỷ đồng.
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 460.72 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 453.12 tỷ đồng.
- 03/10/2013Tăng vốn điều lệ lên 302.08 tỷ đồng.
- 31/07/2010Tăng vốn điều lệ lên 277.14 tỷ đồng.
- 31/03/2010Tăng vốn điều lệ lên 241 tỷ đồng.
- 09/09/2009Cổ phiếu của công ty chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
- 13/06/2007Tăng vốn điều lệ lên 200.83 tỷ đồng.
- 23/04/2007Tăng vốn điều lệ lên 173.13 tỷ đồng.
- 26/02/2007Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- 10/2006CT TNHH Vạn Phát Hưng được chuyển đổi thành CTCP Vạn Phát Hưng với vốn điều lệ là 135 tỷ đồng.
- 09/09/1999Tiền thân là CTy TNHH Vạn Phát Hưng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,5
- LNST −13,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.014
- Nợ 1.022
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 41,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 135
- LNST −20,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.957
- Nợ 929
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −431
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.480 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.480 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -379 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.365 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -31,5%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 25/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 23/02/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 23/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/10/2017 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 14/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 30/07/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 30/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 14/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |