CTCP Vận tải Hoá Dầu VP
Biểu đồ giá VPA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +23,53%
- 3 tháng
- +5,00%
- 1 năm
- -22,22%
- 2 năm
- -38,24%
- 3 năm
- -34,38%
- 5 năm
- -61,82%
- Tất cả
- -85,00%
- Trần
- 2.400
- Sàn
- 1.800
- TC
- 2.100
Mô hình giá của VPA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +8 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +22 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +36 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −14,3 | 11,1 | −25,0 | 26,7 | 15,8 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | −15,0 | 23,5 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | −7,9 | −8,6 | −9,4 | −17,2 | −4,2 | 34,8 | −29,0 | 13,6 | 8,0 | 0,0 | −22,2 | −44,7 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | −3,2 | 30,0 | −23,1 | 10,0 | −21,2 | 11,5 | 3,4 | 13,3 | 0,0 | 11,8 | 22,6 |
| 2023 | 7,1 | 6,7 | −6,3 | −10,0 | 22,2 | 18,2 | −10,3 | −2,9 | 2,9 | −5,7 | −12,1 | 6,9 | 10,7 |
| 2022 | −16,7 | 16,7 | 25,7 | −23,9 | −16,4 | −25,0 | 2,4 | 7,0 | −13,0 | −25,0 | −3,3 | −3,4 | −61,1 |
| 2021 | −16,2 | 12,9 | −11,4 | 16,1 | −30,6 | 192,0 | −49,3 | 37,8 | −3,9 | 28,6 | 11,1 | 2,9 | 94,6 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 34,8 | 0,0 | −25,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 60,9 | 60,9 |
| 2019 | −37,8 | −52,2 | 9,1 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −68,9 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 23,3 | 29,8 |
| 2017 | −34,9 | 12,2 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | 7,5 | −4,7 | 43,9 | −3,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,5 |
| TB | −11,3 | −0,1 | −3,3 | 1,3 | −4,9 | 23,3 | −4,2 | 4,8 | −1,5 | 4,3 | −0,5 | 8,9 | 3,8 |
| % năm tăng | 10% | 50% | 20% | 30% | 20% | 50% | 30% | 50% | 30% | 40% | 11% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VPA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VPA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VPA
Chưa có ý tưởng nào về VPA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.761.770.000 đKỳquý 3/2026
- 151 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.100 đ · 06/11/2026
- 31,7 tỷ
- CP lưu hành
- 15.076.177
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.261.426
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 88,88%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 27/01/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO45,1%6.800.000 CP
- Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần43,78%6.600.000 CP
- Nguyễn Chiến Thắng0,04%5.700 CP
- Đặng Minh Thao0,03%5.000 CP
- Nguyễn Quang Minh0,02%3.240 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO45,1%
- Tổng Công ty Hóa dầu Petrolimex - Công ty Cổ phần43,78%
- Cổ đông khác11,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải nhựa đường lỏng ven biển và viễn dương
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 27/01/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.
- 31/12/2015Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán VPA.
- 12/2013Vốn điều lệ của công ty là 150.762 tỷ đồng.
- 01/2011Vốn điều lệ của công ty là 85.762 tỷ đồng.
- 16/03/2008Công ty chính thức được thành lập với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 26/12/2007Tổng công ty Xăng dầu Việt Nam (nay là Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex) đã phê duyệt phương án thành lập Công ty cổ phần vận tải Hóa dầu VP do Công ty cổ phần Hóa dầu Petrolimex (nay là Tổng công ty Hóa dầu Petrolimex - CTCP) và Công ty cổ phần vận tải Xăng dầu VIPCO đồng đề xuất.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 16,0
- LNST −4,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 234
- Nợ 327
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 126
- LNST −32,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 253
- Nợ 347
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.100 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -322 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -6.165 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -4,3%
Chưa có sự kiện cổ tức nào.