CTCP Tập đoàn VNG
Biểu đồ giá VNZ
- 1 ngày
- +0,85%
- 1 tuần
- +10,69%
- 1 tháng
- +12,38%
- 3 tháng
- -11,93%
- 1 năm
- +51,05%
- 2 năm
- +48,54%
- 3 năm
- -25,32%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +145,83%
- Trần
- 635.900
- Sàn
- 470.100
- TC
- 553.000
- Mở
- 550.000
- Cao
- 554.000
- Thấp
- 550.000
- KL
- 400
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của VNZ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +170,8 tỷ
- 60 phiên
- +170,8 tỷ
- 1 năm
- +226,0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | +170,8 tỷ | +336 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | +170,8 tỷ | +336 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | +55,2 tỷ | +167 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +170,8 tỷ | +336 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | +55,2 tỷ | +167 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +226,0 tỷ | +503 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,6 tỷ
- 20 phiên
- −9,4 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/02 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| 11/02 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/02 | −0,1 tỷ | −400 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/02 | −0,5 tỷ | −2 nghìn cp |
| 03/02 | −4,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 08/12 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| 04/12 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| 01/12 | −0,3 tỷ | −800 cp |
| 26/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 25/11 | −0,5 tỷ | −1 nghìn cp |
| 21/11 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| 20/11 | −0,1 tỷ | −200 cp |
| 19/11 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| 18/11 | −0,3 tỷ | −800 cp |
| 17/11 | −0,4 tỷ | −900 cp |
| 14/11 | −0,9 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/11 | −0,2 tỷ | −400 cp |
| 12/11 | −0,4 tỷ | −1 nghìn cp |
| 22/01 | +0,1 tỷ | +200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T02/2026 | −5,9 tỷ | −17 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −1 nghìn cp |
| T11/2025 | −3,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| T01/2025 | +0,1 tỷ | +300 cp |
| T11/2024 | +0,9 tỷ | +3 nghìn cp |
| T09/2024 | +8,5 tỷ | +23 nghìn cp |
| T06/2023 | −0,6 tỷ | −800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | −5,9 tỷ | −17 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,6 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q1/2025 | +0,1 tỷ | +300 cp |
| Q4/2024 | +0,9 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2024 | +8,5 tỷ | +23 nghìn cp |
| Q2/2023 | −0,6 tỷ | −800 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,9 tỷ | −17 nghìn cp |
| 2025 | −3,5 tỷ | −9 nghìn cp |
| 2024 | +9,4 tỷ | +26 nghìn cp |
| 2023 | −0,6 tỷ | −800 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,6 | −2,8 | −10,8 | −0,4 | 3,0 | 28,0 | 22,0 | 19,1 | −7,7 | −3,1 | 10,7 | 61,2 | |
| 2025 | 4,3 | −1,9 | 0,3 | −8,1 | 5,9 | −2,7 | 20,6 | −8,5 | 6,1 | −1,5 | −5,1 | −1,6 | 4,5 |
| 2024 | −12,5 | 5,5 | −14,0 | −7,0 | 7,4 | 11,8 | −5,4 | −5,5 | −16,5 | −6,0 | −9,7 | −4,1 | −46,2 |
| 2023 | 285,0 | −18,8 | 10,5 | −6,9 | −6,7 | 5,6 | 64,3 | −35,1 | −5,3 | −2,9 | −12,8 | ||
| TB | −3,3 | 71,4 | −10,8 | −1,2 | 2,4 | 7,6 | 10,7 | 17,4 | −13,3 | −4,0 | −5,9 | −6,2 | −20,8 |
| % năm tăng | 33% | 50% | 25% | 25% | 75% | 50% | 75% | 50% | 25% | 0% | 0% | 0% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VNZ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VNZ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VNZ
Chưa có ý tưởng nào về VNZ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ297.264.650.000 đKỳquý 3/2026
- 297 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng590.000 đ · 06/11/2026
- 17.953 tỷ
- CP lưu hành
- 30.427.986
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.564.198
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần47,9%Room còn lại0%
- 47,93%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu240.000 đ
- 05/01/2023
Cổ đông lớn
- Vng Limited47,93%14.584.133 CP
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ Bigv18,43%5.607.054 CP
- Lê Hồng Minh8,35%2.542.054 CP
- Vương Quang Khải5,32%1.619.578 CP
- Nguyễn Lê Thành0,66%199.967 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Vng Limited47,93%
- Công ty Cổ Phần Công Nghệ Bigv18,43%
- Lê Hồng Minh8,35%
- Vương Quang Khải5,32%
- Nguyễn Lê Thành0,66%
- Cổ đông khác19,31%
Ngành nghề kinh doanh
- Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng.
- Sản xuất phần mềm, tư vấn và cung cấp phần mềm.
- Dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng, dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 304.27 tỷ đồng.
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 297.26 tỷ đồng.
- 09/2025CTCP VNG đổi tên thành CTCP Tập đoàn VNG.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 293.77 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 287.36 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 05/01/2023Chính thức giao dịch trên sàn UpCom với mã cổ phiếu VNZ.
- 09/09/2004CTCP Tập đoàn VNG, tiền thân là CTCP Vinagame được thành lập.
Công ty con & liên kết · 24Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 12 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.361
- LNST 421
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.963
- Nợ 11.694
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.894
- LNST −263
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 11.352
- Nợ 10.462
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.836
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng590.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 19,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng590.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.601 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 42.680 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 83,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
Chưa có sự kiện cổ tức nào.