CTCP Công nghiệp Ô tô - Vinacomin
2.3000(0,00%)
Biểu đồ giá VMA
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- 0,00%
- 5 năm
- 0,00%
- Tất cả
- +21,05%
- Trần
- 3.200
- Sàn
- 1.400
- TC
- 2.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
7003.200
1002.500
1002.400
Dư mua 900Dư bán 0
Mô hình giá của VMA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 67/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +10 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,2 | 0,0 | −30,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,1 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,5 |
| 2019 | 25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,2 | 11,3 | 0,0 | 39,1 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −23,7 | −1,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −29,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −46,8 |
| 2017 | 0,0 | 1,4 | −1,4 | 14,4 | −38,7 | −1,0 | 10,6 | 58,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 21,4 |
| TB | 2,5 | 0,1 | −2,5 | 1,3 | −1,5 | 1,3 | 1,1 | −0,1 | 0,0 | −1,0 | 1,3 | 0,0 | 0,7 |
| % năm tăng | 10% | 10% | 0% | 10% | 20% | 10% | 10% | 10% | 0% | 0% | 11% | 0% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VMA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VMA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VMA
Chưa có ý tưởng nào về VMA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ27.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 27 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.300 đ · 05/11/2026
- 6,2 tỷ
- CP lưu hành
- 2.700.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu405.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại11,36%
- 37,64%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36,01%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.900 đ
- 28/08/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Ngoại Thương Kamaz37,64%1.016.300 CP
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam36,01%972.227 CP
- Công ty Cổ phần Thương mại Quốc tế Tân Đại Tây Dương14,46%390.434 CP
- Trần Thiết Hùng3,38%91.355 CP
- Nguyễn Quang Anh0,87%23.511 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Ngoại Thương Kamaz37,64%
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam36,01%
- Công ty Cổ phần Thương mại Quốc tế Tân Đại Tây Dương14,46%
- Trần Thiết Hùng3,38%
- Nguyễn Quang Anh0,87%
- Cổ đông khác7,64%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, lắp ráp xe ô tô tải, xe ô tô chuyên dùng, xe ô tô du lịch.
- Sửa chữa các loại ô tô tải và thiết bị mỏ.
- Thiết kế, chế tạo các loại xe chuyên dùng.
- Chế tạo phụ tùng xe; sản xuất kết cấu thép cho ngành than, điện, xi măng, xây dựng và các ngành kinh tế khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/08/2015Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 12,900 đ/CP.
- 16/07/2015Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên sàn UPCoM với mã chứng khoán là VMA.
- 2013Công ty đăng ký là Công ty đại chúng với Ủy ban chứng khoán Nhà nước.
- 22/02/2008Công ty chính thức chuyển đổi sang Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 27 tỷ đồng.
- 08/01/2006Đổi tên thành Công ty Công nghiệp Ô tô - VINACOMIN.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 11/03/2004Đổi tên thành Công ty Công nghiệp Ô tô Than Việt Nam.
- 23/05/2001Công ty Cơ khí Cẩm Phả và Công ty Động lực Cẩm Phả chính thức hợp nhất.
- 30/06/1993Công ty Động lực Cẩm Phả, tiền thân CTy là Nhà máy Đại tu ô tô Cẩm Phả được thành lập. Đến năm 1995: Được đổi thành Nhà máy Cơ khí Động lực Cẩm Phả.
- 01/08/1960Công ty Cơ khí Cẩm Phả được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 114
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 155
- Nợ 124
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 254
- LNST 3,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 182
- Nợ 141
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.675 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |