CTCP Cấp nước Vĩnh Long
Biểu đồ giá VLW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,75%
- 1 tháng
- +0,72%
- 3 tháng
- +0,79%
- 1 năm
- +12,36%
- 2 năm
- +22,75%
- 3 năm
- +85,55%
- 5 năm
- +92,04%
- Tất cả
- +249,56%
- Trần
- 32.200
- Sàn
- 23.800
- TC
- 28.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VLW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12,9 | −4,6 | 26,6 | 0,5 | 0,0 | 4,5 | −32,4 | 9,7 | −8,4 | 2,5 | −1,8 | −2,1 | |
| 2025 | −15,0 | 43,4 | −17,6 | −7,5 | 8,5 | 0,0 | 3,9 | 0,0 | 4,4 | −4,1 | −2,8 | 14,8 | 16,9 |
| 2024 | 31,4 | 0,9 | 2,3 | 4,0 | 9,4 | −4,3 | 6,5 | 2,2 | 12,9 | −7,2 | 0,8 | 6,5 | 80,8 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −14,6 | 0,0 | 3,5 | −10,5 | 12,3 | 3,8 | 1,2 | 2,2 | 0,0 | −10,3 | −14,5 |
| 2022 | 0,0 | 16,7 | 0,0 | −10,7 | 14,8 | −9,7 | −3,2 | −3,3 | −0,5 | 1,4 | −10,9 | 0,0 | −9,0 |
| 2021 | 18,3 | 0,0 | −1,1 | −2,7 | 0,0 | 0,0 | 2,6 | 4,1 | −34,3 | 0,0 | 99,1 | 9,6 | 74,4 |
| 2020 | 0,0 | 39,1 | 0,0 | 7,8 | 12,3 | 5,4 | 0,0 | −18,0 | 18,1 | 0,0 | 1,3 | 0,0 | 74,2 |
| 2019 | 0,0 | 34,7 | −5,8 | 3,9 | 0,0 | 0,0 | 4,7 | 0,0 | −42,1 | 30,1 | 0,0 | −8,0 | −4,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −13,1 | 0,0 | −14,9 | 74,5 | −14,5 | −14,4 | 15,0 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | −5,5 |
| 2017 | −2,4 | 50,0 | 0,8 | −17,4 | 15,0 | ||||||||
| TB | 5,3 | 14,5 | −2,6 | −0,5 | 3,7 | 6,6 | −2,2 | −1,8 | 1,6 | 1,3 | 7,8 | 3,1 | 26,6 |
| % năm tăng | 33% | 56% | 22% | 44% | 56% | 33% | 56% | 40% | 60% | 50% | 33% | 44% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VLW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VLW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VLW
Chưa có ý tưởng nào về VLW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ289.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 289 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.000 đ · 05/11/2026
- 809 tỷ
- CP lưu hành
- 28.900.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.890.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,82%
- 0,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 17/07/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Vĩnh Long51%14.739.000 CP
- Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương33,65%9.725.862 CP
- Công ty CP Nước Và Môi Trường Đồng Bằng5%1.445.000 CP
- Đặng Tấn Chiến1,12%322.822 CP
- Nguyễn Tấn Phát0,2%57.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Vĩnh Long51%
- Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương33,65%
- Công ty CP Nước Và Môi Trường Đồng Bằng5%
- Đặng Tấn Chiến1,12%
- Nguyễn Tấn Phát0,2%
- Cổ đông khác9,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và kinh doanh nước sạch, nước uống đóng chai
- Thi công xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật
- Đầu tư xây dựng, kinh doanh các dự án cấp nước
- Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát, quản lý các dự án, các công trình kỹ thuật hạ tầng
- Kinh doanh thiết bị, vật tư ngành nước...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/07/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá là 14,500 đ/CP.
- 31/05/2016Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Cấp nước Vĩnh Long và vốn điều lệ là 289 tỷ đồng.
- 19/02/2008Đổi thành Công ty TNHH MTV Cấp nước Vĩnh Long.
- 12/06/1995Đổi thành Công ty Cấp nước tỉnh Vĩnh Long.
- 04/07/1992UBND tỉnh Vĩnh Long ra Quyết định số 216/QĐ-UBT thành lập Công ty Công trình Đô Thị Vĩnh Long.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 1975Công ty Cấp nước Cửu Long được hình thành trên cơ sở tiếp quản hệ thống cấp nước của Ty Cấp thủy Vĩnh Long để lại.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 59,2
- LNST 18,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 650
- Nợ 159
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −43,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 199
- LNST 69,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 627
- Nợ 133
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 60,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 8,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.410 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.966 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 41,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 10/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,33% (1.433đ/CP) |
| 07/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,22% (1.622đ/CP) |
| 06/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 01/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |