CTCP Du lịch Quốc tế Vũng Tàu
3.1000(0,00%)
Biểu đồ giá VIR
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -3,12%
- 2 năm
- -43,64%
- 3 năm
- -55,07%
- 5 năm
- -67,02%
- Tất cả
- -35,15%
- Trần
- 4.300
- Sàn
- 1.900
- TC
- 3.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của VIR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −13,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,9 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −45,5 | 0,0 | 30,0 | 0,0 | −28,2 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,5 | −34,5 |
| 2024 | −37,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 27,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −20,3 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,4 |
| 2022 | −13,8 | 8,6 | 1,1 | −10,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | 0,0 | −25,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,0 |
| 2020 | 13,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 6,4 | 9,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,2 | 14,1 | 0,0 | 7,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,0 | 6,6 | 0,0 | 7,7 |
| 2017 | 0,0 | −3,5 | 3,7 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | −10,1 | 14,8 | −26,2 |
| TB | −3,8 | −0,9 | −3,6 | −2,4 | 3,1 | 0,0 | −0,9 | 0,8 | −0,9 | −1,8 | −0,2 | 3,7 | −10,0 |
| % năm tăng | 10% | 10% | 30% | 0% | 20% | 0% | 10% | 10% | 0% | 0% | 22% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VIR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VIR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VIR
Chưa có ý tưởng nào về VIR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ82.400.000.000 đKỳnăm 2025
- 82,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.100 đ · 05/11/2026
- 25,5 tỷ
- CP lưu hành
- 8.240.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.236.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 3,74%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 01/07/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Du Lịch Quốc Tế Tỉnh Bà Rịa-vũng Tàu41,38%3.409.963 CP
- Lữ Quốc Khánh24,99%2.059.000 CP
- Nguyễn Thanh Giao19,1%1.573.594 CP
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần3,74%308.000 CP
- Lê Thùy Dung2,55%209.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Dịch Vụ Du Lịch Quốc Tế Tỉnh Bà Rịa-vũng Tàu41,38%
- Lữ Quốc Khánh24,99%
- Nguyễn Thanh Giao19,1%
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần3,74%
- Lê Thùy Dung2,55%
- Cổ đông khác8,25%
Ngành nghề kinh doanh
- KD khách sạn, nhà hàng, các DV vui chơi, giải trí, cung ứng phương tiện đi lại cho khách hàng
- DV về xuất nhập cảnh, mua vé máy bay
- Kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ, hàng hóa phục vụ khách du lịch
- Kinh doanh dịch vụ bãi biển...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 22/12/2006tiến hành CPH thành CTCP Du lịch Quốc tế Vũng Tàu.
- Tiền thân là Khu Du lịch nghỉ dưỡng Vũng Tàu được thành lập vào ngày 03/08/2005 thuộc CT dịch vụ du lịch Quốc tế tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,1
- LNST −2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 104
- Nợ 65,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.100 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 08/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,17% (317đ/CP) |
| 28/10/2011 | Quyền mua | Quyền mua 400:229 |
| 01/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |