CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị VINAHUD
Biểu đồ giá VHD
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +4,17%
- 3 tháng
- +13,64%
- 1 năm
- -44,44%
- 2 năm
- -80,31%
- 3 năm
- -79,17%
- 5 năm
- -84,76%
- Tất cả
- -68,23%
- Trần
- 2.500
- Sàn
- 1.900
- TC
- 2.200
- Mở
- 2.200
- Cao
- 2.200
- Thấp
- 2.200
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VHD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,5 | −5,3 | 0,0 | −11,1 | −9,4 | −13,8 | −12,0 | 9,1 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | −40,5 | |
| 2025 | 6,7 | 17,7 | −18,6 | −1,1 | −26,4 | −29,9 | 8,5 | 7,8 | −5,5 | −13,5 | 11,1 | −16,0 | −53,3 |
| 2024 | 0,8 | −14,5 | −0,9 | 7,2 | −11,8 | −4,8 | −24,0 | −7,9 | 60,0 | 33,0 | −39,6 | 0,0 | −30,8 |
| 2023 | −26,3 | −29,4 | 57,3 | −22,9 | −9,3 | 17,3 | −20,0 | 106,5 | −7,9 | −34,3 | 27,0 | −11,0 | −24,0 |
| 2022 | −33,0 | 49,8 | −17,7 | −20,5 | −30,1 | 24,9 | −22,2 | 8,4 | −18,2 | −3,3 | −42,5 | 71,0 | −62,4 |
| 2021 | −10,7 | 30,0 | 109,2 | 3,7 | −7,8 | −23,1 | 0,0 | 30,0 | −2,3 | 18,9 | 172,2 | 10,7 | 712,5 |
| 2020 | −14,5 | 5,1 | −25,8 | 4,3 | −14,6 | 4,9 | 9,3 | 31,9 | −11,3 | 20,0 | −15,2 | 0,0 | −18,8 |
| 2019 | −5,1 | 6,6 | −13,6 | −10,8 | −6,8 | 20,4 | −7,4 | 1,6 | −6,3 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | −11,2 |
| 2018 | −10,0 | 5,5 | −5,2 | 13,4 | −11,1 | 0,0 | 0,0 | 9,9 | 0,0 | 4,6 | −2,1 | 5,4 | 7,6 |
| 2017 | −6,8 | −12,2 | 4,2 | 13,3 | −2,4 | 20,5 | |||||||
| TB | −11,3 | 7,3 | 9,4 | −4,2 | −14,1 | −0,4 | −7,5 | 18,5 | 1,7 | 3,9 | 12,0 | 10,6 | 64,9 |
| % năm tăng | 22% | 67% | 22% | 44% | 0% | 44% | 20% | 80% | 30% | 50% | 33% | 56% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VHD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VHD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VHD
Chưa có ý tưởng nào về VHD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ380.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 380 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.500 đ · 06/11/2026
- 95 tỷ
- CP lưu hành
- 38.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.600.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.700 đ
- 22/06/2017
Cổ đông lớn
- Trương Quang Minh24,74%9.400.000 CP
- Trương Thanh Minh0,87%330.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trương Quang Minh24,74%
- Trương Thanh Minh0,87%
- Cổ đông khác74,39%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý, khai thác các dịch vụ trong khu đô thị, khu nhà ở, khu dân cư.
- Tư vấn đầu tư, lập và quản lý dự án; tư vấn giám sát xây dựng và lắp đặt thiết bị điện, thiết bị công nghệ.
- Xây dựng, phát triển công trình đường bộ, thủy lợi, thủy điện, công nghiệp, dân dụng.
- Đầu tư kinh doanh bất động sản...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng.
- Ngày 04/05/2021 đổi tên từ CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị Vinaconex thành CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô Thị VINAHUD.
- 22/06/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 19,700 đ/CP.
- 20/06/2007chính thức đi vào hoạt động dưới tên là CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Vinaconex với vốn điều lệ ban đầu 70 tỷ đồng.
- CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Vinaconex tiền thân là Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng phát triển nhà Vinaconex được thành lập năm 2000, trực thuộc TCT CP Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (Vinaconex).
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,7
- LNST −0,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 121
- Nợ 110
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −46,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 39,3
- LNST −112
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.390
- Nợ 3.412
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.351 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 287 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -477,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -365,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 04/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |