CTCP Mạ Kẽm Công Nghiệp Vingal - Vnsteel
12.300−8.200(-40,00%)
Biểu đồ giá VGL
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -40,00%
- 1 tuần
- -40,00%
- 1 tháng
- -40,00%
- 3 tháng
- -40,00%
- 1 năm
- -28,32%
- 2 năm
- -29,67%
- 3 năm
- -24,77%
- 5 năm
- -52,08%
- Tất cả
- +165,66%
- Trần
- 28.700
- Sàn
- 12.300
- TC
- 20.500
- Mở
- 12.300
- Cao
- 12.300
- Thấp
- 12.300
- KL
- 401.000
- GT
- 4,9 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.00012.600
70.00012.500
1.00012.400
Dư mua 75.100Dư bán 0
Mô hình giá của VGL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,5 | −2,1 | 1,6 | −2,1 | 0,5 | 18,3 | 0,0 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | −30,5 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | −5,4 | 6,2 | 3,4 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | 6,1 | −12,0 | 1,1 | 3,2 | 1,3 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 13,0 | −12,4 | 8,6 | −5,0 | 1,0 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | 2,0 | 0,0 | 9,7 |
| 2023 | 0,5 | 0,5 | −5,2 | 19,4 | 4,2 | 4,7 | 0,0 | −23,1 | 17,1 | −6,4 | 0,0 | −2,4 | 2,6 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | −46,4 | 24,9 | −9,9 | 5,3 | 29,0 | −22,9 | 5,5 | −11,9 | 13,0 | 0,5 | −33,3 |
| 2021 | 33,7 | −7,6 | 5,0 | 4,5 | −9,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,5 | −8,7 | 11,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 17,8 | 0,0 | 0,0 | 23,7 |
| 2019 | 0,0 | −14,1 | 14,5 | −20,7 | 165,8 | −11,9 | 27,0 | 16,1 | −6,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 151,3 |
| 2018 | 0,0 | 3,4 | 0,0 | 39,0 | 0,0 | 83,0 | 37,9 | 0,0 | 65,9 | −14,4 | −50,2 | 10,3 | 183,2 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,5 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | 3,7 | −2,2 | −2,5 | 5,9 | 16,8 | 9,4 | 5,5 | −4,0 | 8,8 | −2,7 | −3,8 | 0,3 | 43,7 |
| % năm tăng | 22% | 22% | 44% | 50% | 60% | 50% | 40% | 30% | 40% | 10% | 33% | 33% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VGL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VGL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VGL
Chưa có ý tưởng nào về VGL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ93.251.550.000 đKỳnăm 2025
- 93,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.300 đ · 06/11/2026
- 115 tỷ
- CP lưu hành
- 9.325.155
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu932.515
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.600 đ
- 15/08/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần51%4.756.130 CP
- Nguyễn Thị Thanh Thảo21,45%2.000.000 CP
- Vũ Đình Huy12,65%1.180.000 CP
- Đinh Thị Vân9,18%856.315 CP
- Nguyễn Trọng Thành3,51%327.110 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần51%
- Nguyễn Thị Thanh Thảo21,45%
- Vũ Đình Huy12,65%
- Đinh Thị Vân9,18%
- Nguyễn Trọng Thành3,51%
- Cổ đông khác2,2%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất ống thép, gia công cơ khí, mạ các cấu kiện lớn
- Sản xuất các sản phẩm thép, thép mạ
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/08/2016Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,600 đ/CP.
- 28/04/2016Đổi tên thành CTCP Mạ Kẽm Công nghiệp Vingal - Vnsteel với mã số doanh nghiệp 3600239028 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp lần đầu ngày 30/06/1995 và đăng ký lần thứ 2 ngày 28/04/2016.
- 01/08/2012Đổi tên thành CTCP Sản xuất Sản phẩm Mạ Công nghiệp Vingal, VĐL 93,251,550,000 đồng.
- 16/01/2012Đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM, với số lượng cổ phần đưa ra đấu giá là 3,636,810 cổ phần, giá đấu thành công bình quân là 20,050 đ/CP.
- 25/11/2010Đổi tên thành CTCP Sản xuất Sản phẩm Mạ Công nghiệp Vingal.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 30/06/1995Thành lập với tên gọi là Công ty Sản xuất sản phẩm Mạ Công nghiệp Vingal theo Giấy phép đầu tư số 1295/GP ngày 30/06/1995 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 63,3
- LNST 3,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 134
- Nợ 14,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 414
- LNST 17,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 164
- Nợ 44,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.840 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 02/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 03/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 09/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |