CTCP Địa chất Việt Bắc - TKV
Biểu đồ giá VBG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -7,73%
- 2 năm
- -7,73%
- 3 năm
- -7,73%
- 5 năm
- -13,65%
- Tất cả
- -47,94%
- Trần
- 6.000
- Sàn
- 2.600
- TC
- 4.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của VBG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,3 | 0,0 | −14,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,7 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,4 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −33,3 | 6,1 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −32,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,5 | 28,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 34,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −30,8 | 0,0 | 0,0 | −30,8 |
| 2017 | 0,0 | −3,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,3 | 0,3 | 1,2 | 2,9 | −1,9 | −0,7 | −3,1 | 0,0 | 0,0 | −4,4 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 10% | 0% | 0% | 0% | 0% | 0% | 13% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VBG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VBG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VBG
Chưa có ý tưởng nào về VBG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ86.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 86 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.300 đ · 05/11/2026
- 37 tỷ
- CP lưu hành
- 8.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu860.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 92%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 24/03/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam92%7.912.000 CP
- Nguyễn Vũ Hải0,57%48.900 CP
- Lê Đức Long0,39%33.700 CP
- Đỗ Thị Minh Nguyệt0,23%20.000 CP
- Đỗ Thị Minh Nguyệt0,23%20.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam92%
- Nguyễn Vũ Hải0,57%
- Lê Đức Long0,39%
- Đỗ Thị Minh Nguyệt0,23%
- Đỗ Thị Minh Nguyệt0,23%
- Cổ đông khác6,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Lập phương án thăm dò, phương án thi công các công trình địa chất, lập báo cáo địa chất, lập bản đồ các loại.
Hoạt động thăm dò địa chất và nguồn nước, gồm
- Điều tra cơ bản địa chất, thăm dò nguồn nước ngầm và nước mặt; Khoan khảo sát, thăm dò địa chất, địa chất thủy văn, địa chất công trình, địa vật lý.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Công ty được thành lập theo QĐ số 2325/QĐ-HĐTV Ngày 28/09/2010 của HĐTV Tập đoàn CN Than - Khoáng sản VN trên cơ sở tổ chức lại XN Thăm dò khảo sát thiết kế - VVMI; Công ty Thăm dò khai thác khoáng sản 109 - TKV và CTCP Khoan và dịch vụ kỹ thuật khai thác mỏ.
- Xí nghiệp Thăm dò khảo sát thiết kế - VVMI tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ khảo sát thiết kế được thành lập theo QĐ số 1265- NL/TCCB ngày 26/10/1988 của Bộ Năng Lượng.
- 1991Xí nghiệp Dịch vụ khảo sát thiết kế được chuyển về Công ty Than 3 (nay là Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc).
- 1994Xí nghiệp Thăm dò khảo sát 3 (Yên Viên - Hà Nội ) được sáp nhập vào Xí nghiệp Dịch vụ khảo sát thiết kế và được đổi tên thành Xí nghiệp Thăm dò khảo sát thiết kế và dịch vụ kỹ thuật thuộc Công ty than Nội Địa nay là Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc.
- 2006Xí nghiệp đổi tên thành Xí nghiệp Thăm dò khảo sát thiết kế - VVMI thuộc Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc nay là Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- Công ty Thăm dò khai thác khoáng sản 109 - TKV tiền thân là Đoàn địa chất 14 được thành lập theo QĐ số 407/ĐC ngày 27/12/1958 của Giám đốc Sở địa chất thuộc BCN từ ngày thành lập cho đến nay thực hiện 05 QĐ điều chuyển nguyên trạng đơn vị và 6 lần đổi tên.
- 19/11/2014Công ty TNHH MTV Địa chất Việt Bắc - Vinacomin được đổi tên thành Công ty TNHH MTV Địa chất Việt Bắc - TKV.
- 30/10/2015Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản VN có QĐ số 2196/QĐ-TKV về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty thành CTCP.
- 03/02/2016Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 86 tỷ đồng.
- 24/03/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,000đ/CP.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 51,3
- LNST 11,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 128
- Nợ 38,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 233
- LNST 3,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 178
- Nợ 88,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 27,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.300 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.855 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 19/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 15/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 09/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |