CTCP VIWACO
Biểu đồ giá VAV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,34%
- 1 tháng
- -7,81%
- 3 tháng
- -14,29%
- 1 năm
- -12,98%
- 2 năm
- +4,80%
- 3 năm
- +48,69%
- 5 năm
- +30,24%
- Tất cả
- +476,17%
- Trần
- 35.000
- Sàn
- 26.000
- TC
- 30.500
- Mở
- 30.500
- Cao
- 30.500
- Thấp
- 30.500
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của VAV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −333 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −17 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −633 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −17 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +198 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −750 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +198 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −2,8 | 2,6 | −6,8 | 5,1 | 4,8 | −0,6 | −5,5 | −3,6 | −3,8 | −1,7 | −12,2 | |
| 2025 | 11,4 | 18,8 | −6,7 | −7,8 | 8,8 | −5,3 | 12,4 | −8,8 | −7,9 | 5,3 | −9,5 | 3,2 | 8,9 |
| 2024 | 7,8 | 0,0 | 2,8 | 1,2 | −0,7 | −1,5 | 7,6 | 1,2 | −1,6 | 7,5 | −1,7 | 11,9 | 38,8 |
| 2023 | 0,0 | −5,9 | −11,6 | 4,2 | 34,6 | −7,8 | 11,1 | 1,7 | 3,1 | 8,9 | 8,8 | 3,1 | 53,0 |
| 2022 | −0,3 | 7,8 | −2,3 | −3,3 | −4,9 | −0,9 | −5,1 | −0,8 | −4,7 | 1,9 | −16,7 | 13,3 | −17,2 |
| 2021 | −15,1 | 7,1 | 10,0 | 10,0 | −3,1 | −3,3 | 7,5 | 3,6 | 21,0 | 19,1 | −11,7 | −12,8 | 27,3 |
| 2020 | −8,8 | 10,0 | 2,3 | −5,9 | 12,7 | 18,4 | −6,1 | −12,6 | 9,8 | −2,1 | −4,6 | 20,7 | 30,7 |
| 2019 | −19,9 | 5,7 | 12,7 | −6,1 | −1,6 | −8,0 | 7,4 | 2,5 | 6,3 | −6,9 | 11,8 | −4,4 | −5,5 |
| 2018 | 5,5 | 0,8 | 15,9 | −3,2 | 1,9 | −7,1 | 11,1 | 52,0 | −13,3 | 0,0 | −17,9 | 18,9 | 61,6 |
| 2017 | 6,7 | −5,8 | 1,3 | 3,2 | 8,0 | ||||||||
| TB | −2,1 | 4,6 | 2,8 | −2,0 | 5,9 | −1,2 | 5,0 | 4,0 | 0,3 | 3,1 | −4,3 | 6,9 | 24,7 |
| % năm tăng | 33% | 67% | 67% | 33% | 56% | 22% | 67% | 60% | 40% | 60% | 33% | 78% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về VAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về VAV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về VAV
Chưa có ý tưởng nào về VAV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ479.999.950.000 đKỳquý 3/2026
- 480 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng29.500 đ · 05/11/2026
- 1.416 tỷ
- CP lưu hành
- 47.999.995
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.199.999
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,41%
- 2,59%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu60.600 đ
- 26/07/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam51%24.480.000 CP
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Nước Sạch Hà Nội23,7%11.377.320 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà15,09%7.244.100 CP
- Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh1,04%500.000 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB0,69%330.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam51%
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Nước Sạch Hà Nội23,7%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông Đà15,09%
- Công ty Cổ phần Cơ điện Lạnh1,04%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB0,69%
- Cổ đông khác8,48%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Sản xuất thiết bị đo lường, linh kiện điện tử, thiết bị truyền thông, máy bơm, máy phát điện và sản phẩm điện, điện tử dân dụng
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Xây dựng nhà các loại, công trình kỹ thuật dân dụng khác; kinh doanh bất động sản...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 479.99 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 320 tỷ đồng.
- 30/10/2018Tăng vốn điều lên 160 tỷ đồng.
- 26/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá là 50,300 đ/CP.
- 2015Chính thức đổi tên thành CTCP VIWACO.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 25/10/2010Tăng vốn điều lệ 80 tỷ đồng.
- 17/03/2005CTCP VIWACO tiền thân là CTCP Đầu tư Xây dựng và Kinh doanh Nước sạch, được thành lập theo văn bản thỏa thuận ngày 01/02/2005 giữa TCT Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam VINACONEX, Công ty Kinh doanh Nước sạch Hà Nội và CTCP Ống sợi thủy tinh VIGLAFICO với vốn điều lệ là 40 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 278
- LNST 35,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.392
- Nợ 489
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 55,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.120
- LNST 180
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.325
- Nợ 470
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 140
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng29.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 8,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng29.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.448 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.804 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 24/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 24/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 21/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 10/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 16/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 26/10/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 29/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 13/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |