CTCP Công trình Đô thị Sóc Trăng
17.000+100(+0,59%)
Biểu đồ giá USD
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +0,59%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -2,86%
- 3 tháng
- +2,41%
- 1 năm
- +7,80%
- 2 năm
- +4,17%
- 3 năm
- +67,65%
- 5 năm
- +121,64%
- Tất cả
- +125,76%
- Trần
- 19.400
- Sàn
- 14.400
- TC
- 16.900
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
60016.800
17.000100
50016.700
17.100100
1.00016.500
17.200100
Dư mua 2.100Dư bán 300
Mô hình giá của USD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 54/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,6 | 2,1 | −1,2 | 4,2 | 4,4 | −5,1 | 0,6 | −0,6 | 1,2 | 1,2 | 0,0 | 6,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,5 | −3,7 | −1,1 | 3,7 | −3,3 | −0,6 | 3,5 | 0,0 | −1,7 | 0,0 | 1,7 | −1,2 |
| 2024 | −7,6 | 15,8 | 11,7 | −5,5 | 30,0 | −18,3 | 12,6 | −1,0 | 5,7 | −5,8 | −3,1 | 7,0 | 38,0 |
| 2023 | 7,1 | 1,3 | 6,3 | 11,1 | 0,0 | 6,6 | −6,8 | 5,6 | 0,8 | −8,2 | 7,4 | 9,7 | 46,6 |
| 2022 | 17,5 | −13,0 | 7,8 | 2,2 | −4,4 | 0,8 | 0,1 | 11,3 | −10,1 | −3,1 | 0,0 | −1,5 | 3,9 |
| 2021 | 27,0 | 9,5 | 7,8 | −13,0 | −7,9 | 19,8 | 2,4 | −3,1 | 7,3 | 0,8 | 14,6 | −12,1 | 55,5 |
| 2020 | 0,0 | −15,0 | 30,7 | −29,4 | 0,0 | −8,8 | 0,9 | 5,9 | −1,7 | 0,9 | −0,9 | −12,3 | −34,2 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | 0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | 6,2 | 0,1 | 7,4 | −3,9 | 3,2 | −1,0 | 1,2 | 2,7 | 0,4 | −2,0 | 2,6 | −1,1 | 18,1 |
| % năm tăng | 43% | 63% | 63% | 38% | 38% | 50% | 63% | 50% | 50% | 38% | 29% | 43% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về USD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về USD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về USD
Chưa có ý tưởng nào về USD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ56.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 56 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.000 đ · 06/11/2026
- 95,2 tỷ
- CP lưu hành
- 5.600.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu560.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 38,88%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.100 đ
- 30/01/2019
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Sóc Trăng38,88%2.177.535 CP
- Lâm Hữu Tùng21,41%1.199.165 CP
- Công Ty Cổ Phần Ô Tô Chuyên Dùng Hiệp Hoà17,86%1.000.000 CP
- Lê Thị Hòa7,77%435.000 CP
- Trịnh Xuân Thắng4,98%279.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Sóc Trăng38,88%
- Lâm Hữu Tùng21,41%
- Công Ty Cổ Phần Ô Tô Chuyên Dùng Hiệp Hoà17,86%
- Lê Thị Hòa7,77%
- Trịnh Xuân Thắng4,98%
- Cổ đông khác9,09%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng vận hành hệ thống thoát nước, rút hầm cầu.
- Quản lý, chăm sóc cây xanh đường phố, cây kiểng trên dải phân cách, tiểu đảo, vòng xuyến giao thông.
- Quản lý, duy tu, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, đèn trang trí.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 30/01/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 16,100 đồng/CP.
- 08/01/2018Chính thức hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ 56 tỷ đồng.
- 10/09/2010Công ty được điều chỉnh tăng vốn điều lệ của lên 58.505 tỷ đồng.
- 25/06/2010Công ty chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị tỉnh Sóc Trăng với vốn điều lệ là 17.186 tỷ đồng.
- 29/04/1997Công ty Công trình Đô thị Sóc Trăng được thành lập với số vốn điều lệ là 1.035 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 15/12/1988Tiền thân của Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Sóc Trăng là Công ty Quản Lý Công trình Đô thị Thị xã Sóc Trăng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Vĩnh Châu—9 tỷ🔒
công ty TNHH MTV cơ khí- xây dựng đô thị Sóc Trăng—3 tỷ🔒
Công ty TNHH MTV Chiếu sáng Sóc Trăng—2,2 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 164
- Nợ 104
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 222
- LNST 21,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 219
- Nợ 135
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.681 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 26/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,4% (440đ/CP) |
| 11/02/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,2% (1.520đ/CP) |
| 06/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,52% (452đ/CP) |
| 04/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,4% (1.440đ/CP) |
| 12/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,6% (760đ/CP) |
| 19/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,4% (1.040đ/CP) |
| 12/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,35% (435đ/CP) |
| 13/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,4% (740đ/CP) |
| 01/02/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,6% (960đ/CP) |
| 01/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |
| 21/02/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,8% (880đ/CP) |
| 17/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 14/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |