CTCP Khảo sát và Xây dựng -USCO
9.800+1.200(+13,95%)
Biểu đồ giá USC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +13,95%
- 1 tuần
- +13,95%
- 1 tháng
- +2,08%
- 3 tháng
- +7,57%
- 1 năm
- -9,84%
- 2 năm
- +2,08%
- 3 năm
- -11,87%
- 5 năm
- +118,75%
- Tất cả
- +44,54%
- Trần
- 9.800
- Sàn
- 7.400
- TC
- 8.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
5.0008.000
Dư mua 5.000Dư bán 0
Mô hình giá của USC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 90/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −9,4 | 13,2 | 0,0 | −14,2 | 0,0 | 1,0 | −10,5 | 3,2 | 2,1 | −10,4 | 14,0 | −14,5 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,8 | 47,0 | 0,0 | 2,1 | 4,9 | −0,9 | −1,9 | −1,9 | 15,9 | 4,7 |
| 2024 | 14,9 | −25,2 | −5,7 | 3,0 | −10,8 | 2,2 | 6,6 | 14,3 | −10,7 | 0,1 | 0,0 | 14,1 | −5,6 |
| 2023 | 11,1 | 0,0 | 58,0 | −14,6 | 0,0 | −0,7 | −25,4 | −10,0 | 15,6 | 15,1 | 0,0 | 4,3 | 38,8 |
| 2022 | 22,7 | −6,2 | 27,6 | −2,1 | −16,8 | 20,2 | 8,5 | 2,0 | −9,6 | 0,6 | 0,0 | −2,2 | 41,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 25,1 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −0,6 | 0,0 | 32,1 | −10,7 | 25,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,6 | 0,0 | −1,9 | 0,0 | 7,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −43,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,7 | 9,8 | 0,0 | −37,9 |
| 2018 | −22,9 | −3,7 | 0,0 | 11,6 | 0,0 | 0,0 | −2,4 | 11,7 | 0,0 | 5,3 | 4,8 | 0,0 | −0,3 |
| 2017 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −24,4 | 39,3 | 0,0 | |||
| TB | 1,8 | −2,4 | 7,9 | −9,9 | 4,4 | 2,3 | −2,1 | 1,2 | 0,6 | −1,6 | 9,1 | 2,4 | 9,3 |
| % năm tăng | 33% | 11% | 20% | 20% | 20% | 30% | 30% | 50% | 30% | 40% | 44% | 33% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về USC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về USC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về USC
Chưa có ý tưởng nào về USC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ55.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 55 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.800 đ · 05/11/2026
- 53,9 tỷ
- CP lưu hành
- 5.500.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.650.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 57,76%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.700 đ
- 06/02/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP57,76%3.176.600 CP
- Trần Linh Trang10,26%564.565 CP
- Nguyễn Minh Thúy4,96%272.867 CP
- Trần Ngọc Sang0,73%40.084 CP
- Vũ Văn Định0,68%37.538 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP57,76%
- Trần Linh Trang10,26%
- Nguyễn Minh Thúy4,96%
- Trần Ngọc Sang0,73%
- Vũ Văn Định0,68%
- Cổ đông khác25,61%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế công trình khai thác mỏ lộ thiên.
- Thiết kế, lập tổng dự toán và giám sát thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, công trình kỹ thuật hạ tầng, thiết kế quy hoạch chi tiết khu công nghiệp, dân cư.
- Thí nghiệm vật liệu và kiểm định xây dựng công trình.
- Lập và quản lý các dự án đầu tư xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình kỹ thuật hạ tầng.
- Đo đạc thành lập bản đồ địa hình, đo đạc công trình, đo đạc địa chính.
- Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn, thăm dò tài nguyên làm vật liệu xây dựng.
- Thiết kế các công trình thoát nước và xử lý nước thải.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/02/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,700 đ/CP.
- 15/10/2016Tăng vốn điều lệ lên 55 tỷ đồng.
- 21/7/2006Chuyển CT TNHH NN MTV Khảo sát và xây dựng trực thuộc Bộ Xây dựng sang trực thuộc TCT Tư vấn xây dựng Việt Nam.
- 04/10/2004Sửa đổi tên thành CT TNHH NN MTV Khảo sát và xây dựng (USCo).
- 11/05/2004Chuyển đổi thành CT TNHH MTV Khảo sát và xây dựng (USCo).
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 19/03/1997Đổi tên Công ty Tư vấn Khảo sát và đo đạc thành Công ty Khảo sát và xây dựng (USCo).
- Thành lập Công ty Tư vấn Khảo sát đo đạc (USCo) trên cơ sở chấm dứt hoạt động của Liên hiệp các xí nghiệp khảo sát xây dựng.
- 07/07/1978Thành lập Liên hiệp các xí nghiệp Khảo sát xây dựng trên cơ sở hợp nhất lại hai công ty trên.
- 08/1976Chia tách CT Khảo sát đo đạc thành 2 CT: CT Khảo sát Vật liệu xây dựng và CT Khảo sát đo đạc.
- 30/05/1975Chuyển Viện Khảo sát đo đạc thành CT Khảo sát đo đạc.
- 14/04/1964Chuyển Viện Khảo sát địa chất thành Viện Khảo sát đo đạc.
- Tiền thân là Viện khảo sát địa chất trực thuộc Bộ Kiến Trúc.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư Xây dựng Tứ Kỳ—91,8 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 174
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 216
- Nợ 158
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.800 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,05% (205đ/CP) |
| 13/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,09% (109đ/CP) |
| 11/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,1% (110đ/CP) |
| 12/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |
| 04/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 30/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,68% (368đ/CP) |
| 29/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,58% (458đ/CP) |
| 10/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,6% (460đ/CP) |
| 08/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,6% (460đ/CP) |
| 13/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,6% (460đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,23% (423đ/CP) |