CTCP Dược phẩm TW 25
Biểu đồ giá UPH
- 1 ngày
- -1,23%
- 1 tuần
- -1,23%
- 1 tháng
- +35,59%
- 3 tháng
- +142,42%
- 1 năm
- -22,33%
- 2 năm
- -4,76%
- 3 năm
- +33,33%
- 5 năm
- -36,00%
- Tất cả
- -50,65%
- Trần
- 9.300
- Sàn
- 6.900
- TC
- 8.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của UPH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −14 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −21,8 | −22,8 | −34,4 | 17,5 | 38,3 | −12,3 | −42,1 | 0,0 | 57,6 | 55,8 | −1,2 | −20,8 | |
| 2025 | −7,8 | 22,3 | −13,0 | −7,0 | 4,3 | 3,1 | −7,0 | −3,2 | 6,7 | 4,2 | 0,0 | 1,0 | −1,0 |
| 2024 | −14,7 | −22,4 | 12,2 | −2,0 | −12,1 | 8,0 | −1,1 | −14,0 | 5,0 | 0,0 | 28,6 | −5,6 | −25,0 |
| 2023 | −38,0 | 18,4 | −1,7 | −12,3 | 0,0 | −14,0 | −1,2 | 15,3 | 0,0 | −19,4 | 10,1 | 56,3 | −13,9 |
| 2022 | −26,0 | 1,8 | 12,1 | 12,3 | 0,0 | −43,8 | 31,7 | 1,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 43,6 | 2,6 |
| 2021 | −9,1 | 0,0 | 38,0 | 24,6 | −14,5 | 1,4 | −0,7 | 14,9 | −25,3 | −2,4 | 8,1 | 14,9 | 40,0 |
| 2020 | 0,0 | −13,0 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −14,9 | 0,0 | −26,2 | 0,0 | −52,2 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,5 | 0,0 | 0,0 | −2,5 | 0,0 | 17,9 | 16,8 |
| 2018 | −4,8 | 5,0 | 19,0 | −4,0 | 4,2 | 0,0 | −39,3 | 66,6 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | −3,6 |
| 2017 | 34,7 | −11,5 | 3,0 | 0,4 | 0,0 | 0,8 | 0,0 | 0,4 | 4,6 | 0,0 | 0,0 | −16,0 | 9,8 |
| TB | −8,7 | −2,2 | 2,3 | 3,0 | 2,0 | −5,7 | −5,8 | 8,2 | 3,4 | 3,6 | 0,1 | 12,5 | −3,0 |
| % năm tăng | 10% | 40% | 50% | 40% | 30% | 40% | 20% | 50% | 40% | 20% | 33% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về UPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về UPH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về UPH
Chưa có ý tưởng nào về UPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ132.946.410.000 đKỳquý 3/2026
- 133 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.000 đ · 05/11/2026
- 106 tỷ
- CP lưu hành
- 13.294.641
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.994.196
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 28,43%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 29/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC58,14%7.730.000 CP
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP28,43%3.780.000 CP
- Lê Thị Ánh Nguyệt0,1%13.436 CP
- Hà Đức Cường0,02%2.000 CP
- Ngô Tân Long0,01%1.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Dược Phẩm OPC58,14%
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP28,43%
- Lê Thị Ánh Nguyệt0,1%
- Cổ đông khác13,3%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh dược phẩm.
- Sản xuất thực phẩm BVSK.
- Sản xuất và mua bán mỹ phẩm.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (không sản xuất tại trụ sở).
- Mua bán nước giải khát (không kinh doanh dịch vụ ăn uống tại trụ sở).
- Sản xuất và mua bán bao bì bằng giấy, nhựa (không tái chế phế thải tại trụ sở).
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế (không sản xuất tại trụ sở).
- Kinh doanh bất động sản..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 (UPHACE) là đơn vị thành viên độc lập trực thuộc Tổng Công ty dược Việt Nam được thành lập theo giấy đăng ký kinh doanh số 4103007041 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 19/6/2007, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 25/7/2008.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 55,646 tỷ đồng.
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 77,946 tỷ đồng.
- 29/12/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá giao dịch ngày đầu là 16,800 đ/CP.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 132.95 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 17,6
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 358
- Nợ 197
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −23,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 113
- LNST 2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 388
- Nợ 230
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 22,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 349 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.071 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 14/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |