CTCP Phát triển Công viên Cây xanh và Đô thị Vũng Tàu
23.100+1.700(+7,94%)
Biểu đồ giá UPC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +7,94%
- 1 tuần
- +7,94%
- 1 tháng
- -25,10%
- 3 tháng
- -16,76%
- 1 năm
- +2,99%
- 2 năm
- -0,99%
- 3 năm
- +77,42%
- 5 năm
- +50,29%
- Tất cả
- +397,84%
- Trần
- 26.300
- Sàn
- 19.500
- TC
- 22.900
- Mở
- 22.900
- Cao
- 22.900
- Thấp
- 22.900
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
30022.900
25.900100
10019.500
26.000100
26.300200
Dư mua 400Dư bán 400
Mô hình giá của UPC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 37,1 | 6,2 | 0,0 | −2,8 | 6,3 | −2,1 | −30,6 | 7,9 | 10,4 | |
| 2025 | 0,0 | −38,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 84,6 | 15,0 | −0,4 | 1,8 | −10,7 | 0,0 | −6,7 | 10,0 |
| 2024 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,1 | −2,3 | −16,5 | −8,3 |
| 2023 | −37,5 | 0,0 | 0,0 | 37,3 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 39,7 | 0,0 | 59,3 | 14,5 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,5 | 0,0 | 0,0 | −18,6 | 35,8 | 0,0 | 6,8 | −4,4 | 2,1 | 60,8 |
| 2021 | 15,0 | 0,0 | 8,7 | 0,0 | −23,2 | 0,0 | 45,8 | −1,5 | −0,4 | 0,0 | −37,7 | 0,0 | −14,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −18,2 | −12,7 | 0,0 | 30,6 | 30,7 | 0,0 | 64,3 | −2,2 | 2,8 | 8,1 | 117,5 |
| 2019 | 6,3 | 0,8 | −10,0 | 10,3 | −12,7 | 18,4 | −9,8 | 15,3 | 11,8 | 6,3 | −5,9 | −19,1 | 3,4 |
| 2018 | 0,0 | −24,0 | 0,0 | −25,5 | −4,9 | 0,7 | 5,3 | 0,0 | 9,0 | −10,0 | −16,7 | 24,5 | −41,9 |
| 2017 | 9,5 | −8,7 | −5,0 | 5,2 | 60,8 | −26,8 | 82,8 | 0,9 | |||||
| TB | −1,7 | −6,9 | −2,2 | 9,5 | −2,5 | 12,6 | 2,1 | 6,1 | 14,5 | −1,6 | 2,1 | 5,8 | 17,7 |
| % năm tăng | 33% | 11% | 11% | 44% | 20% | 40% | 40% | 40% | 50% | 40% | 22% | 56% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về UPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về UPC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về UPC
Chưa có ý tưởng nào về UPC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ34.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 34 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.100 đ · 04/11/2026
- 78,5 tỷ
- CP lưu hành
- 3.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu680.000
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 21/04/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu36%1.224.000 CP
- Lê Huy Hữu Hiệp32,2%1.094.724 CP
- Nguyễn Đức Tài10,33%351.254 CP
- Hoàng Văn Thao5,47%185.916 CP
- Phạm Thị Thu Hà4,28%145.481 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu36%
- Lê Huy Hữu Hiệp32,2%
- Nguyễn Đức Tài10,33%
- Hoàng Văn Thao5,47%
- Phạm Thị Thu Hà4,28%
- Cổ đông khác11,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý chăm sóc, bảo vệ, duy tu, sửa chữa, tôn tạo và trồng mới các công viên cây xanh.
- Nghiên cứu khoa học, nhân tạo giống trồng, hoa cây cảnh, vườn ươm.
- Tư vấn ươm, trồng, chăm sóc cây xanh, cây cảnh.
- Thi công công trình công viên cây xanh, khuôn viên sân vườn, hoa tiểu cảnh, hồ nước nghệ thuật, trang trí điện nghệ thuật.
- Thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật đô thị, đường giao thông, cầu cống, điện, cấp thoát nước đô thị và nông thôn, thủy lợi; ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/04/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,500 đ/CP.
- 2009Công ty chuyển thành CTCP Phát triển Công viên Cây xanh & Đô thị Vũng Tàu vào ngày 08/05/2009 và chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 10/07/2009 với vốn điều lệ 34 tỷ đồng.
- 07/06/1999Công ty chuyển đổi DNNN thành Công ty Lâm viên Cây xanh Tp Vũng Tàu - Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Tiền thân là Công ty Lâm Viên Cây Xanh thành lập ngày 10/07/1993.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Cây xanh Hải Đăng—6,5 tỷ🔒
Công ty TNHH MTV Cây xanh Côn Đảo—6 tỷ🔒
CÔng ty TNHH MTV Cây xanh Bàu Sen—5,5 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 330
- LNST 12,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 212
- Nợ 143
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 44,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 09/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 23/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 19/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 28/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 02/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 27/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 06/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 02/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |