CTCP Công trình Đô thị Nam Định
6.7000(0,00%)
Biểu đồ giá UMC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -0,30%
- 2 năm
- -0,30%
- 3 năm
- -0,45%
- 5 năm
- -5,90%
- Tất cả
- +22,04%
- Trần
- 9.300
- Sàn
- 4.100
- TC
- 6.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1009.300
Dư mua 100Dư bán 0
Mô hình giá của UMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 7,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,9 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,0 | 13,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,2 | 0,8 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | 0,0 | −2,4 | 0,0 | −1,8 | −13,1 | 0,0 | −14,6 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 32,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 32,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||||||
| TB | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,2 | 1,5 | 1,1 | 0,0 | 3,3 | 0,0 | −0,2 | −1,5 | 0,0 | 3,2 |
| % năm tăng | 0% | 0% | 0% | 0% | 22% | 22% | 0% | 11% | 0% | 0% | 0% | 0% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về UMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về UMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về UMC
Chưa có ý tưởng nào về UMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.416.170.000 đKỳnăm 2025
- 18,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.700 đ · 05/11/2026
- 12,3 tỷ
- CP lưu hành
- 1.841.617
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu368.323
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 28/08/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định51%939.297 CP
- Đinh Thị Hằng8,44%155.454 CP
- Đinh Văn Hòa7,37%135.800 CP
- Đỗ Minh Dũng2,41%44.300 CP
- Trần Xuân Sánh2%36.766 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Nam Định51%
- Đinh Thị Hằng8,44%
- Đinh Văn Hòa7,37%
- Đỗ Minh Dũng2,41%
- Trần Xuân Sánh2%
- Cổ đông khác28,78%
Ngành nghề kinh doanh
Quản lý, khai thác, vận hành các công trình
- Điện chiếu sáng công cộng, hệ thống tiêu thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống đường hè phố, công viên, thảm cỏ, cây xanh.
- Quản lý bảo trì đường đô thị.
Dịch vụ công cộng
- vệ sinh môi trường công cộng; quản lý công viên; trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay; quản lý nghĩa trang, hỏa táng.
- Kinh doanh, cho thuê, tạo dáng dịch vụ trồng và chăm sóc các sản phẩm cây xanh, hoa cây cảnh, thảm cỏ, chim, đá, cá cảnh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/08/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 01/08/2016Công ty chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Công trình Đô thị Nam Định với vốn điều lệ 18.42 tỷ đồng.
- 12/12/2002Công ty Công trình Đô thị Nam Định được thành lập.
- 30/12/1992Công ty Công trình Đô thị Nam Hà được thành lập.
- 12/05/1986Công ty TNHH MTV Công trình Đô thị Nam Định, tiền thân là Công ty Quản lý Công trình Đô thị Thành phố Nam Định được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 85,7
- LNST 6,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 48,5
- Nợ 17,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,8% (1.980đ/CP) |
| 21/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,05% (705đ/CP) |
| 22/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,86% (586đ/CP) |
| 23/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,23% (423đ/CP) |
| 21/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,77% (77đ/CP) |
| 23/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |