CTCP Logistics U&I
11.000+300(+2,80%)
Biểu đồ giá ULG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +2,80%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -8,33%
- 3 tháng
- —
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -46,86%
- Trần
- 12.000
- Sàn
- 9.000
- TC
- 10.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
30010.600
11.000100
2.20010.500
11.5001.000
8009.000
12.0002.300
Dư mua 3.300Dư bán 3.400
Mô hình giá của ULG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 50/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,5 | −4,3 | 0,0 | ||||||||||
| TB | −13,5 | −4,3 | |||||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | — | — | — | 0% | 0% | — | — | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ULG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ULG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ULG
Chưa có ý tưởng nào về ULG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ720.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 720 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.000 đ · 06/11/2026
- 792 tỷ
- CP lưu hành
- 72.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu31.290.261
- 43,5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.800 đ
- 07/08/2026
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư U&i.29,33%21.115.812 CP
- Nguyễn Thanh Tâm11,11%8.000.000 CP
- Võ Đình Ngọc7,02%5.051.906 CP
- Đoàn Thuỵ Diễm Huyền4,41%3.178.492 CP
- Nguyễn Xuân Phúc3,11%2.237.860 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư U&i.29,33%
- Nguyễn Thanh Tâm11,11%
- Võ Đình Ngọc7,02%
- Đoàn Thuỵ Diễm Huyền4,41%
- Nguyễn Xuân Phúc3,11%
- Cổ đông khác45,02%
Ngành nghề kinh doanh
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/08/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 14,800 đ/CP.
- 19/03/2026Công ty được Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam xác nhận đã hoàn tất việc đăng ký cổ phiếu tại VSDC với mã chứng khoán công ty là ULG.
- 26/01/2026Công ty được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác nhận hoàn tất việc đăng ký công ty đại chúng.
- 2024Tăng vốn điều lệ lên 720 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 31/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 08/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 242 tỷ đồng.
- 05/2015Tăng vốn điều lệ lên 215 tỷ đồng.
- 2015Đổi tên thành CTCP Logistics U&I.
- 03/2012Tăng vốn điều lệ lên 162 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng.
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 34.5 tỷ đồng.
- 09/2005Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 05/2004Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- 08/2003Tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng.
- 19/03/2003CTCP Giao nhận Vận tải U&I ra đời với vốn điều lệ là 2 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Kho Hàng hóa U&I—39 tỷ🔒
CTCP Kho vận và Dịch vụ Hàng hóa - Cao su—23,4 tỷ🔒
CTCP Vận tải U&I—20 tỷ🔒
CTCP Logistics U&I - Miền Bắc—20 tỷ🔒
CTCP Lưới sợi Hùng Vương—11 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 231
- LNST 11,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.181
- Nợ 374
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −180
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.164
- LNST 60,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.133
- Nợ 311
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.066 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/01/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:157 |