CTCP Cơ điện Uông Bí - Vinacomin
9.0000(0,00%)
Biểu đồ giá UEM
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -10,00%
- 1 năm
- -41,18%
- 2 năm
- +2,04%
- 3 năm
- +9,89%
- 5 năm
- -65,87%
- Tất cả
- +61,00%
- Trần
- 12.600
- Sàn
- 5.400
- TC
- 9.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
9.0006.200
Dư mua 0Dư bán 6.200
Mô hình giá của UEM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −34,6 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | −41,2 | |||
| 2025 | 14,8 | −19,9 | 30,2 | −16,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,6 |
| 2024 | 7,6 | 6,3 | 72,6 | −36,5 | 6,2 | 0,0 | −0,7 | 0,0 | 0,0 | −35,2 | 0,0 | 72,4 | 47,8 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −50,3 | −5,5 | 10,5 | 0,0 | 25,6 | −60,9 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | 0,0 | 0,0 | −8,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,9 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,5 | 2,6 | 0,0 | 2,6 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | −30,6 | 40,5 | 5,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,2 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −23,2 | 38,7 | 0,0 | 249,9 | 36,1 | 6,1 | 2,2 | 0,0 | 0,0 | 449,7 |
| TB | 2,2 | −1,4 | 6,2 | −10,4 | 9,1 | −2,9 | 27,7 | −2,5 | −0,9 | −2,5 | 0,3 | 10,9 | 48,9 |
| % năm tăng | 20% | 10% | 20% | 10% | 50% | 10% | 11% | 11% | 10% | 20% | 11% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về UEM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về UEM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về UEM
Chưa có ý tưởng nào về UEM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ24.381.000.000 đKỳnăm 2025
- 24,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 06/11/2026
- 21,9 tỷ
- CP lưu hành
- 2.438.100
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.584.765
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,98%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 35,37%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.400 đ
- 24/09/2015
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam35,37%862.306 CP
- Đặng Thị Toan3,18%77.590 CP
- Lê Văn Tuấn3,04%74.219 CP
- Nguyễn Minh Tâm0,72%17.488 CP
- Nguyễn Trọng Thanh0,56%13.624 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam35,37%
- Đặng Thị Toan3,18%
- Lê Văn Tuấn3,04%
- Nguyễn Minh Tâm0,72%
- Nguyễn Trọng Thanh0,56%
- Cổ đông khác57,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sửa chữa máy móc thiết bị.
- Sản xuất, sửa chữa thiết bị điện.
- Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 19/03/2018Tăng vốn điều lệ lên 24.38 tỷ đồng.
- 24/09/2015Ngày giao dịch đầu tiên của UEM trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 12,400 đ/CP.
- 27/08/2015Được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 22/05/2012Tăng vốn điều lệ lên 18.9 tỷ đồng.
- 29/04/2010Tăng vốn điều lệ lên 14.79 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 28/05/2008Tăng vốn điều lệ lên 9.86 tỷ đồng.
- Từ tháng 07/2007 đến nay, Công ty là Công ty con của Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam.
- 12/11/2004Được chuyển đổi cổ phần hóa Nhà máy cơ điện Uông Bí, đơn vị trực thuộc Công ty than Vàng Danh thành CTCP Cơ điện Uông Bí.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 24,0
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 68,7
- Nợ 44,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 162
- LNST 1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 105
- Nợ 78,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.560 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 14/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 04/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 26/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/03/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:29 |
| 18/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 31/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/05/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:2779 |
| 29/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 28/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:9 |