CTCP Đô thị và Môi trường Đắk Lắk
23.800−4.200(-15,00%)
Biểu đồ giá UDL
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -15,00%
- 1 tuần
- -15,00%
- 1 tháng
- -15,00%
- 3 tháng
- -38,02%
- 1 năm
- +58,24%
- 2 năm
- +187,79%
- 3 năm
- +200,51%
- 5 năm
- +158,13%
- Tất cả
- +222,93%
- Trần
- 27.300
- Sàn
- 20.300
- TC
- 23.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
50021.000
25.800100
25.900400
26.100400
Dư mua 500Dư bán 2.000
Mô hình giá của UDL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 10/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,4 | −2,8 | 4,1 | 66,7 | −19,7 | 60,3 | 14,2 | −32,3 | 7,7 | 0,0 | −15,0 | 65,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 16,6 | 13,8 | 5,7 | 0,0 | 0,0 | 22,2 | 6,2 | 5,9 | −9,5 | 74,4 |
| 2024 | 4,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −3,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −22,6 | 15,1 | −9,0 | 0,0 | 2,6 | 4,4 | 0,0 | −13,1 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,6 | −7,0 | 15,1 | 0,0 | −15,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 66,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 66,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | 1,9 | −0,4 | 0,6 | 14,0 | −1,8 | 7,8 | 10,1 | −8,2 | 4,3 | 1,3 | 1,7 | −1,6 | 26,2 |
| % năm tăng | 33% | 0% | 14% | 43% | 14% | 43% | 43% | 0% | 29% | 29% | 33% | 0% | 60% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về UDL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về UDL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về UDL
Chưa có ý tưởng nào về UDL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ66.200.000.000 đKỳnăm 2025
- 66,2 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng23.800 đ · 02/11/2026
- 155 tỷ
- CP lưu hành
- 6.516.600
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu651.660
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 09/01/2020
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Xây Dựng Cầu Đường Hoàng Nam54,5%3.551.300 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk36,57%2.383.200 CP
- Bùi Văn Quý0,08%5.400 CP
- Lê Nguyên Vũ0,08%5.000 CP
- Trần Thị Thảo0,08%5.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Xây Dựng Cầu Đường Hoàng Nam54,5%
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đắk Lắk36,57%
- Bùi Văn Quý0,08%
- Lê Nguyên Vũ0,08%
- Trần Thị Thảo0,08%
- Cổ đông khác8,7%
Ngành nghề kinh doanh
Xây dựng công trình công ích
- Quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa các công trình công cộng, đô thị.
- Thi công xây dựng công trình dân dụng, giao thông cầu đường, xây lắp điện, sơn kẻ vạch đường.
- Sản xuất giống cây xanh, hoa và cây cảnh các loại.
- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng + Hợp đồng dịch vụ phục vụ tang lễ. Nghĩa trang + Đại lý du lịch; Hoạt động vui chơi, giải trí khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/01/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá 12,000 đ/CP.
- 25/06/2019Chính thức chuyển sang CTCP với vốn điều lệ 66.2 tỷ đồng.
- 7/2008Công ty hoạt động theo mô hình Công ty TNHH MTV.
- Tiền thân là Công ty Quản lý Đô thị và Vệ sinh môi trường được thành lập ngày 09/04/1999.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 220
- LNST 31,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 186
- Nợ 53,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 33,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng23.800 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng23.800 đ · phiên 02/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 12/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 31% (3.100đ/CP) |
| 29/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |