CTCP Đầu tư Xây dựng UDCons
Biểu đồ giá UDC
- 1 ngày
- -4,17%
- 1 tuần
- -4,17%
- 1 tháng
- -8,00%
- 3 tháng
- -25,81%
- 1 năm
- -42,50%
- 2 năm
- -36,11%
- 3 năm
- -46,51%
- 5 năm
- -75,27%
- Tất cả
- -88,85%
- Trần
- 2.600
- Sàn
- 2.000
- TC
- 2.300
- Mở
- 2.400
- Cao
- 2.400
- Thấp
- 2.400
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của UDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +24 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −13 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,4 tỷ | −124 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,2 tỷ | +59 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,5 tỷ | −131 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +25 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −78 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −209 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −42 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −209 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −30 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −150 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −80 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −138 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/03 | +3,2 tỷ | +483 nghìn cp |
| 02/03 | −3,2 tỷ | −483 nghìn cp |
| 28/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −318 cp |
| T07/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| T03/2021 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −318 cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q1/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −348 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −500 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,5 | −12,8 | 0,0 | −2,9 | −9,1 | −3,3 | −3,4 | 0,0 | −10,7 | −4,0 | −4,2 | −42,5 | |
| 2025 | −2,8 | 17,1 | 9,8 | 8,9 | −12,2 | 7,0 | 2,2 | −6,4 | −6,8 | −12,2 | −2,8 | 14,3 | 11,1 |
| 2024 | −2,6 | 0,0 | −5,4 | −11,4 | 6,5 | 42,4 | −14,9 | −5,0 | −2,6 | −2,7 | 0,0 | 0,0 | −5,3 |
| 2023 | 1,6 | −13,7 | −4,9 | −30,4 | 61,6 | −8,3 | 20,5 | −5,7 | −10,0 | −15,6 | 5,3 | −5,0 | −25,8 |
| 2022 | 8,8 | 8,9 | 21,4 | −25,6 | −9,1 | −17,6 | −6,1 | 11,9 | −19,7 | −3,3 | −3,5 | −25,1 | −52,8 |
| 2021 | 7,9 | −4,9 | 9,6 | −5,8 | −7,3 | −4,5 | −0,5 | 31,6 | −6,3 | 34,2 | 8,4 | 2,8 | 72,2 |
| 2020 | 0,5 | −1,6 | −26,1 | −0,4 | 3,6 | 2,4 | 50,3 | 31,9 | −6,8 | 8,6 | −13,8 | 23,0 | 64,5 |
| 2019 | −10,2 | 0,0 | 4,5 | 20,2 | −6,9 | −5,6 | 1,9 | −4,6 | −4,9 | 10,9 | −14,1 | −10,5 | −21,8 |
| 2018 | −0,3 | −1,6 | −4,4 | 1,7 | −10,5 | −3,2 | −5,6 | 18,1 | 17,1 | 30,7 | −1,5 | −4,1 | 33,2 |
| 2017 | −2,0 | 63,0 | 6,7 | 4,2 | 10,1 | −3,1 | 5,9 | −2,3 | −1,6 | −6,1 | 3,4 | 0,3 | 87,8 |
| TB | −0,2 | 5,5 | 1,1 | −4,2 | 2,7 | 0,6 | 5,0 | 7,0 | −5,2 | 4,1 | −2,1 | −0,5 | 18,1 |
| % năm tăng | 40% | 30% | 50% | 40% | 40% | 30% | 50% | 40% | 10% | 40% | 33% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về UDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về UDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về UDC
Chưa có ý tưởng nào về UDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ350.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 350 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.300 đ · 06/11/2026
- 79,8 tỷ
- CP lưu hành
- 34.706.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.411.800
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 11%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 67,69%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu3.300 đ
- 05/07/2010
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu68,26%23.691.192 CP
- Sở Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh68,26%23.691.192 CP
- Nh Investment & Securities Co., Ltd.7%2.427.880 CP
- Phan Hoàng Tuấn4,67%1.621.940 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình3,45%1.196.010 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp công trình.
- Kinh doanh bất động sản.
- Sản xuất vật liệu xây dựng.
- Kinh doanh khách sạn và vận tải.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2025CTCP Xây dựng và Phát triển Đô thị Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu đổi tên thành CTCP Đầu tư Xây dựng UDCons.
- 23/05/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 3,300 đ/CP.
- 12/05/2023Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 05/07/2010Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh BR-VT chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HOSE.
- 16/10/2009Công ty tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 17/08/2009Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ của công ty là 243.643 tỷ đồng.
- Đến năm 2008: Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh BR-VT tiến hành phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng thông qua hình thức đấu giá cổ phần.
- 16/08/1996Công ty được đổi tên thành Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 22/06/1995Xí nghiệp Dịch vụ Xây lắp Côn Đảo được chuyển thành Công ty Đầu tư và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
- 15/11/1991Xí nghiệp Dịch vụ Xây lắp Côn Đảo được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 15,2
- LNST −10,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 871
- Nợ 768
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 276
- LNST −58,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 836
- Nợ 699
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −20,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.642 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.457 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -50,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -6,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -31,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 06/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,85% (785đ/CP) |