CTCP Tư vấn Đầu tư mỏ và Công Nghiệp - Vinacomin
Biểu đồ giá TVM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -29,70%
- 2 năm
- -30,35%
- 3 năm
- +4,36%
- 5 năm
- +16,12%
- Tất cả
- +8,94%
- Trần
- 9.300
- Sàn
- 4.100
- TC
- 6.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TVM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,3 | 14,2 | 0,0 | 1,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −29,7 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,9 |
| 2024 | 0,0 | 1,2 | 0,0 | 0,0 | 1,2 | 33,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,9 | 0,0 | 0,0 | 49,8 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 36,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,0 |
| 2022 | 14,5 | 0,0 | −2,9 | 0,0 | −7,0 | 0,0 | 20,4 | 3,1 | −34,0 | 24,4 | 8,7 | 0,0 | 14,5 |
| 2021 | 0,0 | 10,2 | 3,8 | 7,4 | −1,4 | −36,4 | −30,1 | 30,6 | 0,0 | −4,9 | 19,5 | −2,1 | −21,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | 10,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,8 | 32,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 170,6 | 24,0 | 19,4 | 0,0 | 15,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 360,8 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,7 | −7,7 | −6,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,4 | −54,6 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 23,2 | 0,0 | −12,5 | 7,3 | 6,6 | 0,0 | 0,0 | −31,2 | 0,0 | −9,2 | −23,0 |
| TB | 1,4 | 1,1 | 19,5 | −4,8 | 5,4 | −1,0 | 0,6 | 3,7 | −3,4 | −0,2 | 3,1 | −3,9 | 37,7 |
| % năm tăng | 10% | 20% | 30% | 20% | 50% | 30% | 40% | 30% | 0% | 20% | 22% | 11% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TVM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TVM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TVM
Chưa có ý tưởng nào về TVM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ24.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 24 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.700 đ · 06/11/2026
- 16,1 tỷ
- CP lưu hành
- 2.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.200.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.900 đ
- 15/12/2015
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam51%1.224.000 CP
- Nguyễn Thị Chiến0,56%13.530 CP
- Nguyễn Thị Khuyên0,43%10.266 CP
- Lê Văn Duẩn0,38%9.060 CP
- Lê Việt Phương0,08%1.938 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam51%
- Nguyễn Thị Chiến0,56%
- Nguyễn Thị Khuyên0,43%
- Lê Văn Duẩn0,38%
- Lê Việt Phương0,08%
- Cổ đông khác47,55%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn đầu tư và xây dựng các công trình mỏ, điện lực, công nghiệp, giao thông vận tải, bưu chính viễn thông
- Khảo sát thiết kế xây dựng công trình công nghiệp mỏ, công trình giao thông, công trình hạ tầng
- Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
Thiết kế công trình điện năng
- đường dây tải điện, trạm biến thế điện, công trình điện dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế xây dựng công trình cấp thoát nước khu công nghiệp, dân dụng, giao thông
- Thẩm định các dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các dự án đầu tư
- Tư vấn xuất nhập khẩu thiết bị phụ tùng, nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ cho ngành mỏ và các ngành công nghiệp khác
- Xây dựng các công trình công nghiệp dân dụng, giao thông, vận tải, điện lực
- Nghiên cứu ứng dụng công nghệ khoa học ngành mỏ
- Dịch vụ thương mại
- Kinh doanh vật tư, thiết bị ngành khai khoáng và các ngành công nghiệp khác, nông nghiệp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng
- 15/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của TVM trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 13,900 đồng/CP.
- 28/10/2015Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán TVM.
- 1/2015Vốn điều lệ 16 tỷ đồng.
- Ngày 30/11/2005 Bộ Công nghiệp đã ban hành Quyết định số 3938/QĐ-BCN về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp thành Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- Sau đó, Viện lần lượt được đổi tên thành Viện Quy hoạch và Thiết kế than; Viện Quy hoạch Kinh tế và Thiết kế than; Công ty Khảo sát và Thiết kế than; Công ty Quy hoạch và Thiết kế mỏ. Từ ngày 05/4/2000 Công ty được đổi thành Công ty Tư vấn xây dựng mỏ và công nghiệp theo quyết định số 23/2000/QĐ-BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp.
- Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin là đơn vị trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, được thành lập ngày 22/9/1965 theo Quyết định số 1139/BCNNg-KB2 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nặng với tên gọi tiền thân là Viện Nghiên cứu và Thiết kế mỏ.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 60,4
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 116
- Nợ 86,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 174
- LNST 1,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 168
- Nợ 136
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 12,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.574 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 09/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 02/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 22/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 18/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 01/07/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 01/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |