CTCP Bệnh viện tim Tâm Đức
Biểu đồ giá TTD
- 1 ngày
- -4,24%
- 1 tuần
- -17,70%
- 1 tháng
- -18,14%
- 3 tháng
- -22,56%
- 1 năm
- +75,72%
- 2 năm
- +154,65%
- 3 năm
- +121,23%
- 5 năm
- +225,83%
- Tất cả
- +524,59%
- Trần
- 103.500
- Sàn
- 76.500
- TC
- 90.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TTD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +9 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +9 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,6 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/03 | −36,0 tỷ | −460 nghìn cp |
| 26/05 | +30,4 tỷ | +460 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2026 | −36,0 tỷ | −460 nghìn cp |
| T05/2023 | +30,4 tỷ | +460 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | −36,0 tỷ | −460 nghìn cp |
| Q2/2023 | +30,4 tỷ | +460 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −36,0 tỷ | −460 nghìn cp |
| 2023 | +30,4 tỷ | +460 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 61,6 | −2,8 | −12,6 | 17,9 | −26,0 | 92,6 | −3,7 | −7,4 | 7,1 | −0,5 | −17,7 | 80,1 | |
| 2025 | −6,4 | 5,4 | 0,7 | 2,3 | 2,0 | 4,9 | 1,8 | 9,7 | −4,4 | 0,0 | 0,1 | 12,3 | 30,6 |
| 2024 | 14,7 | 1,4 | −4,4 | −0,6 | −8,8 | −1,9 | 14,4 | −12,3 | −8,7 | 14,6 | −23,9 | 31,3 | 3,5 |
| 2023 | 19,1 | 7,3 | 7,8 | −15,5 | 4,4 | 9,4 | −7,9 | 22,1 | −6,5 | −8,8 | 7,1 | −2,4 | 33,1 |
| 2022 | 9,6 | −10,0 | 0,0 | 18,4 | −5,9 | 6,9 | −6,9 | −5,5 | 11,3 | −0,6 | −11,0 | 25,2 | 27,6 |
| 2021 | 5,0 | −8,3 | 6,6 | −1,7 | −6,9 | 6,2 | −2,0 | 10,2 | −3,5 | 11,3 | −5,9 | −16,3 | −8,8 |
| 2020 | 0,6 | 0,2 | −4,0 | −7,4 | 10,6 | −5,8 | 3,2 | 9,4 | 1,0 | −0,4 | 0,2 | −1,3 | 4,7 |
| 2019 | 2,0 | 7,2 | −1,7 | 1,7 | −1,5 | −1,7 | −3,5 | 1,2 | −10,1 | 12,3 | −3,6 | −0,6 | −0,2 |
| 2018 | −10,1 | 4,9 | 14,1 | −16,4 | −1,0 | −2,5 | −5,9 | 6,2 | −0,7 | 6,3 | −10,1 | 4,7 | −13,9 |
| 2017 | 11,3 | 0,8 | 1,1 | −3,8 | −7,3 | 5,6 | −3,3 | 12,3 | 22,2 | 12,9 | |||
| TB | 10,7 | 0,6 | 1,8 | −0,1 | −3,2 | 10,4 | −1,8 | 3,9 | −1,8 | 4,7 | −2,8 | 7,3 | 9,6 |
| % năm tăng | 78% | 67% | 50% | 50% | 40% | 50% | 30% | 70% | 30% | 50% | 44% | 56% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TTD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TTD
Chưa có ý tưởng nào về TTD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ311.040.000.000 đKỳquý 3/2026
- 311 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng76.700 đ · 05/11/2026
- 2.439 tỷ
- CP lưu hành
- 31.794.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu23.845.500
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 06/02/2017
Cổ đông lớn
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư An Việt Hưng5,24%1.666.260 CP
- Nguyễn Thị Hạnh4,89%1.555.200 CP
- Nguyễn Thị Thu Hồng3,88%1.235.000 CP
- Phạm Anh Dũng3,7%1.176.000 CP
- Phan Kim Phương3,6%1.144.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Cổ Phần Đầu Tư An Việt Hưng5,24%
- Nguyễn Thị Hạnh4,89%
- Nguyễn Thị Thu Hồng3,88%
- Phạm Anh Dũng3,7%
- Phan Kim Phương3,6%
- Cổ đông khác78,69%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ khám, chữa bệnh, bệnh viện.
- Bán lẻ thuốc.
- Phòng khám đa khoa (không hoạt động tại trụ sở)...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2026Tăng vốn điều lệ lên 317.94 tỷ đồng.
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 311.04 tỷ đồng.
- 06/02/2017Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 36,000 đ/CP.
- 21/02/2011Tăng vốn điều lệ lên 155.52 tỷ đồng.
- 17/01/2008Trở thành công ty đại chúng. .
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 06/10/2007Tăng vốn điều lệ lên 129.6 tỷ đồng. .
- 08/2004Tăng vốn điều lệ lên 39.6 tỷ đồng.
- 07/2002Vốn điều lệ ban đầu 16.2 tỷ đồng.
- 17/05/2002ĐHCĐ sáng lập CTCP Bệnh viện Tim Tâm Đức.
- 27/10/2000Thành lập Bệnh viện Tim Tư nhân.
- 19/08/1999CT được hình thành theo Nghị định số 73/1999/NĐ-CP của Chính Phủ.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 226
- LNST 24,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 452
- Nợ 99,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 836
- LNST 95,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 443
- Nợ 83,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 112
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng76.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 28,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng76.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 6,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.733 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.328 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 24,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 19,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,0%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 18/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 23/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 10/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 28/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 31/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 25/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 10/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 08/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |