CTCP TTBGroup
Biểu đồ giá TTB
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- -1,64%
- 5 năm
- -82,00%
- Tất cả
- -82,40%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của TTB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/06 | 0 tỷ | −32 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −900 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −32 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −43 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −29 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −9 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −177 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −132 cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −300 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 26/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 25/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −300 cp |
| 20/01 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2023 | 0 tỷ | −32 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −932 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −72 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −362 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −900 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| T01/2022 | 0 tỷ | −500 cp |
| T12/2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2023 | 0 tỷ | −32 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −172 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2021 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2020 | 0 tỷ | −15 nghìn cp |
| 2019 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,6 |
| 2023 | 3,0 | −20,6 | −27,7 | −2,1 | 7,7 | −5,5 | −23,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −54,9 |
| 2022 | −5,7 | −1,9 | 1,4 | −31,8 | −21,6 | −33,2 | 16,1 | 11,3 | −17,1 | −23,8 | −3,5 | 35,8 | −64,2 |
| 2021 | −3,3 | 15,9 | 7,0 | −5,7 | −4,3 | 0,5 | −18,1 | 26,0 | 12,4 | 26,4 | 9,1 | 13,7 | 97,7 |
| 2020 | −13,0 | −8,0 | −35,0 | 31,8 | 76,2 | −2,1 | −7,4 | 19,6 | 1,6 | −14,2 | 1,8 | 27,8 | 48,7 |
| 2019 | 5,0 | −1,0 | −8,8 | 9,3 | 5,7 | −7,9 | 11,9 | −2,0 | −3,9 | −17,5 | −62,1 | −42,0 | −80,7 |
| 2018 | 0,9 | −9,2 | 31,5 | 22,5 | 21,4 | 20,3 | −10,4 | 11,6 | −5,4 | −5,3 | 1,7 | 4,5 | 105,1 |
| 2017 | 14,4 | −5,5 | 2,9 | 1,5 | 1,3 | 38,8 | 6,1 | −6,6 | −2,3 | 20,5 | 3,8 | 7,3 | 106,1 |
| TB | 0,0 | −3,0 | −2,9 | 2,6 | 8,6 | 1,1 | −2,5 | 6,0 | −1,5 | −1,4 | −5,5 | 5,2 | 17,4 |
| % năm tăng | 40% | 10% | 40% | 40% | 50% | 30% | 30% | 40% | 20% | 20% | 44% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TTB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TTB
Chưa có ý tưởng nào về TTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.015.095.830.000 đKỳquý 3/2026
- 1.015 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.800 đ · 06/11/2026
- 183 tỷ
- CP lưu hành
- 101.509.583
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu50.754.791
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.800 đ
- 26/01/2015
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Bắc Nam Thái Nguyên7,88%8.000.000 CP
- Công ty TNHH Một thành viên Quyết Thắng QT7,88%8.000.000 CP
- Công ty TNHH Công nghiệp Anh Thảo6,9%7.000.000 CP
- Công ty TNHH Ngọc Bích6,4%6.500.000 CP
- Công ty TNHH TPVA Hà Nội5,91%6.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Bắc Nam Thái Nguyên7,88%
- Công ty TNHH Một thành viên Quyết Thắng QT7,88%
- Công ty TNHH Công nghiệp Anh Thảo6,9%
- Công ty TNHH Ngọc Bích6,4%
- Công ty TNHH TPVA Hà Nội5,91%
- Cổ đông khác65,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Bất động sản.
- Kinh doanh thép xây dựng cho các dự án và thương mại.
- Sản xuất quả cầu lông.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2024CTCP Tập đoàn Tiến Bộ đổi tên thành CTCP TTBGroup.
- 19/01/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,800 đ/CP.
- 08/01/2024Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,015.09 tỷ đồng.
- 12/2020Tăng vốn điều lệ lên 515.09 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 23 mốc ↓
- 17/08/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 22,100 đ/CP.
- 08/08/2018Hủy niêm yết trên HNX.
- 07/2018Tăng vốn điều lệ lên 468.27 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 425.7 tỷ đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 387 tỷ đồng.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 193.5 tỷ đồng.
- 01/2016Tăng vốn điều lệ lên 143.5 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 73.5 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 38.5 tỷ đồng.
- 26/01/2015Cổ phiếu TTB chính thức được giao dịch trên HNX.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 02/2010Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng.
- 14/12/2009Công ty được UBCKNN công nhận là công ty đại chúng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 20.5 tỷ đồng.
- 02/2009Giảm vốn điều lệ xuống 20 tỷ đồng.
- 05/03/2008Công ty chuyển đổi mô hình hoạt động sang hình thức CTCP với tên gọi CTCP Tập đoàn Tiến Bộ với vốn điều lệ là 30 tỷ đồng.
- 18/06/2004Công ty chuyển đổi sang hình thức Công ty TNHH Tiến Bộ.
- Tiền thân là Doanh nghiệp Tư nhân CN & TM Tiến Bộ, được thành lập năm 1998.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 31,8
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.156
- Nợ 1.113
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 195
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.054
- Nợ 1.003
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 128
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 900,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.275 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/11/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/08/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 200:13 |
| 16/09/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 18/11/2015 | Quyền mua | Quyền mua 125:119 |
| 08/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/06/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |