CTCP Tập đoàn Tiến Thịnh
Biểu đồ giá TT6
- 1 ngày
- -0,83%
- 1 tuần
- -5,51%
- 1 tháng
- +5,26%
- 3 tháng
- +10,09%
- 1 năm
- +97,69%
- 2 năm
- +67,60%
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +5,54%
- Trần
- 13.900
- Sàn
- 10.300
- TC
- 12.100
- Mở
- 11.700
- Cao
- 12.500
- Thấp
- 11.700
- KL
- 4.500
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của TT6 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +201 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −699 cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −19,6 | 6,1 | 5,8 | −3,7 | 49,1 | 26,0 | 12,9 | 19,0 | −12,0 | 15,5 | −5,5 | 110,5 | |
| 2025 | −16,8 | −2,5 | −8,3 | −17,9 | 9,1 | 1,8 | 1,6 | −3,3 | 16,6 | −11,2 | 21,6 | −10,4 | −24,8 |
| 2024 | −2,7 | 30,7 | −10,0 | 12,5 | |||||||||
| TB | −18,2 | 1,8 | −1,3 | −10,8 | 29,1 | 13,9 | 7,2 | 7,9 | 0,6 | 11,7 | 5,8 | 1,0 | −24,8 |
| % năm tăng | 0% | 50% | 50% | 0% | 100% | 100% | 100% | 50% | 33% | 67% | 50% | 50% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TT6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TT6
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TT6
Chưa có ý tưởng nào về TT6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ244.021.050.000 đKỳquý 3/2026
- 244 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.000 đ · 06/11/2026
- 293 tỷ
- CP lưu hành
- 24.402.105
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.980.947
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại100%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.400 đ
- 02/08/2024
Cổ đông lớn
- Phạm Tiến Hoài65,76%16.045.619 CP
- Võ Phan Hải Âu2,51%611.348 CP
- Phạm Vũ Đăng Khoa0,92%224.700 CP
- Trần Hà Giang0,24%59.727 CP
- Viên Tấn Phát0,04%9.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Tiến Hoài65,76%
- Võ Phan Hải Âu2,51%
- Phạm Vũ Đăng Khoa0,92%
- Trần Hà Giang0,24%
- Cổ đông khác30,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến và bảo quản rau quả.
- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt.
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.
- Sản xuất dầu, mỡ động vật, thực vật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 244.02 tỷ đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 228.05 tỷ đồng.
- 02/08/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 10,400 đ/CP.
- 24/11/2023Tăng vốn điều lệ lên 205.458 tỷ đồng.
- 04/07/2023Công ty đã được Ủy ban chứng khoán Nhà nước có công văn chấp thuận trở thành công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 05/10/2021Tăng vốn điều lệ lên 169.8 tỷ đồng.
- 01/09/2021Công ty chính thức chuyển đổi hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 152 tỷ đồng và chuyển tên từ Công ty TNHH Một thành viên Chế biến Nông sản Tiến Thịnh thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh.
- 09/2016Công ty chính thức đi vào hoạt động.
- 03/12/2014Được thành lập với tiền thân là Công ty TNHH Một thành viên Chế biến Nông sản Tiến Thịnh với mục tiêu sản xuất và cung cấp các sản phẩm nước trái cây cô đặc và nước trái cây tự nhiên cho thị trường trong nước và quốc tế.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 264
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 532
- Nợ 248
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −27,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 343
- LNST 17,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 488
- Nợ 237
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −23,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 20,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 593 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.642 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 22/10/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:11 |