CTCP Dịch vụ Kỹ Thuật Viễn thông
Biểu đồ giá TST
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +2,00%
- 3 tháng
- +25,93%
- 1 năm
- +37,84%
- 2 năm
- +200,00%
- 3 năm
- +292,31%
- 5 năm
- -8,11%
- Tất cả
- -79,80%
- Trần
- 11.700
- Sàn
- 8.700
- TC
- 10.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/06 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| 30/05 | −0,3 tỷ | −54 nghìn cp |
| 23/05 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −98 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2025 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T05/2025 | −0,4 tỷ | −68 nghìn cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −98 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | −0,5 tỷ | −83 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −98 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,5 tỷ | −83 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −98 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −26,3 | −10,0 | 19,0 | 21,3 | −14,3 | −9,0 | 14,1 | 0,0 | 23,5 | 2,0 | 0,0 | 7,4 | |
| 2025 | 5,3 | −28,3 | 67,4 | −2,8 | −17,1 | 13,8 | 47,0 | 11,3 | −8,3 | −25,3 | 32,4 | −3,1 | 66,7 |
| 2024 | 44,0 | −13,9 | 25,8 | 5,1 | 46,3 | −13,3 | −7,7 | −6,3 | −15,6 | 5,3 | 10,0 | 29,5 | 128,0 |
| 2023 | 0,0 | −10,3 | −1,0 | −51,0 | −43,1 | 10,3 | 12,5 | 11,1 | 0,0 | −35,0 | −11,5 | 8,7 | −78,6 |
| 2022 | 12,0 | −7,1 | −19,2 | −10,5 | 24,5 | −29,9 | 43,9 | −3,4 | −28,9 | 44,4 | 0,0 | 0,0 | −6,4 |
| 2021 | 18,8 | −17,5 | 3,0 | 4,9 | −5,6 | −3,0 | −6,1 | −1,1 | 20,9 | 1,8 | 16,1 | −3,8 | 23,8 |
| 2020 | 14,8 | 0,0 | 0,0 | −1,4 | 21,8 | 7,1 | 11,2 | −18,1 | 47,6 | 6,5 | −15,7 | −5,6 | 68,1 |
| 2019 | 16,5 | −6,5 | 4,2 | −5,2 | 1,3 | 7,0 | 2,5 | −18,7 | 3,0 | −1,5 | −1,4 | −6,2 | −8,9 |
| 2018 | 1,9 | −1,9 | −5,9 | 12,6 | −1,8 | −2,0 | 7,9 | 5,4 | 0,0 | 19,0 | 53,1 | −33,7 | 40,1 |
| 2017 | 5,7 | −1,7 | −3,7 | 0,0 | −2,0 | −5,8 | 14,6 | −3,7 | −3,8 | 6,0 | 1,8 | −9,1 | −3,9 |
| TB | 9,3 | −9,7 | 9,0 | −2,7 | 1,0 | −2,5 | 14,0 | −2,3 | 3,8 | 2,3 | 9,4 | −2,6 | 25,4 |
| % năm tăng | 80% | 0% | 50% | 40% | 40% | 40% | 80% | 30% | 40% | 70% | 56% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TST
Chưa có ý tưởng nào về TST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ48.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 48 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.200 đ · 06/11/2026
- 49 tỷ
- CP lưu hành
- 4.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.400.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,06%
- 0,94%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 32,81%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.800 đ
- 13/12/2007
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam32,81%1.575.000 CP
- Công ty Cổ phần Dữ Liệu Khoa Học Vdt18,24%875.755 CP
- Phạm Anh Tuấn17,03%817.500 CP
- Nguyễn Thị Tố Linh8,29%398.000 CP
- Nguyễn Xuân Hiển8,05%386.200 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam32,81%
- Công ty Cổ phần Dữ Liệu Khoa Học Vdt18,24%
- Phạm Anh Tuấn17,03%
- Nguyễn Thị Tố Linh8,29%
- Nguyễn Xuân Hiển8,05%
- Cổ đông khác15,57%
Ngành nghề kinh doanh
Thương mại
- Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học, tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình
- XNK thiết bị, vật tư, phụ tùng, linh kiện phục vụ cho hoạt động SXKD của Công ty
- Cho thuê tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm thiết bị bưu chính viễn thông, điện tử, tin học...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/08/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 11,800 đ/CP.
- 29/07/2022Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 10/03/2000Trung tâm KASATY Hà Nội chuyển đổi thành CTCP Dịch vụ kỹ thuật viễn thông
- Tiền thân là Trung tâm KASATY Hà Nội
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1,0
- LNST 0,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 234
- Nợ 137
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5,4
- LNST −2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 96,7
- Nợ 69,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −21,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -176 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.499 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,71% (171đ/CP) |
| 29/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,91% (391đ/CP) |
| 26/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 26/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 20/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |