CTCP Thông tin Tín hiệu Đường sắt Sài Gòn
8.9000(0,00%)
Biểu đồ giá TSG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -25,40%
- 2 năm
- -40,59%
- 3 năm
- -0,45%
- 5 năm
- -11,79%
- Tất cả
- +132,38%
- Trần
- 12.400
- Sàn
- 5.400
- TC
- 8.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.0008.900
Dư mua 1.000Dư bán 0
Mô hình giá của TSG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −13,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −13,1 | |
| 2025 | 0,5 | −0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,5 | 15,0 | 0,0 | −35,4 | 31,4 | 0,0 | −14,2 | −38,5 |
| 2024 | 25,6 | 2,1 | 9,9 | −18,2 | 11,1 | 29,5 | −12,8 | 5,1 | 3,6 | 5,3 | 0,0 | 11,1 | 84,5 |
| 2023 | 0,0 | 20,0 | −1,6 | −2,6 | −1,7 | 30,9 | −6,0 | −4,7 | 9,8 | −14,1 | 15,5 | −12,7 | 26,2 |
| 2022 | −1,5 | −3,5 | 7,3 | 0,0 | 14,5 | −14,4 | 0,0 | −7,1 | −14,9 | 34,1 | −14,5 | −15,3 | −23,2 |
| 2021 | 12,7 | 0,0 | −28,1 | 14,5 | 2,0 | 17,6 | −9,2 | 10,1 | 28,2 | −10,6 | 12,7 | 0,0 | 43,7 |
| 2020 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | 48,9 | 0,0 | 39,0 | 1,0 | −1,0 | 0,0 | 11,0 | 50,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −20,2 | 0,0 | 0,0 | 2,1 | 8,0 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | 0,0 | 0,0 | −9,2 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,4 | 0,0 | 0,0 | 11,7 | −14,3 | −11,1 | 6,3 | 40,0 | 0,0 | 37,2 |
| 2017 | −9,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||
| TB | 4,1 | −2,4 | −5,1 | 0,2 | 2,5 | 8,8 | 0,7 | 2,8 | −1,9 | 5,4 | 6,0 | −2,2 | 21,3 |
| % năm tăng | 33% | 22% | 22% | 22% | 40% | 50% | 30% | 30% | 40% | 50% | 33% | 22% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TSG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TSG
Chưa có ý tưởng nào về TSG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.741.000.000 đKỳnăm 2025
- 30,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.900 đ · 06/11/2026
- 27,4 tỷ
- CP lưu hành
- 3.074.100
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu768.525
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,36%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 75,77%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.700 đ
- 18/04/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam75,77%2.329.200 CP
- Uông Nhật Phương2,68%82.397 CP
- Phạm Văn Dũng1,19%36.500 CP
- Lê Đức Dũng0,64%19.700 CP
- Nguyễn Ngọc Hòa0,6%18.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam75,77%
- Uông Nhật Phương2,68%
- Phạm Văn Dũng1,19%
- Lê Đức Dũng0,64%
- Nguyễn Ngọc Hòa0,6%
- Cổ đông khác19,13%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý, khai thác, bảo trì, sửa chữa hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt
- Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình thông tin, viễn thông, tín hiệu giao thông; công trình đường dây tải điện, trạm biến thế,..; công trình giao thông, dân dụng, công nghiệp
- Tư vấn và xây dựng chuyên ngành thông tin, tín hiệu, điện
- Các ngành nghề kinh doanh khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/04/2017 là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,700 đ/CP.
- 19/01/2016CTCP Thông tin Đường sắt Sài Gòn chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với VĐL là 30.74 tỷ đồng.
- 08/01/2015Tiến hành Cổ phần hóa.
- 24/09/2010Đổi thành CT TNHH MTV Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn.
- 2013Đổi thành Công ty Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 17/04/1998Đổi thành Xí nghiệp Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn.
- 01/04/1986Đổi thành Xí nghiệp thông tin tín hiệu Đường sắt Tp. HCM.
- 30/11/1983Đổi thành Xí nghiệp Thông tin tín hiệu số 5.
- 28/04/1979Thành lập Đoạn Thông tin tín hiệu Đường sắt Sài Gòn.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 19,9
- LNST 0,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 65,7
- Nợ 33,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 211
- LNST 6,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 113
- Nợ 69,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.419 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 06/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 14/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 06/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 29/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 16/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,9% (1.590đ/CP) |
| 15/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 28/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 22/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |